論
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét15 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết54 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 侖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 侖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 論 (15)

Xem tất cả từ điển
lộnđộng từ

Đảo ngược, xoay mình (lộn mèo, lăn lộn); trở lộn là quay trở lại; nhầm (thối lộn, nói lộn); trộn lẫn, rối (lộn xộn, chung lộn); và trong cãi lộn, rầy lộn là làm qua lại với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
dư luậndanh từ

Cái người ngoài bàn với nhau về một việc, mà người trong việc phải chịu.

Tiếng Việt phổ thông
lý luậndanh từ; động từ

Những lẽ một người đưa ra, nối nhau có đầu có đuôi, để cho thấy mình nói đúng; cũng là việc đưa lẽ ra mà nói như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bàn luậnđộng từ

Ngồi nói qua nói lại với nhau về một việc để tính cho ra.

Phương ngữ Nam Bộ
bất luậnliên từ

Không kể, không cần biết là ai, là gì, là thế nào; cái gì cũng vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đàm luậnđộng từ

Nói chuyện qua lại cho ra lẽ về một việc, thường là chuyện đáng bàn.

Tiếng Việt phổ thông
kết luậnđộng từ; danh từ

Chốt lại một điều sau khi suy, và cái điều đã chốt lại đó.

Tiếng Việt phổ thông
lập luậnđộng từ; danh từ

Đưa lý lẽ ra theo thứ tự để đi tới một điều mình muốn nói; cũng là chuỗi lý lẽ đã đưa ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
suy luậnđộng từ; danh từ

Lần từ điều đã biết mà ra điều chưa biết, và cái đường nghĩ đó.

Tiếng Việt phổ thông
biện luậnđộng từ; danh từ

Đưa lý lẽ ra, nói có đầu có đuôi để cho thấy điều mình nói là phải, hay để người nghe chịu theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
bình luậnđộng từ; danh từ

Đem một việc, một lời nói hay một bài văn ra bàn rồi nói ý mình về nó; cũng là lời nói, bài viết như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
luận điệudanh từ

Lời lẽ, cách nói mà một người đưa ra để bênh ý mình hay để người khác nghe theo.

Tiếng Việt phổ thông
nghị luậnđộng từ

Bàn bạc, bàn luận có lý lẽ về một vấn đề; cũng chỉ loại văn bàn luận, phân tích.

Tiếng Việt phổ thông
thảo luậnđộng từ

Đem một việc ra bàn qua bàn lại với nhau cho tới chỗ hiểu hay chỗ quyết.

Tiếng Việt phổ thông
tranh luậnđộng từ

Là cãi nhau bằng lý lẽ để tìm cho ra lẽ phải, nên nó khác cãi ở chỗ nó cần lý lẽ, và khác nói chuyện ở chỗ nó có hai bên khác ý.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 論 (39 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng