Là cần tới mức không thể thiếu, nên nó nặng hơn cần trơn, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm động từ: cần thiết sự hiện diện của chồng.
Tiếng Anh: Necessary, not to be done without.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cần tới mức không thể thiếu, nên nó nặng hơn cần trơn, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm động từ: cần thiết sự hiện diện của chồng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cần tới mức không thể thiếu. Nó gồm hai chữ: cần là phải có, thiết là thiết thân, nên nó nặng hơn cần trơn. Nó đi sau danh từ, dụng cụ cần thiết, nhiệm vụ cần thiết, dịp cần thiết, và nó cũng đứng riêng với chữ khi nào: chỉ khi nào cần thiết. Trong tiếng Nam Bộ nó còn đứng làm động từ.
🇬🇧 Needed to the point of being indispensable. It holds two words, needing and being close to one, so it is heavier than plain need. It follows a noun and also stands alone with the word for whenever. Southern speech uses it as a verb besides.
Thí dụ:
Trên nguyên tắc, từ đó về sau, chỉ khi nào cần thiết mới dở miếng vải này ra.
In principle, from then on this piece of cloth is lifted only when it is necessary.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamChiếc xuồng, chiếc nóp, cái cà rán, cây búa là dụng cụ cần thiết để khẩn hoang.
The canoe, the sleeping mat, the pan and the axe are the tools necessary for clearing land.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngCàng nghĩ thương mẹ, Vũ càng thấy công việc hoạt động của chàng là cần thiết.
The more he thought with pity of his mother, the more he saw his own activity was necessary.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTất cả những gì đẹp đẽ cũng không cần thiết, đúng ra cũng không cần có ở đây.
All that is beautiful is not necessary either, and rightly should not be here at all.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnVì vậy, phương tiện phim ảnh là phương tiện nghiên cứu chính xác, cần thiết.
So the means of film is the means of exact and necessary study.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIĐây là sự hi sinh cần thiết, không qua hai ải khó đó thì không đến Tràng An được.
This is a necessary sacrifice, for without passing those two hard passes one cannot reach the capital.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcGởi cho ba bao nhiêu quà cũng không cần thiết bằng thấy được mẹ con và con.
However many gifts you send your father, none is so necessary as seeing you and your mother.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiĐó là lúc tôi cảm thấy yêu chồng và cần thiết sự hiện diện của chồng bên tôi nhất.
That was when I felt I loved my husband and needed his presence beside me most.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétNhưng trong lúc này câu hỏi ấy thật là cần thiết để đánh tan sự im lặng.
But at this moment that question is truly necessary, to break up the silence.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaMẹ tôi lâu lắm mới lên thăm chúng tôi một lần trong những dịp cần thiết.
My mother comes up to visit us very seldom, on the necessary occasions.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trên nguyên tắc, từ đó về sau, chỉ khi nào cần thiết mới dở miếng vải này ra.”“Chiếc xuồng, chiếc nóp, cái cà rán, cây búa là dụng cụ cần thiết để khẩn hoang.”“Càng nghĩ thương mẹ, Vũ càng thấy công việc hoạt động của chàng là cần thiết.”“Tất cả những gì đẹp đẽ cũng không cần thiết, đúng ra cũng không cần có ở đây.”“Vì vậy, phương tiện phim ảnh là phương tiện nghiên cứu chính xác, cần thiết.”“Đây là sự hi sinh cần thiết, không qua hai ải khó đó thì không đến Tràng An được.”“Gởi cho ba bao nhiêu quà cũng không cần thiết bằng thấy được mẹ con và con.”“Đó là lúc tôi cảm thấy yêu chồng và cần thiết sự hiện diện của chồng bên tôi nhất.”