cháu ruột

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

A biological grandchild, niece, or nephew directly related by blood; the exact English relationship depends on who is speaking.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cháu ruột(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Người cháu có quan hệ huyết thống trực tiếp: có thể là con của con mình hoặc con của anh, chị, em ruột mình, tùy điểm nhìn của người nói.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1con đẻ của con trai hoặc con gái mìnhQuan hệ thân tộc[neutral]
B1

🇻🇳 Người cháu là con đẻ của con trai hoặc con gái mình, được nói rõ để phân biệt với quan hệ không trực tiếp về huyết thống.

🇬🇧 A biological grandchild: the biological child of one's son or daughter.

Grammar Patterns:
cháu ruột + của + ông/bàcháu ruột + bên + con trai/con gái

Ví dụ dùng từ:

Bé An là cháu ruột của bà Năm, con của người con gái út.

An is Mrs Năm's biological grandchild, the child of her youngest daughter.

Source: VietLayers editorial example

Ông có ba cháu ruột, hai đứa ở gần và một đứa đang học xa.

He has three biological grandchildren: two live nearby and one studies away from home.

Source: VietLayers editorial example

Đứa cháu ruột gọi video cho ngoại mỗi tối chủ nhật.

The biological grandchild video-calls their maternal grandmother every Sunday evening.

Source: VietLayers editorial example

“Nó là cháu ruột bên con trai tôi,” bác Sáu giải thích.

“She is my biological grandchild through my son,” Bác Sáu explained.

Source: VietLayers editorial example

Bà dành căn phòng phía trước cho gia đình người cháu ruột về ở dịp Tết.

She kept the front room for her biological grandchild's family to use during Tết.

Source: VietLayers editorial example
2con đẻ của anh, chị hoặc em ruột mìnhQuan hệ thân tộc[neutral]
B1

🇻🇳 Người cháu là con đẻ của anh, chị hoặc em ruột mình, tức cháu gọi mình bằng bác, chú, cô, cậu hoặc dì tùy nhánh họ.

🇬🇧 A biological niece or nephew: the biological child of one's sibling.

Grammar Patterns:
cháu ruột + của + bác/chú/cô/cậu/dìcháu ruột + gọi + người + bằng + danh xưng

Ví dụ dùng từ:

Minh là cháu ruột của dì Lan vì mẹ Minh là chị ruột của dì.

Minh is Lan's biological nephew because Minh's mother is Lan's biological sister.

Source: VietLayers editorial example

Cô Ba đón cháu ruột, con của em trai cô, ở cổng trường.

Cô Ba met her biological niece, her younger brother's daughter, at the school gate.

Source: VietLayers editorial example

Người cháu ruột gọi chú Tư bằng chú chứ không phải bằng cậu.

The biological nephew addresses Chú Tư as chú, not cậu.

Source: VietLayers editorial example

“Đây là cháu ruột tôi, con của chị Hai,” anh chủ nhà giới thiệu.

“This is my biological niece, my eldest sister's daughter,” the host said.

Source: VietLayers editorial example

Dì Út đưa cháu ruột đi khám vì ba mẹ đứa nhỏ bận làm.

Dì Út took her biological nephew to the doctor because his parents were at work.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bà Phủ thấy con ghẻ là Bạch Tuyết, từ nhỏ chí lớn, tính nết dè dặt, ít nói ít cười mà còn là cháu ngoại Khiếu Nhàn, hễ Khiếu Nhàn qua đời rồi thì cô hưởng trọn gia tài rất lớn, nên thuở nay bà để ý gả Bạch Tuyết cho thằng cháu ruột của bà tên là thằng Đồ, con xã trưởng làng Tân Thuận.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương hai
Ông biết cháu là người chí cao bụng tốt, bởi vậy từ ngày gặp cháu đến nay, ông yêu mến cháu cũng như cháu ruột của ông vậy.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương bốn
Người lạ họ không biết gốc tích con nhỏ, ai thấy cách bà đối đãi với nó như vậy thì cũng tưởng nó là con cháu ruột của bà.
Hồ Biểu ChánhCha con nghĩa nặng, Chương 6
- Con nuôi là người dưng, sao cho bằng cháu ruột là người trong thân tộc.
Hồ Biểu ChánhCười gượng, Chương 6