費
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ貝
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 弗 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 弗 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 費 (8)

Xem tất cả từ điển
phí lộdanh từ

Phí lộ là tiền đi đường, dạng cũ Nam Bộ của lộ phí; câu quen là đưa tiền làm phí lộ.

Phương ngữ Nam Bộ
chi phídanh từ

Số tiền phải bỏ ra để lo cho một việc; các khoản tốn kém.

Tiếng Việt phổ thông
học phídanh từ

Tiền người đi học phải đóng cho trường, cho nơi dạy; cũng nói chung các khoản tốn kém cho việc ăn học.

Tiếng Việt phổ thông
tổn phídanh từ

Tiền phải bỏ ra để lo một việc, như chi phí, lệ phí.

Phương ngữ Nam Bộ
xài phíđộng từ

Tiêu tiền, xài tiền, nhứt là tiêu nhiều hay tiêu hoang.

Phương ngữ Nam Bộ
lãng phíđộng từ

Tiêu xài hay dùng tiền bạc, của cải, thời giờ quá mức cần, cho những việc không đáng.

Tiếng Việt phổ thông
miễn phítính từ, cụm trạng từ

`Miễn phí` nghĩa là người nhận không phải trả trực tiếp khoản tiền cho hàng hóa, quyền truy cập hoặc dịch vụ được nêu, trong phạm vi/điều kiện cụ thể. Từ không đồng nghĩa `tự do`; tiếng Anh dùng `free`, `free of charge`, `no-cost`, hoặc `complimentary` khi do nơi cung cấp biếu kèm. Miễn phí không tự có nghĩa vô điều kiện, vô thời hạn, không giới hạn, không quảng cáo, không thu dữ liệu, không có mua kèm hoặc không phát sinh phí về sau; cần đọc nhãn và điều khoản. Một dịch vụ `đã gồm trong giá phòng` không hoàn toàn là miễn phí độc lập vì chi phí có thể nằm trong gói; `dùng thử miễn phí` chỉ miễn trong thời gian/phạm vi nêu. Đây là Hán Việt `免費`: `免` là khỏi, `費` là phí tổn; tab chữ ghi đúng hai thành tố, không dùng 免費 như bằng chứng rằng mọi chi phí gián tiếp đều bằng không.

Phương ngữ Nam Bộ
hoang phíđộng từ; tính từ

Xài tiền của quá tay, không biết tiếc, tốn vô những thứ không đáng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 費 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng