Từ bắt đầu bằng chữ C, trang 4
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ C, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- coi hát bóngđi coi phim ở rạp
- coi hát cọpcoi hát mà không mua vé
- coi làxem như, cho là
- coi mạchxem mạch, khám bệnh
- coi mạch hốt thuốcbắt mạch rồi bốc thuốc cho uống
- coi mắtgặp, xem mặt người được mai mối
- coi mòicó vẻ, xem chừng (theo dấu hiệu)
- coi nhàtrông nhà khi chủ đi vắng
- coi nhưkể một cái là cái khác cho tiện, dầu thiệt ra chưa hẳn vậy
- coi nhựt trìnhđọc báo
- coi saoxét bề ngoài một việc coi có coi được hay không
- coi sao đượclời hỏi ngược cho rằng như vậy không ổn, không phải phép
- coi sóctrông nom, chăm lo nhà cửa, người trong nhà
- coi sóc việc nhàtrông nom việc trong nhà
- coi thếxét tình hình thì thấy có vẻ
- coi thửxem, kiểm tra thử để biết
- coi thử coinhìn thử cho biết
- cõi trầnthế gian nầy của người sống, đặt đối với cõi tiên và cõi âm
- coi vậynhìn bề ngoài thì tưởng vậy mà thiệt ra khác hẳn
- coi vậy mànhìn vậy chớ thiệt ra
- coi vợđi xem mặt người được giới thiệu để tính chuyện cưới
- coi ýnhìn dấu hiệu mà đoán ý, thấy có vẻ
- cỏncô ấy, con ấy (đại từ Nam Bộ cũ)
- còn bày đặtlại còn làm thêm chuyện không cần
- con bịnhngười bịnh, bịnh nhân
- con cưngđứa con được thương chiều
- con đường mònlối đi nhỏ, đường đất
- còn khuyacòn lâu mới có chuyện đó; lời bác bỏ
- con là máu thịtcon là ruột thịt của cha má
- còn mạnh giỏivẫn còn khỏe mạnh
- con mẹmụ đàn bà, bà đó (ý coi thường)
- con nhà khá giảngười nhà có của
- con nítđứa nhỏ chưa lớn
- con nướcđợt nước lên xuống theo thủy triều
- con rạlần mang thai, lần sanh sau lần đầu
- con riêngcon của riêng một bên
- con socon đầu lòng, lần mang thai hay sanh đầu
- còn sống nhănvẫn sống, chưa chết chút nào
- còn y nguyênvẫn nguyên như cũ
- cong queoquanh co
- cổphần nối đầu với mình
- cồgà trống đã lớn
- cổ áophần áo ôm quanh cổ
- cô bangười con gái thứ Ba trong nhà
- cô bácnhững người lớn tuổi trong xóm hay trong họ, nói gộp
- cô béđứa con gái nhỏ, cũng là tiếng thương gọi một cô đã lớn
- cố chấpkhư khư, không bỏ qua
- cô dâungười con gái trong ngày cưới
- cổ điểntheo khuôn mẫu xưa đã thành chuẩn; nói thường thì là cũ rích
- cô độcmột mình không ai bên cạnh, và cái trống trải đó
- cô đơnmột mình mà lại cảm thấy cái một mình đó
- cô gáingười con gái còn trẻ, chưa chồng
- cố gắngráng làm dù khó
- cô giáongười đờn bà dạy học
- cô haicon gái lớn, chị Hai trong nhà
- cổ họngchỗ trong cổ mà tiếng nói và miếng ăn cùng đi qua
- cô hồnhồn người chết không ai thờ, đi vất vưởng; cũng chỉ kẻ côn đồ
- cổ kínhxưa cũ trang nghiêm
- cố lìcứ lì, cố bám
- cố nhânngười cũ mình từng thương
- cố nhiêndĩ nhiên nói theo lối xưa, khỏi phải nói cũng biết
- cố nhiên làlẽ dĩ nhiên, khỏi phải bàn
- cô sáutiếng gọi người phụ nữ thứ Sáu trong nhà
- cổ taykhúc thắt giữa bàn tay với cánh tay
- cổ thụcây sống đã lâu đời, gốc lớn tàng rộng
- cổ tíchchuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạ
- cố tìnhlàm có chủ tâm, biết người khác phải chịu
- cổ truyềntruyền lại từ đời xưa và còn giữ tới nay
- cố ýlàm có chủ tâm, biết rõ mình làm gì
- cổitháo áo quần, đồ đang mang
- cổi áolột áo ra khỏi người
- côi cútmồ côi cha hay mẹ, không ai nương tựa, trơ trọi
- cội rễgốc gác, dòng họ sanh ra mình
- công bìnhxử cho đều, không bên nặng bên nhẹ
- công chúacon gái của vua
- công chúngđám người ngoài, người ta nói chung
- công chuyệnviệc phải làm, việc làm ăn
- công chứcngười ăn lương nhà nước, làm việc giấy tờ
- công cộngchung cho mọi người
- công cuộcviệc lớn, sự nghiệp
- công danhsự nghiệp, danh vọng trong đời
- công hiệuhiệu nghiệm
- công khailàm ra mặt cho ai cũng thấy
- công kíchnói ra hay viết ra để đánh người khác
- công laosức và cái khó nhọc bỏ ra cho một việc
- công nghệnghề làm ra đồ dùng, kỹ nghệ
- công nhậnthừa nhận điều là đúng, là thiệt
- công nhânngười làm công ăn lương
- công ơncông lao và ơn nghĩa phải đền
- công phẫnphẫn nộ, bất bình
- công phulàm kỹ, tốn nhiều công sức
- công trìnhcái làm ra được sau nhiều công, và cái công bỏ vô đó
- công trườngkhoảng đất rộng giữa phố, và chỗ đang dựng cất
- công tửcon trai nhà vương hầu, quý tộc thời xưa
- công viêncái vườn chung trong thành phố cho người ta vô chơi ngồi nghỉ
- cộtcây trụ dựng đứng
- cột buồmcây cột căng buồm trên ghe tàu
- cốt cáchvóc dáng, dáng người có phong độ
- cột cáicây cột chính chịu lực của căn nhà
- cốt lõiphần chính yếu, nền tảng nhứt
- cột nhàcây cột chống sườn, mái nhà
- cốt truyệnsườn sự việc chính của một truyện
- cỡkích thước, hạng lớn nhỏ
- cờ bắpchùm bông đực trên ngọn cây bắp
- cơ hộilúc thuận cho một việc, phải chờ và có thể lỡ
- cỡ nàohỏi hay nói tới kích thước, tầm vóc tới đâu
- cơ thểthân người kể như một bộ máy sống
- cờ tướnglối cờ chơi trên bàn có quân tướng quân sĩ
- cởi mởkhông giữ kín trong lòng, nói ra được, dễ gần
- cơm dừacùi dừa; phần thịt trong gáo
- cơm gạomiếng ăn hằng ngày, cái ăn của một nhà
- cơm nướcviệc ăn uống trong nhà, cơm với nước gọi chung
- cơm nước xong rồiăn uống xong, sau bữa ăn
- cơm quáncơm ăn tháng, cơm trọ
- cơm sớm mơibữa cơm buổi sáng
- cơm tấmmón cơm gạo tấm ăn với món mặn
- cơn sốtlúc người nóng lên vì bịnh
- cù cưadây dưa, trì hoãn, không chịu dứt khoát
- cù cưa cù nhầydây dưa, lần lữa kéo dài mãi không dứt
- cù laođảo giữa sông hay ngoài biển
- Cù lao Phốcù lao và thương cảng xưa ở Biên Hòa
- cù lầncon cu li, loài thú nhỏ ăn đêm
- cu lingười làm công việc tay chân nặng nhọc (tiếng cũ)
- cù nhâydây dưa, lằng nhằng kéo dài không dứt
- cú rũngồi co ro, gục đầu buồn bã
- cụ thểcó hình có việc chỉ ra được
- cuacon cua
- của chungcủa nhiều người, không riêng ai
- của riêngthứ thuộc riêng về một người
- cục cằnthô ráp, gắt gỏng trong lời nói và cách cư xử
- cục đáhòn đá rời cầm được trong tay; trong ly thì là nước đá
- cục mịchthô kệch, nặng nề, thiếu thanh nhã
- cúi đầu đáp lễcúi đầu chào lại
- cụngcụng ly: chạm ly mời nhau uống
