Là giảng cho người ta hiểu, tiếng rặt Nam Bộ, và cái hình ảnh trong chữ là cắt cái nghĩa ra từng khúc cho người nghe thấy rõ.
Tiếng Anh: To explain, to make a thing understood, purely Southern.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là giảng cho người ta hiểu, tiếng rặt Nam Bộ, và cái hình ảnh trong chữ là cắt cái nghĩa ra từng khúc cho người nghe thấy rõ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giảng cho người ta hiểu. Đây là tiếng rặt Nam Bộ, ngoài kia nói giải thích. Cái hình ảnh trong chữ là cắt cái nghĩa ra từng khúc cho người nghe thấy rõ, nên nó thường đi với cụm cho nghe, cho hiểu, cho biết, và luôn có một người giảng và một người nghe.
🇬🇧 To explain so that somebody understands. It is purely Southern. The image in the words is cutting the sense into pieces so the hearer sees it plainly, so it goes with phrases for making somebody hear or know, and always has one who explains and one who listens.
Thí dụ:
Thầy mới cắt nghĩa quyền tự chủ của con người và chỉ chỗ lợi hại của quyền ấy.
He then explained a person's right to govern themselves, and pointed out the good and the harm of that right.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTrọng Quí thấy vậy mới bước vô cắt nghĩa đầu đuôi mọi nỗi cho cô ba Hài nghe.
Seeing it, he stepped in and explained the whole matter from beginning to end for the lady to hear.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuKhông, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.
No, his feeling could not be explained by one detail or two.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNếu có thơ từ bằng chữ Pháp thì cắt nghĩa cho cậu với nhơn viên trong hãng hiểu.
If there are letters in French then explain them to the young master and to the staff of the firm.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhMấy tháng nay tôi cắt nghĩa hết sức, mà mình không chịu hiểu, mình cứ ghen hoài.
These months I have explained with all my might, and you will not understand, and you go on being jealous.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩĐể ăn cơm rồi tôi sẽ cắt nghĩa tư cách của thầy thông ngôn ký lục cho thầy nghe.
When we have eaten I shall explain the standing of an interpreter and a clerk for you to hear.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCắt nghĩa về sự lợi ích của việc phòng thủ trong xóm thì con cũng nói được.
As for explaining the usefulness of keeping watch in the hamlet, that I can do too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợCô trọng tuổi hơn, cô biết việc đời nhiều hơn, cô phải cắt nghĩa cho cô Hai hiểu.
You are older and know more of the world, so you must explain it for her to understand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiThầy vô cắt nghĩa giùm mấy câu Thập điện cho hai chị em tôi nghe một chút.
Come in and kindly explain a few lines of that text for my sister and me to hear a moment.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTôi xin cô Đốc làm ơn dắt tôi đến nhà ảnh đặng tôi cắt nghĩa cho ảnh biết.
I beg you to take me to his house so that I may explain it to him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy mới cắt nghĩa quyền tự chủ của con người và chỉ chỗ lợi hại của quyền ấy.”“Trọng Quí thấy vậy mới bước vô cắt nghĩa đầu đuôi mọi nỗi cho cô ba Hài nghe.”“Không, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.”“Nếu có thơ từ bằng chữ Pháp thì cắt nghĩa cho cậu với nhơn viên trong hãng hiểu.”“Mấy tháng nay tôi cắt nghĩa hết sức, mà mình không chịu hiểu, mình cứ ghen hoài.”“Để ăn cơm rồi tôi sẽ cắt nghĩa tư cách của thầy thông ngôn ký lục cho thầy nghe.”“Cắt nghĩa về sự lợi ích của việc phòng thủ trong xóm thì con cũng nói được.”“Cô trọng tuổi hơn, cô biết việc đời nhiều hơn, cô phải cắt nghĩa cho cô Hai hiểu.”