Từ bắt đầu bằng chữ C, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ C, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- cho mướncho thuê lấy tiền
- cho rảnhcho xong chuyện, cho khỏi vướng
- cho rằngnghĩ là, coi là
- cho sạchlàm tới khi sạch hẳn
- cho thong thảđể được rảnh rang, thoải mái
- cho tử tếcho đàng hoàng, cho chu đáo
- chó vàngchó cỏ
- cho vừa ýsao cho người ta hài lòng
- choáng vángđầu tối sầm, mặt mày xây xẩm, người muốn ngã
- chọc ghẹotrêu cho vui, cho người ta phản ứng
- chọc quêtrêu cho người khác mắc cỡ, mất mặt
- chói changsáng gắt, lóa mắt
- chõi hỏiđỡ bệnh, khỏe khoắn và có sinh khí hơn
- chòm xómnhững người ở chung quanh mình trong một xóm
- chọn lựaxem nhiều cái rồi lấy cái hơn, bỏ cái kém
- chong chóngcánh quạt
- chỗ dung thânnơi nương thân, ở yên mà sống
- chỗ nương dựangười, nhà để trông cậy
- chỗ trốngchỗ còn bỏ không
- chốc látmột lúc ngắn
- chối cãinói rằng không phải vậy, không chịu nhận
- chối từtừ chối
- chômlấy vật của người khác khi không được phép, thường theo cách lén hoặc nhanh
- chôm bômđầu tóc rối, bù xù, không gọn
- chôm chômtrái có vỏ nhiều gai mềm, thịt trắng ngọt
- chồm hổmngồi xổm
- chôn cấtlo trọn việc chôn người chết, kể cả tẩm liệm
- chộn rộnrộn ràng, lao xao vì nhiều người
- chống nạnhchống hai tay vô hông mà đứng
- chống xuồngdùng sào cắm xuống đáy mà đẩy chiếc xuồng đi
- chớmà không, chớ không phải
- chớ biết làm saođành vậy, không còn cách nào khác
- chớ bộtiếng bác lại điều người ta vừa ngụ ý, sau nó là câu hỏi vặn
- chớ chẳngchỉ vậy thôi, chớ không phải
- chớ chẳng lẽchớ đâu lẽ nào lại
- chớ chigiá như, phải chi, ước gì
- chợ chồm hổmchợ nhỏ họp tạm, người bán ngồi chồm hổm
- chớ cóchứ đâu có, chứ không phải
- chớ đâubác hẳn một điều, nghĩa là làm gì có chuyện đó
- chớ đâu cóchớ không hề, chớ không phải
- chớ đâu phảichớ không phải là
- chờ đợichờ lâu và chờ có lòng mong
- chớ đừngnối hai vế trong lời dặn: làm cái nầy, đừng làm cái kia
- chớ đừng cóchứ không được, chứ đừng
- chớ đừng nóihuống chi là, nói chi tới
- chớ gìtiếng cuối câu khi mình đoán ra chuyện của người ta và chờ họ nhận
- chở khẳmchở đầy nặng tới mức ghe xuồng chìm thấp
- chớ khôngchứ không, mà không
- chớ không phảinối hai vế: vế trước là cái đúng, vế sau là cái tưởng lầm
- chớ không phải làmà không phải là
- chợ nổichợ họp trên sông, mua bán chủ yếu từ ghe xuồng
- chớ saokhẳng định điều hiển nhiên: chứ sao, tất nhiên
- chớ sao lạilẽ ra phải vậy, sao lại làm khác
- chớ sao màđúng ra phải vậy, sao lại
- chơi hụitham gia dây hụi, góp và hốt theo kỳ
- chơi trộicố làm khác hoặc quá mức chung để mình nổi bật hơn người khác
- chới vớiquơ tay tìm chỗ bám vì mất thăng bằng
- chơi xấudùng cách không đàng hoàng để giành phần hơn
- chơm chởmnhiều đầu mũi nhô ra không đều
- chớm nởmới nở
- chơnbàn chân, cẳng chân; phần dưới của vật
- chơn chánhngay thẳng, đứng đắn, thiệt lòng
