Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chàng hảng” là gì?

Ở tư thế hai chân dang rộng ra, nói người đứng hay ngồi xoạc chân, thường trong lối nói ngồi chàng hảng, đứng chàng hảng.

Tiếng Anh: With the legs spread wide apart, of a person standing or sitting astride or splay legged.

Cách đọc
chàng hảng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chàng hảng”:

1 nét nghĩa
1ở tư thế hai chân dang rộngtư thế[thân mật]
B2

🇻🇳 Tả người đứng hay ngồi với hai chân dang rộng ra hai bên, rộng hơn thường. Hay đi sau ngồi, đứng. Tư thế có khi để làm việc cho vững, có khi bị chê là thiếu ý tứ.

🇬🇧 Describes a person standing or sitting with the legs spread wide to either side, wider than usual. It usually follows ngoi (sit) or dung (stand). The posture may be for steadiness while working, or may be criticized as unseemly.

Cụm thường gặp:
ngồi chàng hảngđứng chàng hảng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chàng hảngchàng hảng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chàng hảng

Thí dụ:

Thằng Phùng với một người nữa Thị Tố không biết tên, đương ngồi chàng hảng ngoài hàng tư mà chùi chơn đèn thau, còn cậu Hai Nghĩa thì ngồi tại bộ ghế trường kỷ ở trong đương lọ mọ biên chép giống gì đó không biết.

Phung and another man whose name Thi To did not know were sitting with their legs spread out on the veranda polishing brass lamp stands, while young master Hai Nghia sat on the long settee inside, slowly writing something she could not make out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thằng Phùng với một người nữa Thị Tố không biết tên, đương ngồi chàng hảng ngoài hàng tư mà chùi chơn đèn thau, còn cậu Hai Nghĩa thì ngồi tại bộ ghế trường kỷ ở trong đương lọ mọ biên chép giống gì đó không biết.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 8
“Ðứa con nít có thể ngồi chàng hảng cưởi trên đuôi của nó được.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
“Thầy bắt tôi giăng thẳng tay, đứng thẳng, chàng hảng mà đo rồi đi tới đi lui, đi qua đi lại cho thầy nhìn.”
Hồ Hữu Tường, Thằng Thuộc Con Nhà Nông, 13-15
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chàng hảng”

“chàng hảng” nghĩa là gì?

Ở tư thế hai chân dang rộng ra, nói người đứng hay ngồi xoạc chân, thường trong lối nói ngồi chàng hảng, đứng chàng hảng.

“chàng hảng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Thằng Phùng với một người nữa Thị Tố không biết tên, đương ngồi chàng hảng ngoài hàng tư mà chùi chơn đèn thau, còn cậu Hai Nghĩa thì ngồi tại bộ ghế trường kỷ ở trong đương lọ mọ biên chép giống gì đó không biết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.