Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 博 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 博 (24)

Xem tất cả từ điển
bác áidanh từ

Lòng thương rộng, thương hết mọi người, mọi loài, không riêng gì người thân của mình.

Tiếng Việt phổ thông
bạc hàdanh từ

Thứ cây họ môn trồng trong vườn, bẹ dài và xốp, người miền Nam cắt về xắt ra nấu canh với cá.

Tiếng Việt phổ thông
bác sĩdanh từ

Là người học trường thuốc mà chữa bịnh, và trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc và với cô đỡ là hai lối chữa cũ.

Tiếng Việt phổ thông
cô bácdanh từ

Những người lớn tuổi trong xóm hay trong họ, nói gộp lại và nói với lòng kính.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc bẽotính từ

Là vô ơn và lạnh nhạt với người đã có công với mình, nói cả về người lẫn về nghề, về số mạng.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc đãiđộng từ

Đối xử tệ, lạnh lạt, không ra gì với người đáng lẽ mình phải thương, phải trọng.

Tiếng Việt phổ thông
bác họcdanh từ

Người học rộng, hiểu sâu, chuyên tìm tòi về khoa học; thường nói là nhà bác học.

Tiếng Việt phổ thông
bác vậtdanh từ

Là người có bằng kỹ sư, tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí.

Tiếng Việt phổ thông
bạc xỉudanh từ

Thức uống gắn với văn hóa quán nước Sài Gòn và Chợ Lớn, lấy sữa làm nền và thêm một lượng cà phê tương đối ít để tạo mùi thơm cùng vị đắng nhẹ; có thể uống nóng hoặc với đá.

Phương ngữ Nam Bộ
bài bácđộng từ

Chê là sai, là dở để gạt bỏ một ý kiến, một việc làm của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
bội bạctính từ

Ăn ở không có trước có sau, quên ơn quên nghĩa người đã thương mình, giúp mình.

Tiếng Việt phổ thông
đạm bạctính từ

Sơ sài, ít món, không có gì sang; nói về bữa ăn hay lối sống chỉ vừa đủ, không dư dả.

Tiếng Việt phổ thông
phụ bạcđộng từ

Là bỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận, nên nó nặng hơn bỏ nhau ở chỗ có lỗi đạo.

Tiếng Việt phổ thông
bàng bạcđộng từ

Lan ra, tỏa ra khắp nơi một cách nhẹ nhàng, mơ hồ, chỗ nào cũng thấy có một chút.

Tiếng Việt phổ thông
biện bácđộng từ

Đưa lý lẽ ra để cãi lại, để nói cho ra lẽ phải trái.

Tiếng Việt phổ thông
đồng bạcdanh từ

Là một đồng tiền, đơn vị đếm tiền trong văn xuôi miền Nam, ghép tiếng đồng chỉ đơn vị với tiếng bạc chỉ tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
giấy bạcdanh từ

Tiền in trên giấy, tờ tiền để trả, để mua bán, khác với đồng bạc cắc bằng kim loại.

Phương ngữ Nam Bộ
khắc bạctính từ

Khắc bạc (chữ 刻薄) là khắc nghiệt, bạc bẽo, ít tình nghĩa trong lời nói và cách đối đãi với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
kích bácđộng từ

Dùng lời nói hay bài viết mà chê, bắt lỗi một người hay một việc mình cho là quấy.

Tiếng Việt phổ thông
bạc nhượctính từ

Yếu ớt cả sức lẫn chí, không dám làm, không dám giành, không dám đương đầu với ai.

Tiếng Việt phổ thông
đi bác sĩcụm động từ

Tới cho bác sĩ khám và chữa khi trong mình có bịnh, có đau, hay có chuyện lo về sức khỏe.

Phương ngữ Nam Bộ
khinh bạcđộng từ; danh từ

Coi rẻ người ta và đối xử lạt lẽo, không chút nể nang; cũng là thái độ coi rẻ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
ông bác vậtdanh từ

Tiếng xưa người Nam dùng để gọi một người đàn ông có bằng kỹ sư, người học khoa học, thường là người học bên Tây về.

Phương ngữ Nam Bộ
bà con cô bácdanh từ

Bà con họ hàng và cả những người quen biết chung quanh, nói chung là mọi người thân thuộc trong xóm, trong làng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 博 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng