Từ bắt đầu bằng chữ C, trang 6
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ C, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- cột nhàcây cột chống sườn, mái nhà
- cốt nhụcruột thịt, máu mủ
- cốt truyệnsườn sự việc chính của một truyện
- cốt yếuchính nhứt, cần nhứt
- cỡkích thước, hạng lớn nhỏ
- cờ bắpchùm bông đực trên ngọn cây bắp
- cơ cấucách các phần sắp đặt, gắn với nhau
- cơ chếcách sắp đặt và cách chạy của một bộ máy
- cơ cựcđói khổ, vất vả, thiếu thốn
- cơ đồnền quyền thế lớn gầy dựng nên
- cơ giớimáy móc thay sức người, sức trâu bò
- cơ hànnghèo khổ, thiếu ăn thiếu mặc
- cơ hồgần như, hầu như
- cơ hộilúc thuận cho một việc, phải chờ và có thể lỡ
- cơ khímáy móc, việc làm máy
- cơ mannhiều lắm, đếm không xuể
- cỡ nàohỏi hay nói tới kích thước, tầm vóc tới đâu
- cơ nghiệpcủa cải, quyền thế gầy dựng nên
- cơ quansở, tổ chức lo một việc chung
- cơ sởchỗ gầy dựng để làm ăn, cái nền để làm tới
- cơ thểthân người kể như một bộ máy sống
- cơ thể họcmôn học về các phần trong thân người
- cờ tướnglối cờ chơi trên bàn có quân tướng quân sĩ
- cởi mởkhông giữ kín trong lòng, nói ra được, dễ gần
- cơm dừacùi dừa; phần thịt trong gáo
- cơm gạomiếng ăn hằng ngày, cái ăn của một nhà
- cơm hàng cháo chợcảnh ăn uống ngoài hàng quán do sống xa nhà hoặc thiếu nếp sinh hoạt ổn định
- cơm nướcviệc ăn uống trong nhà, cơm với nước gọi chung
- cơm nước xong rồiăn uống xong, sau bữa ăn
- cơm quáncơm ăn tháng, cơm trọ
- cơm sớm mơibữa cơm buổi sáng
- cơm tấmmón cơm gạo tấm ăn với món mặn
- cơm tấm bìmón cơm tấm dọn với bì heo xắt sợi trộn thính
- cơn sốtlúc người nóng lên vì bịnh
- cù cưadây dưa, trì hoãn, không chịu dứt khoát
- cù cưa cù nhầydây dưa, lần lữa kéo dài mãi không dứt
- cù laođảo giữa sông hay ngoài biển
- Cù lao Phốcù lao và thương cảng xưa ở Biên Hòa
- cù lầncon cu li, loài thú nhỏ ăn đêm
- cù léclàm nhột bằng cách chạm hoặc chọc nhẹ vào vùng nhạy cảm
- cu lingười làm công việc tay chân nặng nhọc (tiếng cũ)
- cù nhâydây dưa, lằng nhằng kéo dài không dứt
- cú phápcách sắp tiếng thành câu
- cú rũngồi co ro, gục đầu buồn bã
- cụ thểcó hình có việc chỉ ra được
- cuacon cua
- của chungcủa nhiều người, không riêng ai
- của riêngthứ thuộc riêng về một người
- cục đáhòn đá rời cầm được trong tay; trong ly thì là nước đá
- cục mịchthô kệch, nặng nề, thiếu thanh nhã
- cúi đầu đáp lễcúi đầu chào lại
- cụngcụng ly: chạm ly mời nhau uống
- cung cấpđưa tới cho đủ thứ người ta cần
- cung cầubên bán với bên cần mua
- củng cốlàm cho vững thêm, chắc thêm
- cung điệnnhà lớn đẹp của vua chúa
- cùng đườnghết lối; khắp đường
- cùng khổnghèo khổ hết mức
- cúng kiếnglo việc thờ cúng, dâng lễ
- cung kínhkính và giữ lễ, tỏ ra mình trọng người trên
- cũng maymay mà, còn may là
- cùng nhauvới nhau, hai bên cùng làm một việc
- cung nữngười đờn bà hầu trong cung vua
- cung phụnglo đủ cái ăn cái mặc, hầu hạ người trên
- cúng quảycúng kiếng
- cúng tếbày lễ vật dâng thần, dâng người đã khuất
- cung trăngmặt trăng
- cung ứngđem ra cho đủ chỗ cần
- cuộc đờicả một đời người coi như một cuộc
- cuộc sốngcả quãng sống của một người, kể như một cuộc
- cuộc thếcuộc đời, việc đời
- cuộc thisự thi, cuộc đua tài
- cuộc vuimột buổi đông người mà chơi cho vui
- cuối cùngsau hết trong một chuỗi, không còn cái nào nữa
- cuối tuầnthứ bảy và chúa nhựt
- cuồn cuộnbốc lên hoặc chảy đi thành từng lớp lăn tròn, nói về khói và nước
- cuốn góigom đồ rồi bỏ đi luôn
