Là dặn cho kỹ, dặn nhiều lần, nên nó nặng hơn dặn trơn và nó luôn có cái điều phải giữ đi kèm ở sau.
Tiếng Anh: To charge somebody carefully with instructions.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là dặn cho kỹ, dặn nhiều lần, nên nó nặng hơn dặn trơn và nó luôn có cái điều phải giữ đi kèm ở sau.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dặn cho kỹ, dặn nhiều lần. Tiếng căn ở đầu là cái gốc, nên nó hàm rằng lời dặn đó quan trọng và phải nhớ cho chắc. Vì vậy nó nặng hơn dặn trơn, và nó luôn có cái điều phải giữ đi kèm ở sau: căn dặn phải nằm nhà mà tịnh dưỡng, căn dặn đừng tiết lộ bí mật. Nó cũng làm danh từ: lời căn dặn.
🇬🇧 To charge a person carefully and more than once. The first word is a root, so it implies that the charge matters and must be firmly remembered. Hence it is heavier than plain telling, and the thing to be kept always follows. It works as a noun too.
Thí dụ:
Ông theo căn dặn phải nằm nhà mà tịnh dưỡng, nhứt là chẳng nên lo buồn gì hết.
He was charged to lie at home and rest quietly, and above all not to fret over anything.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợNhưng hắn đã khéo làm cho Liên phải chú ý đến lời căn dặn mà quên phản đối ngay.
But he had skilfully made her attend to the charge given and forget to object at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IBà cứ căn dặn con hễ có rảnh thì qua bển chơi với anh Khánh đừng ái ngại chi hết.
She kept charging her child that whenever he was free he should go over and keep the other company without uneasiness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýLời căn dặn của chàng nhạc sĩ họ Lam cũng bằng thừa, ít lắm là riêng đối với tôi.
The musician's charge was in vain too, at least so far as I was concerned.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngBa nộp khai sanh của con vô trường mà ba căn dặn ông hiệu trưởng đừng cho con coi.
My father put my birth record into the school and charged the headmaster not to let me see it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiVợ chồng ông Phủ đưa ra xe và căn dặn hễ có rảnh là chạy xuống thăm chơi.
The couple saw them out to the car and charged them to run down and visit whenever they were free.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiDần căn dặn Đậu với Trâm sau có ra thì đi ngay vô nhà, đừng sợ chi hết.
He charged the two of them that when they came out they should go straight into the house and fear nothing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânÔng lại kêu lương-y Sanh mà căn dặn phải cần cho Ánh-Nguyệt uống thuốc.
He also called the physician and charged him that she must be given her medicine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTheo lời Thảo căn dặn thì Hồng nên kéo dài kỳ nghỉ mát nầy hai tuần lễ.
By her charge, the other should draw this seaside holiday out to two weeks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngAnh làm ơn canh bao tiền của đó cho em, em ra ngoài kia nhóng tụi nó vô căn dặn thêm.
Do me the kindness of watching that bag of money; I shall go out and call them in for a further charge.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông theo căn dặn phải nằm nhà mà tịnh dưỡng, nhứt là chẳng nên lo buồn gì hết.”“Nhưng hắn đã khéo làm cho Liên phải chú ý đến lời căn dặn mà quên phản đối ngay.”“Bà cứ căn dặn con hễ có rảnh thì qua bển chơi với anh Khánh đừng ái ngại chi hết.”“Lời căn dặn của chàng nhạc sĩ họ Lam cũng bằng thừa, ít lắm là riêng đối với tôi.”“Ba nộp khai sanh của con vô trường mà ba căn dặn ông hiệu trưởng đừng cho con coi.”“Vợ chồng ông Phủ đưa ra xe và căn dặn hễ có rảnh là chạy xuống thăm chơi.”“Dần căn dặn Đậu với Trâm sau có ra thì đi ngay vô nhà, đừng sợ chi hết.”“Ông lại kêu lương-y Sanh mà căn dặn phải cần cho Ánh-Nguyệt uống thuốc.”