Official, formally recognised.
Tiếng Anh: Là đúng theo phép, được nhà nước hoặc người có quyền nhìn nhận, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Official, formally recognised.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đúng theo phép, được nhà nước hoặc người có quyền nhìn nhận. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ. Nó phân cái có giấy tờ với cái chỉ nói miệng.
🇬🇧 In due form, recognised by the state or by whoever holds authority. It is the standard word in Southern spelling, and it divides what is on paper from what is merely spoken.
Thí dụ:
Ông không ngạc nhiên, vì có tin chánh thức là quân đội Pháp sẽ rút toàn diện.
He was not surprised, for there was official word that the French army would withdraw entirely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNgười văn hữu đã chánh thức nhắn lời là không đến, không bao giờ đến nữa cả.
His literary friend had officially sent word that he would not come, never again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHương chức hội tề địa phương can thiệp vì chưa có lịnh chánh thức của quan trên.
The local village council intervened because there was as yet no official order from above.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamGiáp Tý tức là 1864, hai năm sau khi miền Đông Nam Kỳ chánh thức nhương cho Pháp.
That cyclical year was eighteen sixty four, two years after the eastern provinces were officially ceded to France.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTừ đây con là con chánh thức của ba, không ai được phép mỉa mai tranh giành gì nữa.
From now you are my official child and nobody may sneer or contend any further.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnBây giờ cậu Tất Đắc có bằng Bác vật chánh thức chớ không phải giả dối như hồi trước.
Now he holds an official degree and not a false one as before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhLắm khi chúng nó lại cả gan kêu xe cá đến dọn cả tủ, bàn, như là chánh thức dọn nhà.
Often they even dared call a cart and take away cabinet and table as if officially moving house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmCon mà không nghe, má sẽ đặt vấn đề ra một cách công khai và chánh thức.
If you will not listen, I shall raise the matter openly and officially.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNgày mai chú xuống chợ Cần Giọt truyền rao, ngày mốt tôi xưng vương, chánh thức ra mắt.
Tomorrow go down to that market and proclaim it, and the day after I take the title and appear officially.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTại hoàn cảnh nên bây giờ mỏa mới thành một tên nông phu chánh thức.
Circumstance has made me now an official farmhand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông không ngạc nhiên, vì có tin chánh thức là quân đội Pháp sẽ rút toàn diện.”“Người văn hữu đã chánh thức nhắn lời là không đến, không bao giờ đến nữa cả.”“Hương chức hội tề địa phương can thiệp vì chưa có lịnh chánh thức của quan trên.”“Giáp Tý tức là 1864, hai năm sau khi miền Đông Nam Kỳ chánh thức nhương cho Pháp.”“Từ đây con là con chánh thức của ba, không ai được phép mỉa mai tranh giành gì nữa.”“Bây giờ cậu Tất Đắc có bằng Bác vật chánh thức chớ không phải giả dối như hồi trước.”“Lắm khi chúng nó lại cả gan kêu xe cá đến dọn cả tủ, bàn, như là chánh thức dọn nhà.”“Con mà không nghe, má sẽ đặt vấn đề ra một cách công khai và chánh thức.”