- cùng đườnghết lối; khắp đường
- cúng kiếnglo việc thờ cúng, dâng lễ
- cung kínhkính và giữ lễ, tỏ ra mình trọng người trên
- cũng maymay mà, còn may là
- cùng nhauvới nhau, hai bên cùng làm một việc
- cúng quảycúng kiếng
- cung trăngmặt trăng
- cuộc đờicả một đời người coi như một cuộc
- cuộc sốngcả quãng sống của một người, kể như một cuộc
- cuộc thisự thi, cuộc đua tài
- cuộc vuimột buổi đông người mà chơi cho vui
- cuối cùngsau hết trong một chuỗi, không còn cái nào nữa
- cuối tuầnthứ bảy và chúa nhựt
- cuồn cuộnbốc lên hoặc chảy đi thành từng lớp lăn tròn, nói về khói và nước
- cuốn góigom đồ rồi bỏ đi luôn
- cuống họngcổ họng
- cúpcắt ngang, ngưng (điện, điện thoại)
- cụt hứngđang hứng mà bị cắt ngang, hết muốn nữa
- cụt ngủnngắn quá; cộc lốc
- cử chỉđộng tác, dáng điệu của thân người
- cử độngnhấc tay chân cho thân đổi thế; cũng là một động tác
- cử hànhlàm một cái lễ cho đúng nghi thức
- cư ngụở, sinh sống tại một nơi
- cự nựcàu nhàu, phàn nàn, lên tiếng phản đối
- cự tuyệtdứt khoát không nhận, gạt bỏ
- cư xákhu nhà ở tập thể
- cư xửhành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách
- cửa cáicửa chính phía trước căn nhà
- cửa kiếngcửa lắp kiếng, viết theo lối Nam Bộ
- cửa ngõcái cổng ngoài, ngăn cái sân với con đường
- cựa quậynhúc nhích, động đậy, không nằm ngồi yên
- cửa ràocửa ở hàng rào trước sân
- cửa sổcái cửa nhỏ trổ trên vách để lấy gió lấy sáng
- cửa tiệmtrước tiệm, cái tiệm
- cực chẳng đãkhông còn cách nào khác nên đành phải làm
- cực chẳng đã phảibất đắc dĩ phải làm
- cực điểmchỗ cao nhứt, mức không lên thêm được nữa
- cực độmức chót, chỗ không còn hơn được nữa
- cực khổlàm nhiều mà chịu thiếu
- cực lòngkhổ ở trong lòng chớ không ở thân
- cực nhọcdùng nhiều sức mà chịu, thân mình khổ theo
- cực tríkhổ tâm, mệt trí
- cưngthương yêu, nâng niu, chiều chuộng
- cứng cỏikhông chịu mềm, không xiêu lòng trước lời hay trước thế
- cưng conthương chìu con quá mức
- cứng đầubướng, không chịu nghe lời
- cứng đầu cứng cổbướng, không chịu nghe lời
- cứng rắncứng mà chắc; người thì không chịu nhượng, không yếu lòng
- cười chêcười mà coi rẻ, đem chuyện người ta ra nói cho hạ mặt
- cười chúm chímcười mỉm, khép môi
- cười giỡncười đùa
- cười gượngcười mà trong lòng không vui, cười cho khỏi khó coi
- cười ha hảcười lớn, khoái chí
- cười hề hềcười thành tiếng, dễ dãi, xuề xòa
- cười khúc khíchcười nho nhỏ, cười rúc rích
- cười mỉa maicười chế nhạo, cười châm chọc
- cười ngấtcười thành tiếng tới mức ngặt người
- cười rộcả đám bật cười một lượt, rộ lên rồi dứt
- cười rộ lênbật cười lớn, cả đám cùng cười
- cười trừcười một cái cho qua, thay vì trả lời
- cười tủm tỉmcười mỉm kín đáo, không thành tiếng
- cười vangcười lớn tiếng, tiếng cười dội ra khắp chung quanh
- cườm taykhúc thắt nối bàn tay với cánh tay, gọi theo lối Nam Bộ
- cương quyếtđã định thì cứng, không lay được
- cướp giựtgiựt lấy, chiếm đoạt đồ, tiền của người khác
- cứu chữachạy chữa, cứu vãn