Trở lại từ điển

chánh đáng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Legitimate, warranted, such that nobody can object.

Tiếng Anh: Là có lý và phải lẽ, tức cái mà người ta làm hoặc đòi mà không ai bắt bẻ được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chánh đáng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Legitimate, warranted, such that nobody can object.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1có lý và phải lẽ, không ai bắt bẻ đượcđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Có lý và phải lẽ, tức cái mà người ta làm hoặc đòi mà không ai bắt bẻ được. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ, cùng lối với chánh thức, chánh phủ.

🇬🇧 Reasonable and warranted, such that no one can find fault with the deed or the claim. It is the standard word in Southern spelling, as with several others beginning the same way.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Họ ít khi dám đòi hỏi quyền lợi chánh đáng, thà chịu thua thiệt mà được ở nhà.

They seldom dared claim their legitimate rights, preferring loss so long as they might stay home.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đi chơi chánh đáng thì có hại cho luân lý chỗ nào đâu mà tôi không chịu đi chơi.

Going out legitimately harms morals in no way, so why should I not go out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Đó là giết khéo léo cậu Hai Điền để có lý do chánh đáng mà đem thằng Cẩu lên thế.

That was to kill him neatly so as to have a legitimate reason for putting the other in his place.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ai cũng chánh đáng, ông cũng chẳng biết kết tội ai, chỉ câm lặng mà âu lo.

Everyone was in the right, and he could blame no one, but stayed silent and anxious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Người nghệ sĩ sân khấu nào cũng hãnh diện một cách chánh đáng khi được hoan nghinh.

Any stage performer is legitimately proud when applauded.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Mặt khác chị ta không nhận rằng niềm đau của nữ chủ chị ta là chánh đáng.

On the other hand she would not grant that her mistress's grief was warranted.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Còn em viện cớ thưởng công, cái lý do không chánh đáng nên qua xin phép qua cãi lại.

And you plead reward, which is not a legitimate reason, so I ask leave to dispute it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Cử chỉ như vậy không thanh nhã, mà cũng không chánh đáng chút nào hết.

Such behaviour is neither refined nor in the least legitimate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Cảm giác ghê tởm ấy ai cũng có, không riêng gì anh, và rất chánh đáng.

Everyone has that feeling of disgust, not you alone, and it is quite legitimate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Ấy là một việc chánh đáng, có tội lỗi gì đâu mà sợ nên phải giấu.

That is a legitimate matter, and where is the guilt in it that one should fear and hide it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Họ ít khi dám đòi hỏi quyền lợi chánh đáng, thà chịu thua thiệt mà được ở nhà.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
Đi chơi chánh đáng thì có hại cho luân lý chỗ nào đâu mà tôi không chịu đi chơi.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 7
Đó là giết khéo léo cậu Hai Điền để có lý do chánh đáng mà đem thằng Cẩu lên thế.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
Ai cũng chánh đáng, ông cũng chẳng biết kết tội ai, chỉ câm lặng mà âu lo.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Một Cây Triết Lý Xanh Dờn
Người nghệ sĩ sân khấu nào cũng hãnh diện một cách chánh đáng khi được hoan nghinh.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Mặt khác chị ta không nhận rằng niềm đau của nữ chủ chị ta là chánh đáng.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 9
Còn em viện cớ thưởng công, cái lý do không chánh đáng nên qua xin phép qua cãi lại.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 8
Cử chỉ như vậy không thanh nhã, mà cũng không chánh đáng chút nào hết.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 5