Âm: thạch
Bính âm (Pinyin): shí
Hòn đá tảng rắn chắc kiên cường.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 石 (4 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 丆 phủ góc trên trái, 口 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thạch 石, nghĩa là đá.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 石 (4)
Tảng đá lớn, mặt bằng phẳng, nằm chắc một chỗ; thường dùng để ví cái gì rất vững, không lay chuyển được.
Đá hoa, loại đá có vân đẹp, mài láng được, dùng lót bàn, làm ghế, bậc thang hay tạc tượng; cũng chỉ ngọc bích làm vòng.
Biến thành đá, cứng lại như đá sau một thời gian rất lâu nằm dưới đất; cũng nói làm cho vật gì cứng lại như đá.
`San thạch` là thuật ngữ Hán Việt cũ `刊石`, nghĩa khắc chữ hoặc hình vào đá (*engrave on stone*), thường để lập bia hay lưu văn bản. Định nghĩa trên trang in bị hỏng thành “đá láng dùng in”; đó không phải nghĩa chuẩn. San thạch không phải in thạch bản (*lithography*), không tự nói loại đá, nội dung, niên đại, người khắc, độ nguyên vẹn hay tính xác thực. Tiếng hiện đại dùng `khắc đá`, `khắc chữ lên bia đá`; lời Nam Bộ có `khắc chữ vô đá`.