Là để nêu một thí dụ, và điều đáng để ý là trong tiếng Nam Bộ nó thường đứng SAU cái thí dụ, chớ không đứng trước như chữ thí dụ.
Tiếng Anh: For instance, by way of example.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là để nêu một thí dụ, và điều đáng để ý là trong tiếng Nam Bộ nó thường đứng SAU cái thí dụ, chớ không đứng trước như chữ thí dụ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng để nêu một thí dụ. Điều đáng để ý là chỗ đứng: trong tiếng Nam Bộ nó thường đứng sau cái thí dụ, như thằng Đức chẳng hạn, như tôi đây chẳng hạn, khác chữ thí dụ là chữ đứng trước. Nó cũng đứng đầu câu được, chẳng hạn từ nhà ra xe, nhưng lối đứng sau mới là lối quen.
🇬🇧 Used to bring in an example. What is worth marking is its place: in Southern speech it commonly stands after the example rather than before it, unlike the word for an instance, which leads. It can head a clause as well, but following is the familiar way.
Thí dụ:
Chẳng hạn nó nghe tiếng chuông của ba, nó ngoắc đuôi lia lịa chớ không hề sủa.
For instance, on hearing his father's bell it would wag its tail furiously and never bark.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhEm khỏi phải bối rối những lúc ra đường, hay đi chơi xa một mình chẳng hạn.
You will not be at a loss when you go out, or travel alone for instance.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiChẳng hạn, từ nhà ra xe, anh nên đi bên trái hay đi bên phải của cô dâu.
For instance, from the house to the car, should you walk on the bride's left or her right.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCòn trái lại nữa là khác, tôi dám chắc gái thành sành nuôi con hơn gái quê chẳng hạn.
Quite the contrary; I dare say a town girl is better at rearing a child than a country girl, for instance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVài nơi có thể thâu dụng nhân công phụ nữ như nhà thuốc tây chẳng hạn.
A few places can take on women workers, a chemist's shop for instance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IThích nói chuyện, vui đùa, thích quen với một người nào đó, chẳng hạn?
Fond of talking, of jesting, fond of coming to know somebody or other, for instance?
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaVà em sẽ lựa thằng nào có đủ tư cách, thí dụ như thằng Đức chẳng hạn.
And I shall choose whoever has the standing for it, that fellow for instance.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngBây giờ còn chừng hai chục, phần lớn thất lạc như tôi đây chẳng hạn.
Now there are about twenty left, most of them gone astray, as I have myself for instance.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũChẳng hạn dạo mát dưới bến tàu, chẳng hạn đi xi-nê thường trực xuất sau cùng trong ngày.
Strolling down at the wharf for instance, or going to the last picture show of the day for instance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngChẳng hạn như múc nước rửa chân, leo hái trái cây, đốt đuốc đi tìm ớt cho mình đâm muối.
For instance drawing water to wash the feet, climbing to pick fruit, lighting a torch to find chillies to pound with salt.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chẳng hạn nó nghe tiếng chuông của ba, nó ngoắc đuôi lia lịa chớ không hề sủa.”“Em khỏi phải bối rối những lúc ra đường, hay đi chơi xa một mình chẳng hạn.”“Chẳng hạn, từ nhà ra xe, anh nên đi bên trái hay đi bên phải của cô dâu.”“Còn trái lại nữa là khác, tôi dám chắc gái thành sành nuôi con hơn gái quê chẳng hạn.”“Vài nơi có thể thâu dụng nhân công phụ nữ như nhà thuốc tây chẳng hạn.”“Thích nói chuyện, vui đùa, thích quen với một người nào đó, chẳng hạn?”“Và em sẽ lựa thằng nào có đủ tư cách, thí dụ như thằng Đức chẳng hạn.”“Bây giờ còn chừng hai chục, phần lớn thất lạc như tôi đây chẳng hạn.”