Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

One's parents, father and mother together.

Tiếng Anh: Là hai người sanh ra mình, kể chung một tiếng, và là gốc của mọi bổn phận trong nhà theo lối nghĩ của người Nam Bộ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cha mẹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

One's parents, father and mother together.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hai người sanh ra mình, kể chungđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Hai người sanh ra mình, kể chung một tiếng. Khác ba má ở chỗ ba má là tiếng gọi thẳng, còn cha mẹ là tiếng nói về, nên nó dùng trong lời bàn về bổn phận và về đạo làm con.

🇬🇧 One's two parents named in one word. Unlike the terms of direct address, this one speaks of them, so it serves in talk of duty and of a child's proper conduct.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Cha mẹ khuất sớm, mà ông nội bà nội, ông ngoại bà ngoại cũng không còn ai hết.

His parents died early, and of grandparents on both sides not one was left.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Anh nghĩ đó mà coi, cha mẹ mình làm đổ mồ hôi xót con mắt mới có sự nghiệp đó.

Think of it, our parents sweated until their eyes stung to build that estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cháu không thể đi được là gì thuở nay cháu không biết ông bà cha mẹ là ai hết.

I cannot go because I have never known who my grandparents or parents were.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Để tao đi tìm được cha mẹ tao rồi tao sẽ đi kiếm mà rước nó về tao nuôi nó chớ.

Let me find my parents first and then I shall go and fetch him home to raise.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Bà Hòa đã có mua hoa quả chưng dọn trên bàn thờ để cúng chung cha mẹ hai bên.

She had bought fruit and set it on the altar to offer to the parents of both sides together.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Hôm bữa tôi thi đậu rồi về thăm nhà thì cha mẹ tôi tính việc cưới vợ cho tôi.

The day I passed and came home to visit, my parents set about marrying me off.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Thiệt, tôi đối với vong linh cha mẹ tôi, thì tôi buồn mà thôi, chớ tôi khỏi hổ.

Truly, before my parents' spirits I am only sad and not ashamed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Mình là cha mẹ, mình phải dựng vợ gả chồng cho con, nói như ông vậy sao được.

We are the parents and must see our children married, so how can you speak so.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Đạo làm cha mẹ vợ, thì phải biết ẩn nhẫn, nên ép con, chớ không nên binh con.

The duty of a wife's parents is to be forbearing, to press the child and not to take her part.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Em đặt mả cho cha mẹ rồi, em tuốt lên đây kiếm chị mà cũng kiếm cô Thinh nữa.

Having set graves for our parents I came straight up here to look for you and for her too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cha mẹ khuất sớm, mà ông nội bà nội, ông ngoại bà ngoại cũng không còn ai hết.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 2
Anh nghĩ đó mà coi, cha mẹ mình làm đổ mồ hôi xót con mắt mới có sự nghiệp đó.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 08 - Quyển hai
Cháu không thể đi được là gì thuở nay cháu không biết ông bà cha mẹ là ai hết.
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 4
Để tao đi tìm được cha mẹ tao rồi tao sẽ đi kiếm mà rước nó về tao nuôi nó chớ.
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 8
Bà Hòa đã có mua hoa quả chưng dọn trên bàn thờ để cúng chung cha mẹ hai bên.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 17
Hôm bữa tôi thi đậu rồi về thăm nhà thì cha mẹ tôi tính việc cưới vợ cho tôi.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 13
Thiệt, tôi đối với vong linh cha mẹ tôi, thì tôi buồn mà thôi, chớ tôi khỏi hổ.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 1
Mình là cha mẹ, mình phải dựng vợ gả chồng cho con, nói như ông vậy sao được.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 1 - Tham phú phụ bần