Genuine, the real article and not an imitation.
Tiếng Anh: Là thiệt đúng thứ đó chớ không phải đồ nhái hay hạng nửa vời, nên nó luôn đứng sau cái mà nó xác nhận.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Genuine, the real article and not an imitation.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thiệt đúng thứ đó chớ không phải đồ nhái hay hạng nửa vời. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó luôn đứng sau cái mà nó xác nhận, và dùng cho người thì thường có ý mỉa, kiểu tay chơi chánh hiệu.
🇬🇧 Truly of that kind and not an imitation or a half measure, in Southern spelling. It always follows what it vouches for, and used of a person it usually carries irony.
Thí dụ:
Định không phải là dân chơi bời chánh hiệu con nai mà vào trễ ở các hộp đêm.
He was no genuine man about town to come late to the night clubs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenXuân Sơn chưa hề phạm tội lỗi gì hết tức thì cháu là người sang trọng chánh hiệu.
He has never committed any fault, so he is a genuinely respectable person.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhMình ưa kiểu nhà lai hơn, nhưng ổng lại thích kiểu nhà Tây chánh hiệu.
I prefer the mixed style of house, but he likes the genuine Western kind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNếu cô ta đã thành một con hồ ly chánh hiệu thì cô ta sẽ tàng hình để cho cô Thu tạo hạnh phúc cho tôi.
If she has become a genuine fox spirit then she will vanish and let the other make my happiness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNhưng riêng trong trong riêng gia quyến nó thì Ô-Heo chánh hiệu là một cái gò xa ở trên kia, cách mé rạch đến hai dặm hú.
But within his own family the genuine place of that name was a far mound up there, two long miles from the creek's edge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácCô nữ khán hộ chánh hiệu con nai ấy vì vậy không có mặt được trong buổi đại hội y học thảo luận về cách điều trị con bịnh.
That genuine nurse could therefore not attend the medical assembly discussing the case's treatment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBọn du đảng chánh hiệu thì lại có giấy tờ hẳn hòi, chứng chỉ, chứng minh thư năm ba cái mỗi đứa, có gian thì có ngoan, giấy tờ là bùa hộ mạng của bọn nầy.
The genuine hoodlums had papers in good order, certificates and identity cards several apiece, for the sly are shrewd and papers are their charm.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNhưng chàng chưa hẳn là một tên lưu manh chánh hiệu nên cứ nghe khó chịu trước ý nghĩ bội ước.
But he was not quite a genuine rogue and so felt uneasy at the thought of breaking his word.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNhà nầy chỉ hơn nhà lai ở chỗ nó là nhà Tây chánh hiệu thôi, còn bên trong thì vẫn lai như thường.
This house is better than the mixed sort only in being genuinely Western, while inside it is as mixed as any.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBọn gián điệp chánh hiệu rất sung sướng mà biết được một chuyện mới lạ để có mà làm báo cáo phúc trình.
Genuine spies are delighted to learn something new and strange so as to have a report to make.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Định không phải là dân chơi bời chánh hiệu con nai mà vào trễ ở các hộp đêm.”“Xuân Sơn chưa hề phạm tội lỗi gì hết tức thì cháu là người sang trọng chánh hiệu.”“Mình ưa kiểu nhà lai hơn, nhưng ổng lại thích kiểu nhà Tây chánh hiệu.”“Nếu cô ta đã thành một con hồ ly chánh hiệu thì cô ta sẽ tàng hình để cho cô Thu tạo hạnh phúc cho tôi.”“Nhưng riêng trong trong riêng gia quyến nó thì Ô-Heo chánh hiệu là một cái gò xa ở trên kia, cách mé rạch đến hai dặm hú.”“Cô nữ khán hộ chánh hiệu con nai ấy vì vậy không có mặt được trong buổi đại hội y học thảo luận về cách điều trị con bịnh.”“Bọn du đảng chánh hiệu thì lại có giấy tờ hẳn hòi, chứng chỉ, chứng minh thư năm ba cái mỗi đứa, có gian thì có ngoan, giấy tờ là bùa hộ mạng của bọn nầy.”“Nhưng chàng chưa hẳn là một tên lưu manh chánh hiệu nên cứ nghe khó chịu trước ý nghĩ bội ước.”