Cắt cho đứt rời ra; nói bóng là làm ngừng ngang, chấm dứt một câu nói, một dòng suy nghĩ hay một mối liên hệ.
Tiếng Anh: To cut through or sever; figuratively, to break off or interrupt speech, a train of thought or a relationship.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cắt cho đứt rời ra; nói bóng là làm ngừng ngang, chấm dứt một câu nói, một dòng suy nghĩ hay một mối liên hệ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn rất hay dùng nó theo lối bóng cho việc làm ngừng ngang một câu chuyện hay dòng suy tưởng: cắt đứt dòng suy tưởng của Liên, cắt đứt nguồn tư tưởng của Hạnh, cắt đứt chuyện giữa tôi và Huy, cắt đứt lời nói của tao. Cái cắt đứt thường là một tiếng động, tiếng giày hay tiếng kêu thình lình. Kho văn cũng dùng nó theo nghĩa thiệt cho miểng chén hay kiếng cắt đứt tay, và cho giấc mơ bị hôn nhơn cắt đứt nửa chừng.
🇬🇧 The corpus very often uses it figuratively for breaking off a conversation or train of thought: cutting short Lien's reverie, interrupting Hanh's thoughts, breaking up the talk between Huy and me, cutting me off mid sentence. The interruption is usually a noise, footsteps or a sudden cry. The corpus also uses it literally for broken china or glass cutting one's hand, and for a girl's dream cut short by marriage.
Thí dụ:
Giấc mơ thiếu nữ bị hôn nhơn cắt đứt nửa chừng, giờ tiếp diễn trước mắt nàng.
The girlish dream cut short midway by marriage now resumed before her eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngXe đã quẹo vào Da Bà Bầu, và đường đá lổm chỗm cắt đứt dòng suy tưởng của Liên.
The car had turned into Da Ba Bau, and the bumpy stone road broke Lien's train of thought.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIAnh ta ngỡ con mẻ bị kiếng đèn bể rơi xuống cắt đứt tay hay sao đó, nên cứ mặc kệ.
He thought she had cut her hand on a broken lamp glass or something, so he paid it no mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnMột người vừa dừng xe lại trước cổng nhà cắt đứt chuyện giữa tôi và Huy.
Someone stopping his motorbike at the gate broke up the conversation between Huy and me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiAnh ta muốn chồm dậy nhưng các đường gân trong tứ chi như cắt đứt.
He wanted to spring up but the sinews of his limbs felt as if severed.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng giày cô nữ y tá đến gần, cắt đứt nguồn tư tưởng của Hạnh.
The nurse's footsteps approaching broke Hanh's train of thought.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVài cô ôm mặt, miểng chén cắt đứt thịt da, máu chảy ròng ròng.
A few girls covered their faces, the broken china cutting their flesh, blood streaming.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònĐừng vô phép, chưa chi đã cắt đứt lời nói của tao.
Mind your manners; do not cut me off so soon.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyCon bỏ học chẳng khác nào mẹ cắt đứt tấm vải này.
Your quitting school is no different from my cutting through this cloth.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTừ dưới mương vườn bỗng Bình sứt kêu thét lên một tiếng thê thảm, cắt đứt sự cãi nhau của hai đứa nhóc tì trên bờ.
From the garden ditch Binh Sut suddenly let out a terrible shriek, cutting short the two brats' squabble on the bank.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giấc mơ thiếu nữ bị hôn nhơn cắt đứt nửa chừng, giờ tiếp diễn trước mắt nàng.”“Xe đã quẹo vào Da Bà Bầu, và đường đá lổm chỗm cắt đứt dòng suy tưởng của Liên.”“Anh ta ngỡ con mẻ bị kiếng đèn bể rơi xuống cắt đứt tay hay sao đó, nên cứ mặc kệ.”“Một người vừa dừng xe lại trước cổng nhà cắt đứt chuyện giữa tôi và Huy.”“Anh ta muốn chồm dậy nhưng các đường gân trong tứ chi như cắt đứt.”“Tiếng giày cô nữ y tá đến gần, cắt đứt nguồn tư tưởng của Hạnh.”“Vài cô ôm mặt, miểng chén cắt đứt thịt da, máu chảy ròng ròng.”“Đừng vô phép, chưa chi đã cắt đứt lời nói của tao.”