A centrally governed city in Vietnam's Mekong Delta and a major urban, educational, commercial, and transport centre of the region.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thành phố trực thuộc trung ương ở Đồng bằng sông Cửu Long, là một trung tâm đô thị, giáo dục, thương mại và giao thông quan trọng của vùng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thành phố trực thuộc trung ương nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giữ vai trò trung tâm quan trọng về đô thị, giáo dục, thương mại và giao thông của vùng.
🇬🇧 A centrally governed city in the Mekong Delta and an important regional centre for urban life, education, commerce, and transport.
Ví dụ dùng từ:
Xe tới Cần Thơ khi trời vừa sáng, cả nhà ghé ăn rồi mới về nhà ngoại.
The coach reached Cần Thơ at dawn, and the family stopped for breakfast before going to Grandma's house.
Source: VietLayers editorial exampleChị học ở Cần Thơ bốn năm rồi ở lại làm việc cho một phòng thí nghiệm.
She studied in Cần Thơ for four years and stayed to work at a laboratory.
Source: VietLayers editorial example“Từ Cần Thơ về nhà mình còn hơn một tiếng nữa, con tranh thủ nghỉ đi,” ba nói.
“It is still more than an hour from Cần Thơ to our home, so get some rest,” Dad said.
Source: VietLayers editorial exampleBến sông Cần Thơ buổi chiều có người tập thể dục và khách chờ tàu.
In the afternoon, people exercise and passengers wait for boats along the Cần Thơ riverfront.
Source: VietLayers editorial exampleDoanh nghiệp đặt kho ở Cần Thơ để gom hàng từ nhiều tỉnh trong vùng.
The company located its warehouse in Cần Thơ to consolidate goods from several provinces in the region.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm sinh viên Cần Thơ khảo sát chất lượng nước ở những con rạch gần khu dân cư.
A group of Cần Thơ students surveyed water quality in canals near residential areas.
Source: VietLayers editorial exampleMưa ở Cần Thơ vừa dứt, mặt đường còn phản chiếu ánh đèn xe.
The rain had just stopped in Cần Thơ, and vehicle lights still reflected on the road.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại lên Cần Thơ khám bệnh rồi ghé thăm đứa cháu đang học đại học.
Grandma travelled to Cần Thơ for a medical appointment and visited her grandchild at university.
Source: VietLayers editorial exampleChợ ở Cần Thơ nhận nhiều loại trái cây theo mùa từ các vùng vườn lân cận.
Markets in Cần Thơ receive many seasonal fruits from nearby orchard areas.
Source: VietLayers editorial exampleBản đồ Cần Thơ được cập nhật để nhóm giao hàng không dùng tên đường cũ.
The Cần Thơ map was updated so the delivery team would not rely on old street names.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cô đi tàu Lục Tỉnh lên tới Cần Thơ, tàu vưa cập cầu, bỗng thấy một thầy trạc chừng vài mươi tuổi, da trắng môi son, mình mặc đồ Lang Sa, tay cầm dù lục soạn, bước xuống tàu rồi đi thẳng vào phòng nhì, sau lưng có một đứa nhỏ theo xách va ly.”
“Non trăm năm về trước, làn sóng người Việt Nam từ Cần Thơ, Vĩnh Long đổ xuống Rạch Giá, Cà Mau để khai khẩn đất hoang.”
“Nồi trách, cà ràng ở Hòn Ðất giá rẻ, chở về Cần Thơ bán lại lời gấp ba gấp tư.”
“Tôi ngạc nhiên, chẳng hiểu tại sao giữa rừng mà lại có ngôi nhà ngói ba căn hai chái, cất theo kiểu xưa, giống như nhà mấy ông cai tổng ở vùng Cần Thơ.”