Giải nghĩa nhanh:

An informal expression meaning sufficiently certain, dependable, or likely to succeed. In patterns such as làm cho chắc ăn or để chắc ăn, it means taking an extra precaution or choosing a safer course: to make sure or be on the safe side. It does not refer to food unless the wider sentence actually concerns eating.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chắc ăn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ có hai cách dùng gần nhau. “Việc/kết quả này chắc ăn” nói điều được xem là khá chắc chắn, đáng tin hoặc có nhiều khả năng thành công; “làm cho chắc ăn, để chắc ăn” nói việc kiểm tra thêm, dự phòng hoặc chọn phương án ít rủi ro hơn. Tùy câu dịch sure, dependable, a safe bet, likely to work, make sure hoặc to be on the safe side. Từ biểu đạt mức tin của người nói chứ không bảo đảm sự thật tuyệt đối; phải nêu căn cứ thay vì dùng “chắc ăn” để che một dự đoán thiếu dữ liệu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1được xem là đủ chắc chắn, đáng tin hoặc có nhiều khả năng thành côngĐộ chắc chắn trong khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Miêu tả một thông tin, phương án hay kết quả mà người nói tin là đáng tin cậy hoặc ít khả năng thất bại. Mức chắc chắn vẫn phụ thuộc căn cứ và có thể bị thực tế bác bỏ.

🇬🇧 Considered sufficiently certain, dependable, or unlikely to fail. The confidence still depends on evidence and may turn out to be mistaken.

Grammar Patterns:
danh từ + (không/chưa/khá) + chắc ănchắc ăn + là + mệnh đềcó + chắc ăn + không

Ví dụ dùng từ:

Chuyến giao sáng mai chỉ chắc ăn khi bên nhận xác nhận có người trực kho.

Tomorrow morning's delivery is only certain once the recipient confirms that someone will be at the warehouse.

Source: VietLayers editorial example

“Anh coi lại giờ xe giùm, vé có rồi mà tui chưa thấy chắc ăn,” chị nói.

“Please check the bus time again; we have tickets, but I am not yet confident,” she says.

Source: VietLayers editorial example

Mối hàng này khá chắc ăn vì khách đã duyệt mẫu và chuyển tiền cọc, nhưng xưởng vẫn ghi rõ hạn giao.

This order looks dependable because the customer has approved the sample and paid a deposit, but the workshop still records the deadline.

Source: VietLayers editorial example

Không thể gọi dự báo là chắc ăn chỉ vì ba ngày trước trời cũng nắng; nhóm xem lại dữ liệu mới nhất.

The forecast is not a sure thing merely because it was sunny three days ago; the group checks the latest data.

Source: VietLayers editorial example

Cậu chọn cú chuyền chắc ăn thay vì sút ở góc hẹp, rồi đồng đội ghi bàn.

He chooses the safer, more reliable pass instead of shooting from a tight angle, and his teammate scores.

Source: VietLayers editorial example

“Kèo này chắc ăn không?” người bạn hỏi; anh đáp rằng đầu tư nào cũng có rủi ro.

“Is this really a safe bet?” his friend asks; he replies that every investment carries risk.

Source: VietLayers editorial example
2làm thêm một bước hoặc chọn cách ít rủi ro hơn để bảo đảm việc thànhPhòng ngừa và xác nhận[informal]
B1

🇻🇳 Dùng trong “cho chắc ăn, để chắc ăn, làm cho chắc ăn” khi người nói kiểm tra, dự phòng hoặc củng cố một việc nhằm tránh sai sót. Không đồng nghĩa với trì hoãn vô hạn hay loại bỏ được mọi rủi ro.

🇬🇧 Used in expressions meaning to verify, prepare a backup, or strengthen an arrangement so that it is less likely to fail: to make sure or be on the safe side.

Grammar Patterns:
động từ + lại + cho chắc ănđể/cho + chắc ăn + thìlàm + việc + cho chắc ăn

Ví dụ dùng từ:

Để chắc ăn, cô chụp lại biên nhận và lưu một bản trong thư điện tử.

To be on the safe side, she photographs the receipt and saves a copy in her email.

Source: VietLayers editorial example

“Con gọi ngoại hỏi lại cho chắc ăn, lỡ bữa nay ngoại đi khám thì mình khỏi ghé hụt,” má nói.

“Call Grandma and check, just to make sure; if she has a medical appointment today, we will not make a wasted trip,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm thử máy bơm lần cuối cho chắc ăn trước khi ghe rời bến.

The group tests the pump one final time to make sure it works before the boat leaves the landing.

Source: VietLayers editorial example

Anh mang theo pin dự phòng cho chắc ăn, không phải vì điện thoại đã hư.

He brings a power bank as a precaution, not because his phone is already faulty.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Như vậy chắc ăn hơn là đào cái nền nhà sau hè.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hồng chợt tỉnh, dè đâu Hai Tỵ tử tế mức ấy, nhưng đối với nàng, chừng nào cá vào tay thì mới chắc ăn.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
Giới đại điền chủ ở Nam Kỳ lúc bấy giờ chọn lực con đường chắc ăn hơn: dư tiền thì mua thêm đất ruộng, thâu thêm địa tô, đất không bị mất mát.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Phát Cỏ Thay Cho Cày Bừa
- Nhưng các anh có chắc ăn lắm hay không mà dám dùng đến phương tiện lớn như vậy?
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Những Ngôi Mả Tổ