Nghĩa của “chạy chọt” là gì?
Cầu cạnh, nhờ quen biết hay lo lót để xin cho được một việc, một chỗ; rộng ra là chạy vạy xoay xở khắp nơi để lo cho xong một việc.
Tiếng Anh: To pull strings, using connections or favours to get a post or a matter settled; more broadly, to run around doing whatever it takes to get something arranged.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chạy chọt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tìm người quen biết, cầu cạnh hay lo lót để xin cho được một chỗ làm, một giấy phép hay cho một việc được giải quyết theo ý mình; thường có ý chê là đi đường tắt, không minh bạch.
🇬🇧 To seek out acquaintances, curry favour or pay someone off to obtain a post or permit or get a matter settled one's way; usually with a hint of disapproval for going round the proper channels.
Thí dụ:
Vài người hiểu luật lệ đã chịu khó chạy chọt, tìm cách giựt đất.
A few people who knew the regulations took the trouble to pull strings and find ways to grab land.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamKhông ai còn nhớ làng nầy lập ra đã mấy trăm năm rồi, những người thông minh, hoặc có óc khoa học có thể suy luận rằng ngày xưa có lẽ nó là một cái ấp của làng kế cận là một làng trù mật, rồi một họ nào đó trong làng ấy, vì bất mãn với chánh quyền thôn ổ địa phương, chạy chọt để xin tách ra, thà làm đầu gà, hơn là làm đuôi trâu.
No one remembers how many centuries ago this village was founded; clever or scientific minds might reason that it was once a hamlet of the populous neighbouring village, until some family there, unhappy with the local village authorities, pulled strings to be allowed to split off, preferring to be a chicken's head rather than a buffalo's tail.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaSắm xe, hắn cũng chạy chọt xin cho được một con số mà hắn gọi là hên, số gì cũng được, miễn các con số cộng lại ra chín là hắn sung sướng như trúng độc đắc.
When he bought a car he pulled strings to get a number plate he considered lucky; any number would do so long as the digits added up to nine, and then he was as happy as if he had won the lottery.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNếu rủi ro đổ bể ra, ảnh cũng chạy chọt được cho mình.
If by bad luck it all comes out, he can still pull some strings for us.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoHôm nay Ái Mỹ mệt lắm vì bận nhiều công việc, nào là chạy chọt cho Hương nó vào lycée trên Đà Lạt, nào là mua sắm cho nó.
Ai My is very tired today from so much to do, what with pulling strings to get Huong into the lycee up in Da Lat and buying things for her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThân phụ nàng là công chức đã được thuyên chuyển từ tỉnh nầy sang tỉnh khác, mãi cho đến lúc gần về hưu mới chạy chọt xin về Sàigòn.
Her father was a civil servant who had been transferred from one province to another, and only when he was close to retirement did he pull strings to get posted to Saigon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhHay là chị nghĩ coi mình có thể chạy chọt lo lót ông nào được không?
Or think it over, sister: could we pull strings and grease some official's palm?
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuĐể tao chạy chọt với mấy tay tổ trên Ủy ban coi có chức lạm xạm gì đó cho mầy nhập vô.
Let me pull some strings with the bigwigs on the committee and see if there is some odd little post you can slip into.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm🇻🇳 Chạy tới chạy lui, xoay xở đủ cách để lo cho được một việc hay kiếm cho ra một món cần, không hẳn có ý lo lót.
🇬🇧 To run back and forth and try every means to get something done or to procure something needed, without necessarily implying bribery.
Thí dụ:
Bởi vậy mặc dầu hoạt động ráo riết mà bồi đắp Ái tình, lượn sóng phá hoại cứ tràn tới như nước bể bờ, cậu chận cản đầu nầy, nó tràn vào đầu nọ, cậu chạy chọt lăng xăng mà coi lại không có hiệu quả gì hết.
So although he worked feverishly to shore up their love, the destructive waves kept pouring in like water through a broken dike; he blocked one end and it flooded in at the other, and for all his bustling about nothing came of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhMà không được phép nói ông là người vô nghiệp nghề, bởi vì ông có công việc làm hằng ngày có khi làm thêm tới ban đêm nữa, làm đủ thứ việc, ai cậy việc nào ông làm việc ấy, bất luận việc gì, dắt mối cho Trạng sư, qua Thương khẩu lãnh hàng nhập cảng giùm cho mấy hãng hoa kiều, chạy chọt kiếm mua mấy thứ hàng khan mà bán lén lại cho người cần dùng, ai muốn thứ nào thì cho ông biết, ông sẽ chạy cho, giá mắc một chút, mà thế nào ông cũng mua được vì ông giao thiệp rộng lại được lòng tín nhiệm của nhiều tiệm nhiều sở, chỗ nào ông cũng có bạn thân, bởi vậy, việc khó mà giao cho ông lo chạy chọt thì khó hoá ra dễ.
Yet one could not call him a man without a trade, for he worked every day and sometimes into the night at all sorts of jobs, whatever anyone asked of him: bringing clients to lawyers, collecting imports at the customs house for Chinese firms, running around to buy scarce goods and quietly selling them on to those who needed them; whatever you wanted, you told him and he would get it, a little dear but always found, for he knew many people and had the trust of many shops and offices, and a friend everywhere, so a hard job given to him to arrange became an easy one.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dường như bà chủ chẳng chú ý nhiều đến công việc "chạy chọt" của chồng.”“Không ai còn nhớ làng nầy lập ra đã mấy trăm năm rồi, những người thông minh, hoặc có óc khoa học có thể suy luận rằng ngày xưa có lẽ nó là một cái ấp của làng kế cận là một làng trù mật, rồi một họ nào đó trong làng ấy, vì bất mãn với chánh quyền thôn ổ địa phương, chạy chọt để xin tách ra, thà làm đầu gà, hơn là làm đuôi trâu.”“Sắm xe, hắn cũng chạy chọt xin cho được một con số mà hắn gọi là hên, số gì cũng được, miễn các con số cộng lại ra chín là hắn sung sướng như trúng độc đắc.”“Hay là chị nghĩ coi mình có thể chạy chọt lo lót ông nào được không?”Câu hỏi thường gặp về “chạy chọt”
“chạy chọt” nghĩa là gì?
Cầu cạnh, nhờ quen biết hay lo lót để xin cho được một việc, một chỗ; rộng ra là chạy vạy xoay xở khắp nơi để lo cho xong một việc.
“chạy chọt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Dường như bà chủ chẳng chú ý nhiều đến công việc "chạy chọt" của chồng.”
Từ “chạy chọt” có nguồn gốc từ đâu?
“chạy chọt” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“chạy chọt” có biến thể vùng miền nào?
“chạy chọt” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: chạy chọt (Khẩu ngữ toàn quốc), cầu cạnh; lo lót; chạy vạy (Từ gần nghĩa).
“chạy chọt” thuộc từ loại gì?
“chạy chọt” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.