- cuống họngcổ họng
- cuồng nhiệtsôi nổi, mạnh tới mức không kìm được
- cuồng phongcơn gió rất mạnh, rất dữ
- cúpcắt ngang, ngưng (điện, điện thoại)
- cụt hứngđang hứng mà bị cắt ngang, hết muốn nữa
- cụt ngủnngắn quá; cộc lốc
- cử chỉđộng tác, dáng điệu của thân người
- cư dânngười sống trong một nơi hoặc cộng đồng người sống tại địa bàn ấy
- cử độngnhấc tay chân cho thân đổi thế; cũng là một động tác
- cử hànhlàm một cái lễ cho đúng nghi thức
- cừ khôigiỏi hơn hẳn người khác
- cư ngụở, sinh sống tại một nơi
- cử nhânbằng đại học, người có bằng đó
- cự nựcàu nhàu, phàn nàn, lên tiếng phản đối
- cự pháchgiỏi vượt hẳn, đứng hàng đầu
- cư sĩngười tu Phật mà ở nhà
- cư trúở, sống tại một nơi
- cự tuyệtdứt khoát không nhận, gạt bỏ
- cư xákhu nhà ở tập thể
- cư xửhành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách
- cửa cáicửa chính phía trước căn nhà
- cửa kiếngcửa lắp kiếng, viết theo lối Nam Bộ
- cửa ngõcái cổng ngoài, ngăn cái sân với con đường
- cựa quậynhúc nhích, động đậy, không nằm ngồi yên
- cửa ràocửa ở hàng rào trước sân
- cửa sổcái cửa nhỏ trổ trên vách để lấy gió lấy sáng
- cửa tiệmtrước tiệm, cái tiệm
- cực chẳng đãkhông còn cách nào khác nên đành phải làm
- cực chẳng đã phảibất đắc dĩ phải làm
- cực điểmchỗ cao nhứt, mức không lên thêm được nữa
- cực đoanngả hết một phía, quá mức
- cực độmức chót, chỗ không còn hơn được nữa
- cực khổlàm nhiều mà chịu thiếu
- cực kỳhết sức, tới mức cao nhứt
- cực lạcsung sướng hết mức
- cực lòngkhổ ở trong lòng chớ không ở thân
- cực nhọcdùng nhiều sức mà chịu, thân mình khổ theo
- cực thịnhmạnh và phát đạt tới mức cao nhứt
- cực tríkhổ tâm, mệt trí
- cưngthương yêu, nâng niu, chiều chuộng
- cứng cỏikhông chịu mềm, không xiêu lòng trước lời hay trước thế
- cưng conthương chìu con quá mức
- cứng đầubướng, không chịu nghe lời
- cứng đầu cứng cổbướng, không chịu nghe lời
- cứng rắncứng mà chắc; người thì không chịu nhượng, không yếu lòng
- cười chêcười mà coi rẻ, đem chuyện người ta ra nói cho hạ mặt
- cười chúm chímcười mỉm, khép môi
- cười giỡncười đùa
- cười gượngcười mà trong lòng không vui, cười cho khỏi khó coi
- cười ha hảcười lớn, khoái chí
- cười hề hềcười thành tiếng, dễ dãi, xuề xòa
- cười khúc khíchcười nho nhỏ, cười rúc rích
- cười mỉa maicười chế nhạo, cười châm chọc
- cười ngấtcười thành tiếng tới mức ngặt người
- cười rộcả đám bật cười một lượt, rộ lên rồi dứt
- cười rộ lênbật cười lớn, cả đám cùng cười
- cười trừcười một cái cho qua, thay vì trả lời
- cười tủm tỉmcười mỉm kín đáo, không thành tiếng
- cười vangcười lớn tiếng, tiếng cười dội ra khắp chung quanh
- cườm taykhúc thắt nối bàn tay với cánh tay, gọi theo lối Nam Bộ
- cường độmức mạnh yếu, tiếng lớn hay nhỏ
- cường hàokẻ có thế lực, ỷ thế hiếp dân
- cương nghịcứng cỏi, vững vàng, không lung lay
- cường quốcnước lớn mạnh
- cương quyếtđã định thì cứng, không lay được
- cướp giựtgiựt lấy, chiếm đoạt đồ, tiền của người khác
- cứu cánhcái đích sau cùng nhắm tới
- cứu chữachạy chữa, cứu vãn
- cừu địchkẻ thù, người mình oán ghét
- cứu độgiúp người thoát khổ, tiếng nhà Phật
- cứu hỏachữa cháy, dập lửa
- cứu mạnggiúp cho khỏi chết
- cứu nạngiúp kẻ mắc tai họa thoát nguy
- cứu nguygiúp thoát lúc ngặt nghèo
- cứu tinhngười cứu nguy
- cứu trợgiúp người đang gặp tai họa
- cửu tuyềncõi âm, chín suối
- cứu vãngỡ lại việc đang hư, giữ cho khỏi mất hẳn
- cứu vớtđưa tay ra vớt người đang chìm, đang khốn cùng cho họ khỏi