Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết226 từ

Nghĩa chữ

Chữ 學 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 學 (40)

Xem tất cả từ điển
y họcdanh từ

Môn học về thân thể con người, về bịnh tật và cách chữa bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
du họcđộng từ

Đi ra nước ngoài mà học, ở lại xứ người một thời gian dài để học cho thành tài.

Tiếng Việt phổ thông
học vịdanh từ

Bằng cấp, chỗ đứng một người có được nhờ học hành, thi đậu.

Tiếng Việt phổ thông
số họcdanh từ

Môn toán dạy về các con số và những phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

Tiếng Việt phổ thông
bác họcdanh từ

Người học rộng, hiểu sâu, chuyên tìm tòi về khoa học; thường nói là nhà bác học.

Tiếng Việt phổ thông
đại họcdanh từ

Bậc học cao, học sau khi xong trung học; cũng chỉ trường dạy bậc học đó.

Tiếng Việt phổ thông
hóa họcdanh từ

Môn học tìm hiểu các chất, coi chúng gồm những gì và biến đổi ra sao khi trộn, khi đốt, khi gặp nhau; cũng nói thứ gì thuộc về các chất đó.

Tiếng Việt phổ thông
học giảdanh từ

Người hiểu biết sâu rộng, chuyên tìm tòi, khảo xét rồi viết ra về chữ nghĩa, phong tục, lịch sử.

Tiếng Việt phổ thông
học lựcdanh từ

Sức học của một người: đã học tới đâu, giỏi dở cỡ nào.

Tiếng Việt phổ thông
học phídanh từ

Tiền người đi học phải đóng cho trường, cho nơi dạy; cũng nói chung các khoản tốn kém cho việc ăn học.

Tiếng Việt phổ thông
học tậpđộng từ; danh từ

Học và tập cho biết, cho quen một môn, một nghề hay một việc; cũng chỉ chung việc học.

Tiếng Việt phổ thông
học vấndanh từ

Việc ăn học ở trường lớp và vốn hiểu biết một người có được nhờ đi học.

Tiếng Việt phổ thông
tân họcdanh từ

Lối học mới theo kiểu Tây, khác với lối học chữ nho thuở trước; cũng nói người được học theo lối đó.

Tiếng Việt phổ thông
văn họcdanh từ

Các tác phẩm nghệ thuật bằng chữ nghĩa và ngành sáng tác, khảo cứu chúng (văn học nước nhà, văn học Pháp); trong văn xưa còn chỉ sự học, chữ nghĩa của một người (có văn học rộng, nhà văn học là người học giỏi).

Tiếng Việt phổ thông
hiếu họctính từ

Ham học, chịu khó học hỏi, lấy việc học làm vui.

Tiếng Việt phổ thông
hình họcdanh từ

Môn toán dạy về các hình: đường thẳng, góc, hình vuông, hình tròn, hình khối, cùng cách đo, cách tính chúng.

Tiếng Việt phổ thông
học bổngdanh từ

Tiền hay phần nuôi ăn ở mà nhà nước, nhà trường hay một nơi nào đó cấp cho học trò để đi học khỏi tốn tiền nhà.

Tiếng Việt phổ thông
học hànhđộng từ

Đi học, lo việc học cho biết chữ, biết nghề; cũng chỉ chung việc học.

Tiếng Việt phổ thông
học hiệudanh từ

Trường học, nói theo lối xưa; thường là trường tư do một người đứng ra lập để dạy học trò.

Tiếng Việt phổ thông
học rộngtính từ

Nói về người đã học nhiều, đọc nhiều, hiểu biết rộng về nhiều ngành, nhiều chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
học sanhdanh từ

Người đang đi học ở trường; học sanh là cách người Nam Bộ đọc và viết chữ học sinh.

Phương ngữ Nam Bộ
học sinhdanh từ

Người còn đi học ở trường, thường là trẻ nhỏ hay thiếu niên học tiểu học, trung học.

Tiếng Việt phổ thông
học thứcdanh từ

Cái hiểu biết có được nhờ đi học, đọc sách; người có học thức là người có học, hiểu biết rộng.

Tiếng Việt phổ thông
học viêndanh từ

Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.

Tiếng Việt phổ thông
khoa họcdanh từ

Sự hiểu biết có sắp xếp, có chứng cớ về trời đất, muôn loài và con người, tìm ra bằng cách xem xét, thử đi thử lại chớ không phải tin theo lời truyền.

Tiếng Việt phổ thông
ráng họcđộng từ

Gắng sức mà học cho giỏi, cho thi đậu, là lời người lớn hay dùng để khuyên con cháu.

Phương ngữ Nam Bộ
tiểu họcdanh từ

Bậc học đầu của trẻ nhỏ, học xong mới lên trung học; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

Tiếng Việt phổ thông
học chungđộng từ

Cùng học một trường, một lớp hay cùng ngồi học với nhau; là bạn học của nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
học đườngdanh từ

Trường học, nơi thầy dạy trò học; cũng chỉ chung cuộc sống đi học ở trường.

Tiếng Việt phổ thông
học thuậtdanh từ

Việc học hỏi, tìm tòi cho sâu về chữ nghĩa, khoa học; chuyện của người làm sách vở, nghiên cứu.

Tiếng Việt phổ thông
trung họcdanh từ

Bậc học ở khoảng giữa, sau mấy lớp nhỏ đầu đời và trước bậc cao hơn hết; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

Tiếng Việt phổ thông
cơ thể họcdanh từ

Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
đại số họcdanh từ

Tên gọi đầy đủ của môn toán dùng chữ cái thay cho con số chưa biết để tính ra nó.

Tiếng Việt phổ thông
học thuyếtdanh từ

Những ý kiến, lời dạy được một người hay một nhóm người sắp thành hệ thống để cắt nghĩa việc đời, việc người.

Tiếng Việt phổ thông
khuyến họcđộng từ

Giúp đỡ, thúc đẩy cho người ta học; hay gặp trong tên hội: hội khuyến học là hội lập ra để lo việc đó.

Phương ngữ Nam Bộ
trường họcdanh từ

Nơi có thầy cô dạy và học trò tới ngồi lớp; cũng là căn nhà, khu nhà cất lên cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
dân tộc họcdanh từ

Môn học tìm hiểu cách ăn ở, phong tục, tin tưởng của từng nhóm người trên trái đất.

Tiếng Việt phổ thông
địa chất họcdanh từ

Môn học tìm hiểu đất đá, các lớp đất và sự thay đổi của mặt đất qua thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
học thành tàicụm động từ

Học tới nơi tới chốn, xong việc học và có được cái nghề, cái bằng để ra đời lập thân.

Phương ngữ Nam Bộ
chiêm tinh họcdanh từ

Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 學 (186 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng