Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 弗 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 弗 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 費 (8)
Phí lộ là tiền đi đường, dạng cũ Nam Bộ của lộ phí; câu quen là đưa tiền làm phí lộ.
Số tiền phải bỏ ra để lo cho một việc; các khoản tốn kém.
Tiền người đi học phải đóng cho trường, cho nơi dạy; cũng nói chung các khoản tốn kém cho việc ăn học.
Tiền phải bỏ ra để lo một việc, như chi phí, lệ phí.
Tiêu tiền, xài tiền, nhứt là tiêu nhiều hay tiêu hoang.
Tiêu xài hay dùng tiền bạc, của cải, thời giờ quá mức cần, cho những việc không đáng.
`Miễn phí` nghĩa là người nhận không phải trả trực tiếp khoản tiền cho hàng hóa, quyền truy cập hoặc dịch vụ được nêu, trong phạm vi/điều kiện cụ thể. Từ không đồng nghĩa `tự do`; tiếng Anh dùng `free`, `free of charge`, `no-cost`, hoặc `complimentary` khi do nơi cung cấp biếu kèm. Miễn phí không tự có nghĩa vô điều kiện, vô thời hạn, không giới hạn, không quảng cáo, không thu dữ liệu, không có mua kèm hoặc không phát sinh phí về sau; cần đọc nhãn và điều khoản. Một dịch vụ `đã gồm trong giá phòng` không hoàn toàn là miễn phí độc lập vì chi phí có thể nằm trong gói; `dùng thử miễn phí` chỉ miễn trong thời gian/phạm vi nêu. Đây là Hán Việt `免費`: `免` là khỏi, `費` là phí tổn; tab chữ ghi đúng hai thành tố, không dùng 免費 như bằng chứng rằng mọi chi phí gián tiếp đều bằng không.
Xài tiền của quá tay, không biết tiếc, tốn vô những thứ không đáng.