An informal adjective, originally associated with southern Vietnamese speech and now widespread, for someone who acts aloof, self-important, or deliberately hard to approach. It is usually critical, although close friends may use it teasingly.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ khẩu ngữ, có gốc dùng vùng Nam Bộ và nay phổ biến rộng, dùng để chê người tỏ ra làm cao, ta đây, lạnh nhạt hoặc khó gần dù không nhất thiết có lý do. Trong nhóm thân, từ có thể dùng trêu nhẹ; với người lạ, nó là đánh giá tiêu cực. “Sang chảnh” là một tổ hợp riêng thiên về vẻ sang trọng, không làm cho “chảnh” đứng một mình tự động thành lời khen.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tỏ thái độ xa cách, ít đáp lại hoặc tự đặt mình cao hơn người khác, khiến người xung quanh cảm thấy bị coi nhẹ. Việc ít nói hay cần không gian riêng chưa đủ để kết luận một người là chảnh.
🇬🇧 Acting aloof, self-important, or deliberately difficult to approach in a way that makes others feel dismissed. Being quiet or needing privacy alone does not make someone chảnh.
Ví dụ dùng từ:
Anh phục vụ không chảnh; quán đông quá nên anh chưa kịp nghe khách gọi.
The server is not being aloof; the shop is so busy that he has not heard the customer call.
Source: VietLayers editorial example“Gặp bạn cũ thì chào một tiếng đi, đừng làm chảnh nữa,” cô em nhắc.
“Say hello when you meet an old friend; stop acting aloof,” his younger sister says.
Source: VietLayers editorial exampleCô ca sĩ bị cho là chảnh vì bỏ đi mà không giải thích, sau đó ban tổ chức mới nói cô đang bệnh.
The singer is called standoffish for leaving without explanation, but the organisers later say she was ill.
Source: VietLayers editorial exampleTrong nhóm bạn thân, câu “bữa nay chảnh dữ” chỉ là lời trêu khi chị không chịu chụp hình.
Among close friends, “you are acting so aloof today” is merely teasing when she refuses to pose for a photo.
Source: VietLayers editorial exampleAnh không thích cách người bán tỏ ra chảnh với khách chỉ hỏi giá mà chưa mua.
He dislikes how the seller acts superior toward customers who ask the price without buying.
Source: VietLayers editorial exampleBộ ảnh trông sang chảnh nhờ ánh sáng và trang phục, chứ không miêu tả thái độ của người mẫu.
The photo set looks luxurious because of its lighting and clothes; it does not describe the model's attitude.
Source: VietLayers editorial example“Em ít nói chớ không có chảnh đâu, cho em làm quen từ từ nghen,” cô sinh viên cười.
“I am quiet, not snobbish; give me a little time to get comfortable,” the student says with a smile.
Source: VietLayers editorial exampleNgười viết đổi từ chảnh thành “tỏ ra xa cách” trong bản tin để nêu hành vi thay vì gán nhãn.
The writer replaces chảnh with “appeared distant” in the report to describe behaviour rather than apply a label.
Source: VietLayers editorial exampleMột lời từ chối lịch sự không phải là chảnh nếu người nói giải thích rõ giới hạn của mình.
A polite refusal is not aloofness when the speaker clearly explains their limits.
Source: VietLayers editorial exampleChảnh thường là lời chê, nên dùng với đồng nghiệp hoặc khách hàng có thể làm cuộc nói chuyện căng thẳng.
Chảnh is usually critical, so using it with a colleague or customer may make the conversation tense.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bây giờ Hạ mới vỡ lẽ nghĩ thầm "anh chàng này chảnh dễ sợ ".”