Có hai nghĩa rời nhau: một là vững bền không bể không sập, hai là nhứt định đúng không còn nghi, nên phải coi cái gì nó bám vào mới biết nghĩa nào.
Tiếng Anh: Solid and sturdy, and also certainly so.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có hai nghĩa rời nhau: một là vững bền không bể không sập, hai là nhứt định đúng không còn nghi, nên phải coi cái gì nó bám vào mới biết nghĩa nào.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hai nghĩa rời nhau. Một, nói về vật: vững bền không bể không sập, như cửa lớn cửa sổ đều chắc chắn, như họ có nhà có đất chắc chắn. Hai, nói về lời: nhứt định đúng không còn nghi, như chắc chắn là nàng đẹp lắm. Phải coi cái gì nó bám vào mới biết nghĩa nào, và nghĩa thứ hai thường đứng đầu câu với chữ là.
🇬🇧 Two senses that stand apart. First, of a thing: firm, not to be broken or brought down. Second, of a statement: certainly so, past all doubt. One must see what it leans on to know which is meant, and the second commonly heads a clause.
Thí dụ:
Ổng đi Sài Gòn về, mà ổng nói như vậy thì chắc chắn, chẳng còn nghi ngờ gì nữa.
He is back from the city, and if he says so then it is certain and past all doubt.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợCho mấy chủ chắc chắn mình cầu họ đừng trả vốn, để cho mình lấy tiền nhiều năm.
Lending to solid owners, we may as well pray they never repay the principal, so as to draw money for many years.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuKiếp trước nó là Cúc Hương, điều đó chắc chắn rồi không còn nghi ngại gì nữa.
In a former life she was the other woman; that is certain now, and there is no more doubt of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnThuốc đắng quá hay chua quá không rõ nhưng chắc chắn là mùi vị phải khó chịu.
Whether it was too bitter or too sour was not clear, but the taste was certainly hard to bear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhưng dầu sao, chắc chắn là mầy đã sướng ghê lắm vì thoát khỏi tai nạn nộp bài.
Even so, you were certainly very glad to escape the calamity of handing in your work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngChắc chắn là nàng đẹp lắm, vì Long đã nhiều kinh nghiệm trong việc chọn đờn bà.
She is certainly very beautiful, for he has much experience in the choosing of women.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChắc chắn là chàng không làm sao mà biết được, nhưng Liên vẫn cứ nghe khó chịu.
He could certainly have no way of knowing it, and yet she still felt uneasy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenThưa ông, tôi nghĩ rằng và hơn thế, tin chắc chắn rằng cô Minh sẽ hài lòng lắm.
Sir, I think, and more than that, I firmly believe, that she will be very well pleased.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCửa lớn, cửa sổ, đều chắc chắn, gạch lót đều toàn hảo, không bể một tấm nào.
The doors and the windows were all solid, and the floor tiles perfect, with not one cracked.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýMình thấy họ có nhà có đất chắc chắn, thế nào họ cũng trả nổi, có sao đâu mà sợ.
Seeing that they have a solid house and land, they must surely be able to pay, so what is there to fear?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ổng đi Sài Gòn về, mà ổng nói như vậy thì chắc chắn, chẳng còn nghi ngờ gì nữa.”“Cho mấy chủ chắc chắn mình cầu họ đừng trả vốn, để cho mình lấy tiền nhiều năm.”“Kiếp trước nó là Cúc Hương, điều đó chắc chắn rồi không còn nghi ngại gì nữa.”“Thuốc đắng quá hay chua quá không rõ nhưng chắc chắn là mùi vị phải khó chịu.”“Nhưng dầu sao, chắc chắn là mầy đã sướng ghê lắm vì thoát khỏi tai nạn nộp bài.”“Chắc chắn là nàng đẹp lắm, vì Long đã nhiều kinh nghiệm trong việc chọn đờn bà.”“Chắc chắn là chàng không làm sao mà biết được, nhưng Liên vẫn cứ nghe khó chịu.”“Thưa ông, tôi nghĩ rằng và hơn thế, tin chắc chắn rằng cô Minh sẽ hài lòng lắm.”