Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chà lết” là gì?

Lê la, nấn ná hay tới lui hoài một chỗ, một nhà mà không có việc gì rõ ràng, thường là lời chê (chà lết tới lui hoài); nghĩa đen là ngồi lê, cọ lết thân mình trên một chỗ.

Tiếng Anh: To hang around, loiter or keep turning up somewhere with no real business, usually said with disapproval; literally, to sit and shuffle about on a surface.

Cách đọc
chà lết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chà lết”:

2 nét nghĩa
1lê la, quanh quẩn, tới lui hoài một chỗhành vi[thân mật]
B2

🇻🇳 Lê la, nấn ná, tới lui hoài một chỗ, một nhà hay bên cạnh một người mà không có việc gì rõ ràng, làm mất thì giờ của người ta; thường là lời chê, đi trong chà lết tới lui, chà lết ở đó, chà lết ngồi hoài.

🇬🇧 To hang around, linger or keep coming back to a place, a house or a person's side with no real business, wasting others' time; usually disapproving, as in cha let toi lui (to keep hanging around) and cha let ngoi hoai (to sit on and on).

Cụm thường gặp:
chà lết tới luichà lết ở đóchà lết ngồi hoàichà lết mòn quần
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chà lết + tân ngữchà lết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chà lết

Thí dụ:

Nay cô thấy thầy chà lết đến nhà cô Sáu Lý hoài, chẳng những là cô buồn mà thôi, mà cô lại giận nữa.

Now that she saw him hanging around Sau Ly's house all the time, she was not only sad but angry as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Bữa nào cũng ra chà lết làm mất thì giờ của người ta quá.

Every day he comes out and hangs around, wasting people's time.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Phan Đức Lợi thấy bà không được vui nên không dám hở môi, song cũng chà lết ở đó chớ không chịu về.

Seeing that she was not in a good mood, Phan Duc Loi dared not say a word, yet he lingered there and would not go home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Chị ta cứ chà lết một bên hai cô, coi hai cô may mà thôi.

She just hung around beside the two young ladies, doing nothing but watching them sew.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Vì không có nghề trong tay nên mới rủ nhau đánh cờ chó, hoặc đi coi đánh cờ bạc, chà lết mòn quần rách áo.

Having no trade, they would get together to play dog chess or go watch the gambling, loafing about until their trousers wore thin and their shirts tore.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Thằng Cu không nói chuyện chi lạ, nhưng mà nó chà lết ở chơi cho đến trống nhà việc canh ba rồi nó mới chịu về.

Cu talked about nothing out of the ordinary, but he hung about until the village drum beat the third watch before he would go home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Lúc bấy giờ vào khoảng trên mười giờ, nghĩa là lâu quá hơn lệ thường, mà Chín Thuộc vẫn còn ngồi chà lết trên ấy!

By then it was past ten, far later than usual, and Chin Thuoc was still sitting around up there!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Hồi trước mỗi ngày mỗi ghé, bây giờ cả tuần lễ mới ghé một lần, mà ghé một lát rồi đi, không chà lết ở ăn cơm, không vui cười hớn-hở như xưa nữa.

He used to drop in every day; now he comes once a week, stays a moment and leaves, no longer lingering for a meal or laughing cheerfully as before.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Mai thỏ thẻ kể lời dặn ấy với mẹ, và bà Cai như hiểu được ẩn tình gì bên ấy, cũng cố giữ Mai, kẻo nó nhỏ dại không biết nghe lời, chà lết bên ấy thường quá mà không hay.

Mai softly repeated the warning to her mother, and Mrs Cai, as if she understood some hidden matter over there, tried to keep Mai home, lest the child, young and heedless, hang around over there too often without realizing it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
2ngồi lê, cọ lết thân mình trên một chỗcử chỉ[thân mật]
B2

🇻🇳 Nghĩa đen: ngồi lê, lết qua lết lại, cọ thân mình trên một mặt sạp, mặt ván lâu ngày.

🇬🇧 Literally, to sit and shuffle about, rubbing one's body back and forth on a platform or plank for a long time.

Cụm thường gặp:
chà lết trên sạp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chà lết + tân ngữchà lết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chà lết

Thí dụ:

Sơn không đáp, ngồi bó gối trên sạp gỗ nhẵn và lên nước vì mấy mươi năm được người chà lết trên đó.

Son did not answer; he sat hugging his knees on the wooden platform, smooth and glossy from decades of people shuffling about on it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phan Đức Lợi thấy bà không được vui nên không dám hở môi, song cũng chà lết ở đó chớ không chịu về.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 10
“Bữa nào cũng ra chà lết làm mất thì giờ của người ta quá.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chà lết”

“chà lết” nghĩa là gì?

Lê la, nấn ná hay tới lui hoài một chỗ, một nhà mà không có việc gì rõ ràng, thường là lời chê (chà lết tới lui hoài); nghĩa đen là ngồi lê, cọ lết thân mình trên một chỗ.

“chà lết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Phan Đức Lợi thấy bà không được vui nên không dám hở môi, song cũng chà lết ở đó chớ không chịu về.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.