A southern colloquial verb meaning to hang around, loiter, or keep wandering from place to place without a clear purpose. It often carries criticism, especially when someone repeatedly appears where they have no business or relies on others while lingering. It does not ordinarily mean crawling from exhaustion.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Động từ phương ngữ Nam Bộ chỉ việc lê la, quanh quẩn hoặc đi tới lui hết chỗ này đến chỗ khác mà không có công việc rõ ràng; thường là lời chê vì người ấy mất thời giờ, làm phiền hoặc cứ bám theo một nơi hay một nhóm. Tùy câu có thể dịch hang around, loiter, wander about, keep turning up hoặc trail after. Không giải máy móc là bò/lết vì mệt: nghĩa cốt lõi ở mục này là cách đi lại và hiện diện lê la. Khi hành vi chỉ là đứng chờ hợp pháp hoặc nghỉ ngơi, không nên tự gán sắc thái chê của chà lết.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ việc thường xuyên ghé, đi tới lui hoặc nấn ná ở nhiều chỗ mà người nói cho là không có mục đích chính đáng hay không làm được việc gì. Từ mang đánh giá chủ quan; câu tốt cần nêu nơi chốn, hành vi và lý do bị chê.
🇬🇧 To keep visiting, wandering around, or lingering in places in a way the speaker regards as purposeless or unproductive. The word is judgemental, so responsible context identifies the place, behaviour, and reason for the criticism.
Ví dụ dùng từ:
Hồi nhỏ, mấy anh em hay chà lết từ sân banh qua tiệm nước, tới tối nghe má kêu mới về.
As children, the siblings would hang around the football pitch and then the drinks stall, returning only when their mother called at dusk.
Source: VietLayers editorial example“Lo giao hàng cho xong đi, đừng chà lết ngoài chợ rồi trễ chuyến xe nghen,” chị nhắc.
“Finish the delivery; do not loiter around the market and miss the bus,” she warns.
Source: VietLayers editorial exampleCậu chà lết hết nhà người bạn này tới quán người bạn khác vì chưa muốn về phòng trọ nóng bức.
He wanders from one friend's house to another friend's café because he does not yet want to return to his hot rented room.
Source: VietLayers editorial exampleBà chủ không gọi nhóm khách đang chờ xe là chà lết vì họ ngồi đúng chỗ và có lý do rõ ràng.
The owner does not call the passengers loiterers because they are waiting in the proper place for a clear reason.
Source: VietLayers editorial example“Sao bữa nào em cũng chà lết theo đoàn quay vậy?” anh hỏi, rồi mới biết cô đang phụ việc không lương.
“Why do you keep trailing the film crew every day?” he asks, before learning that she is helping as an unpaid assistant.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật trong truyện chà lết quanh sòng bạc để xin ăn theo người thắng, nên từ mang sắc thái chê rõ.
The character hangs around the gambling room hoping to live off a winner, so the word is clearly critical.
Source: VietLayers editorial exampleĐám trẻ chà lết trước cửa tiệm làm lối đi bị nghẽn; cô chủ mời các em qua khoảng sân trống chơi.
The children linger outside the shop and block the entrance, so the owner asks them to play in the open yard.
Source: VietLayers editorial exampleAnh từng bị chê chà lết vì ghé nhiều xưởng, nhưng thật ra đang đi hỏi việc và có lịch hẹn từng nơi.
He is criticised for wandering from workshop to workshop, but he is actually job-hunting and has an appointment at each place.
Source: VietLayers editorial exampleTrong văn Nam Bộ cũ, chà lết thường gợi cảnh một người lê la quanh người khác hoặc hết chỗ này sang chỗ nọ.
In older southern writing, the verb often evokes someone hanging around other people or wandering from place to place.
Source: VietLayers editorial exampleChà lết có thể dịch hang around hay loiter; chỉ dùng crawl khi một câu khác thật sự tả tư thế bò sát đất.
The verb may be translated as hang around or loiter; crawl belongs only in a different context that actually describes movement close to the ground.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Phan Đức Lợi thấy bà không được vui nên không dám hở môi, song cũng chà lết ở đó chớ không chịu về.”
“Bữa nào cũng ra chà lết làm mất thì giờ của người ta quá.”