Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A staircase, the flight of steps to an upper floor.

Tiếng Anh: Là cái bậc bắc lên lầu, gồm nhiều nấc, và trong truyện nó là chỗ người ta gặp nhau hoặc tránh nhau giữa hai từng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cầu thang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A staircase, the flight of steps to an upper floor.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái bậc bắc lên lầuđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Cái bậc bắc lên lầu, gồm nhiều nấc. Trong truyện nó là chỗ người ta gặp nhau hoặc tránh nhau giữa hai từng, nên nó hay đi với bước lên, bước xuống và đứng chực.

🇬🇧 The flight of steps leading to an upper floor. In stories it is where people meet or avoid each other between two floors, so it goes with climbing, descending and waiting.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Dứt lời cô ta vói tới hôn nhanh lên mặt Thế đoạn lật đất bước xuống cầu thang.

With that she reached up and kissed his face quickly and then hurried down the staircase.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nhưng tới chơn cầu thang, Lan thử bước lên thì không được và kêu đau om trời.

But at the foot of the staircase she tried to climb and could not, and cried out loudly in pain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Bà Loan vịn tay trên thành cầu thang và bước lên từng bậc thang một để lên phòng.

She held the staircase rail and climbed one step at a time up to her room.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Người đàn bà chủ nhà đứng dưới chân cầu thang gọi anh Nguyện xuống ăn cơm.

The landlady stood at the foot of the staircase calling him down to eat.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Cô hai Tuyết ăn cơm rồi mới lần bước ra ngoài cầu thang ngồi mà hứng gió.

Having eaten she made her way out to the staircase and sat to take the breeze.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Thục tới thật, tôi nghe tiếng chuông gọi cổng là phóng xuống cầu thang.

She had truly come, and hearing the gate bell I dashed down the staircase.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Xuân xuống hết cầu thang thì gặp Quan với cô Quế đứng chực sẵn nơi đó.

He came to the bottom of the staircase and found the two already waiting there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Cô gái nọ ngồi rửa chén dưới bến, bị sấu táp, rinh luôn cái cầu thang.

That girl sat washing bowls at the landing, and a crocodile snapped her up along with the staircase.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Vào lớp học muộn đến 10 phút, chạy lên cầu thang gần đứt hơi luôn.

Ten minutes late for class, running up the staircase nearly out of breath.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Tâm không muốn trả lời gì hết mà lại lặng lẽ bước xuống cầu thang.

He would answer nothing at all but went quietly down the staircase.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Dứt lời cô ta vói tới hôn nhanh lên mặt Thế đoạn lật đất bước xuống cầu thang.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1
Nhưng tới chơn cầu thang, Lan thử bước lên thì không được và kêu đau om trời.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 3
Bà Loan vịn tay trên thành cầu thang và bước lên từng bậc thang một để lên phòng.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 1
Người đàn bà chủ nhà đứng dưới chân cầu thang gọi anh Nguyện xuống ăn cơm.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 6
Cô hai Tuyết ăn cơm rồi mới lần bước ra ngoài cầu thang ngồi mà hứng gió.
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 1
Thục tới thật, tôi nghe tiếng chuông gọi cổng là phóng xuống cầu thang.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 6
Xuân xuống hết cầu thang thì gặp Quan với cô Quế đứng chực sẵn nơi đó.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 10
Cô gái nọ ngồi rửa chén dưới bến, bị sấu táp, rinh luôn cái cầu thang.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào