Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Hẳn là, chắc là như vậy; dùng để phỏng đoán với lòng tin khá chắc.

Tiếng Anh: Surely, no doubt; used to make a fairly confident guess.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chắc hẳn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hẳn là, chắc là như vậy; dùng để phỏng đoán với lòng tin khá chắc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hẳn làđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Kho văn dùng nó để nói điều mình tin gần như chắc, thường đứng trước chủ ngữ hay động từ: chắc hẳn là, chắc hẳn ảnh giúp ích, chắc hẳn phải quan trọng. Nó hay gặp trong câu có nếu, để nói điều gì sẽ xảy ra nếu điều kia đúng.

🇬🇧 The corpus uses it for something one believes almost for certain, usually before the subject or verb: it must be, surely he would help, it must be important. It often appears in if sentences, saying what would follow if something were true.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mà nếu ảnh ở gần lúc nầy chắc hẳn ảnh giúp ích cho nhà mình biết chừng nào.

And if he were near right now, surely he would be such a help to our family.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nếu chẳng may, ta không yêu nhau nữa thì chắc hẳn ta đã chán nhau rồi, còn nuối-tiếc cái gì.

If by misfortune we no longer loved each other, then surely we would already be tired of each other, so what is there to regret.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Chắc hẳn là Lan Anh, Mai Hương và Liên cũng nhìn thấy điều đó.

Surely Lan Anh, Mai Huong and Lien saw that too.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Nếu tới đây, chắc hẳn lão ta đã bị bắt một lượt với tên Mách.

If he had come here, he would surely have been arrested along with that fellow Mach.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Và chắc hẳn các cô sẵn sàng tha thứ cho muôn ngàn cặp mắt tò mò, mất dạy, biểu lộ bao nhiêu chuyện ác ý, vô lễ.

And surely the young ladies were ready to forgive the countless curious, rude eyes showing so much ill will and disrespect.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Trời nầy chắc hẳn là họ không có khách.

In this weather they surely have no customers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Mẹ mời mình chắc hẳn phải quan trọng.

If Mother invited us, it must be important.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Chắc hẳn Mẹ lại vừa mới viết xong.

Mother must have just finished writing.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Chắc hẳn là anh Bằng chỉ mối cho.

It must have been Bang who tipped them off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ước mong chị em trong ba Kỳ đều có lòng hưởng ứng như bà vậy hết, thì chắc hẳn đường chúng tôi mở đó chẳng có chông gai chi hết.

We hope that sisters in all three regions will respond as she has, and then surely the road we are opening will have no thorns at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mà nếu ảnh ở gần lúc nầy chắc hẳn ảnh giúp ích cho nhà mình biết chừng nào.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 3
“Nếu chẳng may, ta không yêu nhau nữa thì chắc hẳn ta đã chán nhau rồi, còn nuối-tiếc cái gì.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 3
“Chắc hẳn là Lan Anh, Mai Hương và Liên cũng nhìn thấy điều đó.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 11
“Nếu tới đây, chắc hẳn lão ta đã bị bắt một lượt với tên Mách.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3
“Và chắc hẳn các cô sẵn sàng tha thứ cho muôn ngàn cặp mắt tò mò, mất dạy, biểu lộ bao nhiêu chuyện ác ý, vô lễ.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
“Trời nầy chắc hẳn là họ không có khách.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 1
“Mẹ mời mình chắc hẳn phải quan trọng.”
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 7
“Chắc hẳn Mẹ lại vừa mới viết xong.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 4