Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

One unit in a row of terraced shop houses.

Tiếng Anh: Là một căn trong dãy nhà phố xây liền nhau, thường mướn để ở hoặc để buôn bán, đo bằng căn chớ không đo bằng nhà.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
căn phố(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

One unit in a row of terraced shop houses.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1một căn trong dãy nhà phố liền nhauđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Một căn trong dãy nhà phố xây liền nhau, thường mướn để ở hoặc để buôn bán. Đếm bằng căn vì cả dãy là một khối, mỗi hộ chỉ chiếm một khoang bề ngang.

🇬🇧 One unit in a row of terraced shop houses, commonly rented for living or for trade. It is counted by units because the row is one block, each household holding a single bay.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Như ngài buộc phải có nhà bếp, mình phải mướn đỡ một căn phố chớ biết làm sao.

If he insists on a kitchen we shall have to rent a shop house unit, what else can be done.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cô đứng nhắm nhía, cô thấy đồ của cô dọn trong căn phố như vầy coi không được.

She stood surveying it and found her things arranged in the unit did not look right.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Bác Ái nghe lời mướn một căn phố ở đường Legrand de la Liraye, chưng dọn hực hở.

He took the advice and rented a unit on that street, furnishing it grandly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Mới đây ông Bá Vạn trao một số tiền, bảo A Chúa xây cất ba căn phố lợp ngói.

Lately the rich man handed over a sum and told him to build three tiled shop house units.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Chừng ấy, Hảo mời chợt tỉnh và nhận ra rằng mình ngủ trong căn phố đường Đề-Thám.

Only then did she come to and realise she had slept in the unit on that street.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Hồi tôi vào nhà ở với chủ tôi, thì chủ tôi ở một căn phố dưới Cần Thơ có một mình.

When I entered service, my master was living alone in a shop house unit down in Cần Thơ.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Cô Diệu Xuân bèn nắm tay cô Hảo, mời ngồi trên thềm căn phố ấy mà nói chuyện chơi.

She took the other by the hand and asked her to sit on the step of that unit and talk a while.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Vì ăn lương ít nên vợ chồng phải vô ở một căn phố chật hẹp trong Bà Chiểu.

Their wages being small, the couple had to live in a cramped unit in that quarter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Nó đi lại mấy căn phố trống dòm vô thấy tối hù, nó sợ ma nên không dám vô.

He went up to the empty units and peered in at the darkness, and fearing ghosts dared not enter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Đây là một căn phố lầu, nói đúng ra là một căn lầu, từng trên, chỉ từng trên thôi.

This was a storeyed unit, or rather one upper floor, the top floor and nothing else.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Như ngài buộc phải có nhà bếp, mình phải mướn đỡ một căn phố chớ biết làm sao.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 4
Cô đứng nhắm nhía, cô thấy đồ của cô dọn trong căn phố như vầy coi không được.
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 6
Bác Ái nghe lời mướn một căn phố ở đường Legrand de la Liraye, chưng dọn hực hở.
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Mới đây ông Bá Vạn trao một số tiền, bảo A Chúa xây cất ba căn phố lợp ngói.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 8
Chừng ấy, Hảo mời chợt tỉnh và nhận ra rằng mình ngủ trong căn phố đường Đề-Thám.
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
Hồi tôi vào nhà ở với chủ tôi, thì chủ tôi ở một căn phố dưới Cần Thơ có một mình.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 4
Cô Diệu Xuân bèn nắm tay cô Hảo, mời ngồi trên thềm căn phố ấy mà nói chuyện chơi.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Vì ăn lương ít nên vợ chồng phải vô ở một căn phố chật hẹp trong Bà Chiểu.
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 6