Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 侖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 侖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 論 (15)
Đảo ngược, xoay mình (lộn mèo, lăn lộn); trở lộn là quay trở lại; nhầm (thối lộn, nói lộn); trộn lẫn, rối (lộn xộn, chung lộn); và trong cãi lộn, rầy lộn là làm qua lại với nhau.
Cái người ngoài bàn với nhau về một việc, mà người trong việc phải chịu.
Những lẽ một người đưa ra, nối nhau có đầu có đuôi, để cho thấy mình nói đúng; cũng là việc đưa lẽ ra mà nói như vậy.
Ngồi nói qua nói lại với nhau về một việc để tính cho ra.
Không kể, không cần biết là ai, là gì, là thế nào; cái gì cũng vậy.
Nói chuyện qua lại cho ra lẽ về một việc, thường là chuyện đáng bàn.
Chốt lại một điều sau khi suy, và cái điều đã chốt lại đó.
Đưa lý lẽ ra theo thứ tự để đi tới một điều mình muốn nói; cũng là chuỗi lý lẽ đã đưa ra như vậy.
Lần từ điều đã biết mà ra điều chưa biết, và cái đường nghĩ đó.
Đưa lý lẽ ra, nói có đầu có đuôi để cho thấy điều mình nói là phải, hay để người nghe chịu theo ý mình.
Đem một việc, một lời nói hay một bài văn ra bàn rồi nói ý mình về nó; cũng là lời nói, bài viết như vậy.
Lời lẽ, cách nói mà một người đưa ra để bênh ý mình hay để người khác nghe theo.
Bàn bạc, bàn luận có lý lẽ về một vấn đề; cũng chỉ loại văn bàn luận, phân tích.
Đem một việc ra bàn qua bàn lại với nhau cho tới chỗ hiểu hay chỗ quyết.
Là cãi nhau bằng lý lẽ để tìm cho ra lẽ phải, nên nó khác cãi ở chỗ nó cần lý lẽ, và khác nói chuyện ở chỗ nó có hai bên khác ý.