- chơn chấtthiệt thà, mộc mạc, không kiểu cách
- chơn khôngchân trần, không mang giày dép
- chơn thànhthiệt lòng, không giả dối
- chơn trờilằn xa nhứt mắt còn thấy, chỗ trời với đất giáp nhau
- chờn vờnlượn chập chờn
- chớp bóngphim chiếu bóng, điện ảnh (cách gọi cũ)
- chớp nhoánglẹ như cái chớp, xong trong một cái nhoáng
- chu đáolo tới từng chỗ nhỏ, không bỏ sót, việc nào cũng đủ
- chủ điềnngười có ruộng cho người khác mướn làm, ăn phần lúa
- chủ độngtự mình làm trước, cầm lấy phần đưa đẩy việc
- chủ nhânngười làm chủ một nhà, một tiệm, một đồ vật
- chủ nhậtngày nghỉ cuối tuần, tới sau thứ bảy
- chủ nhơnngười làm chủ, ông chủ
- chủ nợngười cho vay; cái bóng đè lên nhà ruộng
- chủ quannhìn theo ý mình, dễ lầm
- chủ quánngười chủ cái quán
- chủ quyềnquyền sở hữu, quyền làm chủ đất đai, tài sản
- chú rểngười con trai đang cưới vợ trong ngày lễ cưới
- chú tâmchuyên tâm
- chú trọngđể ý vô, coi là quan trọng
- chú tưcách gọi người đàn ông vai chú, thứ Tư
- chú ýdồn cái ý vô một chỗ
- chủ ýý định
- chú ý đếnđể ý tới, để mắt tới
- chuacó vị như chanh, me, giấm
- chua caycay đắng, xót xa
- chua chátcái đắng trong bụng khi thấy tủi, lộ ra trong tiếng cười
- chúa nhựtngày Chủ nhật
- chua xótđau trong lòng theo lối rát và gắt
- chúc mừngnói lời mừng khi người ta gặp chuyện vui, chúc điều tốt
- chui rúcchui vô ở lì chỗ chật tối
- chúm chímcười khẽ mà môi vẫn khép
- chúm chím cườicười mỉm, môi khép, không ra tiếng
- chụm lửađun bếp
- chùm ruộtcây vườn cho trái nhỏ vàng chua, ăn với muối ớt
- chungcùng nhau, cùng có phần
- chung đụngsống hoặc làm gần nhau tới mức phải va chạm, do hoàn cảnh bắt buộc
- chung quanhở khắp bốn phía một chỗ
- chung tìnhmột lòng với người thương
- chuộc tộilàm một việc bù lại cái lỗi mình gây ra
- chuối nướccây Canna lá rộng, hoa nhiều màu, trồng làm cảnh
- chuồng heochỗ nhốt nuôi heo
- chuông xe đạpcái chuông gắn trên xe đạp
- chuột xạchuột chù xạ, thú nhỏ ăn côn trùng
- chụp ảnhdùng máy ghi lại hình
- chụp giựtchụp lấy, giựt lấy để giành phần
- chụp hìnhlấy máy mà ghi lại cảnh trước mắt
- chụp mũgán nhãn xấu không có căn cứ
- chút đỉnhmột chút, một ít, tiếng rặt Nam Bộ
- chút xíumột lượng, một mức rất nhỏ
- chút xíu nàokhông một chút nào hết
- chuyển bụngtrở dạ, sắp sanh
- chuyến chótchuyến xe, chuyến tàu sau hết
- chuyện cổ tíchchuyện đời xưa truyền lại
- chuyển độngđộng đậy, xê dịch
- chuyện hoang đườngchuyện không có thiệt, chuyện khó tin
- chuyện lôi thôichuyện rắc rối, phiền phức
- chuyện lộn xộnchuyện rắc rối, không êm
- chuyên mônchỉ một ngành; trong lời nói là hay làm hoài
- chuyển mưatrời sắp mưa
- chuyện riêngviệc riêng tư, người ngoài không nên xen vô
- chuyện trònói chuyện thân mật
- chứ bộcuối câu: nhấn mạnh điều hiển nhiên
- chừ bựthụng mặt, im lìm vì giận hay buồn
- chữ cáicon chữ trong bảng chữ
- chữ nghĩacái học chữ của một người, biết đọc biết viết và hiểu nghĩa
- chữ nhochữ Hán học theo lối nhà nho
- chữ quốc ngữlối viết tiếng Việt bằng chữ La tinh
- chữ viếtnét chữ
- chứa chanđầy tràn ra, nhiều tới chỗ không chứa hết
- chứa chấpcho ở, che giấu
- chưa chichưa kịp gì hết mà đã
- chưa chi đãmới đầu mà đã, sớm quá
- chứa đựngcó ở bên trong, mang theo
- chưa hềchưa một lần nào trong cả quãng đời đã qua
- chưa kểcòn cái nữa chưa đem vô, nói thêm cho đủ
- chức tráchnhà chức trách, giới cầm quyền
- chức vịchức vụ, địa vị
- chức vụchỗ ngồi trong một sở, với bổn phận gắn vô đó
- chửi rủanhiếc móc nặng lời
- chưnbộ phận để đứng và đi
- chưng bàyđặt đồ ra cho người ta coi, viết theo lối Nam Bộ
- chứng bịnhcăn bệnh, tình trạng đau ốm
- chững chạcđàng hoàng chín chắn trong dáng đi lời nói, không lật đật
- chứng cớbằng chứng
- chưng diệnsắm sửa quần áo và trang điểm cho đẹp mắt người ta
- chưng dọnbày biện
- chưng dọn hực hỡbày biện rất sang
- chưng giàuphô của để ra vẻ giàu
- chưng hửngngẩn ra, sững sờ vì việc bất ngờ
- chứng kiếncó mặt mà thấy tận mắt
- chứng minhlàm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ
- chừng nàokhi nào, lúc nào
- chứng tỏlàm cho rõ ra, hoặc là dấu cho thấy là thiệt
- chướng ngạicái cản đường, trở ngại
- chướng ngại vậtvật cản đường
- chương trìnhcái đã sắp sẵn theo thứ tự
- còchim chưn cao, cổ dài, kiếm ăn ở ruộng nước
- có bầuđang mang thai
- cò bótông cò và bót cảnh sát
- có bồcó người thương, có bạn trai, bạn gái
- có bổn phậncó trách nhiệm phải làm
- có cảm giácthấy như là, cảm thấy
- có cảm tìnhthấy mến, có thiện cảm
- có cảm tưởng nhưthấy như là, tưởng như
- cỏ câycỏ với cây nói chung, cả đám thảo mộc
- có chút xíuchỉ một chút, chuyện nhỏ nhặt
- có duyên nợcó mối ràng buộc trời định
- có địa vịcó chỗ đứng, được nể trọng
- có gia đìnhđã có vợ có chồng
- có gia thấtđã có vợ có chồng, có nhà riêng
- có giáo dụcđược dạy dỗ, biết lễ nghĩa
- có giới hạncó chừng mực, không vô tận
- cò kèmặc cả qua lại, thường dai dẳng và chi li về giá hoặc điều kiện
- có ngàysớm muộn gì cũng tới
- có ngày giờcó thì giờ, có thời gian rảnh
- có nhan sắcđẹp người, đẹp mặt
- cỏ noncỏ mới mọc, xanh non
- có rảnhcó thì giờ trống
- co rothu mình lại cho nhỏ, rút tay chưn vô
- co rútco quắp
- có tánhvốn có cái nết, cái thói
- có tánh cáchmang tính chất, có vẻ là
- có thai nghénđang mang thai
- có thế lựccó quyền thế
- có thiệtcó thật, đúng sự thật
- cò trắngchim cò lông trắng
- có trời đấttrời đất làm chứng, trời đất xét
- cọc cạchgợi tiếng vật cứng va nhau từng nhịp khô và không đều
- cóc cầnkhông cần chút nào, không thèm để ý
- coinhìn, xem
- coi bộcó vẻ, xem ra (theo dáng vẻ thấy được)
- coi cho biếtxem tận mắt để biết
- coi chơixem cho biết, cho vui, vì tò mò
- coi chừngnhắc cẩn thận, đề phòng
- cõi đờicả đời sống của người ta coi như một cõi có bờ
- coi giùmxem giúp, trông giúp
- coi hátxem một buổi hát, một tuồng diễn