Nghĩa chữ
Chữ 遊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遊 (15)
Đi khắp nơi nầy nơi kia, hết xứ nầy qua xứ khác, không ở yên một chỗ.
Kẻ đi rong mà gây sự, sống bằng cách ăn hiếp người ta; dùng làm tính từ thì chỉ cách nói năng, cư xử ngang tàng, thô lỗ như hạng người đó.
Đi ra nước ngoài mà học, ở lại xứ người một thời gian dài để học cho thành tài.
Là chóng tàn, có đó rồi mất đó, chữ nhà nho vốn là tên con vật sống một ngày, nên nó luôn mang giọng thương tiếc.
Kẻ sống lêu lổng, ăn chơi, hay quậy phá, không lo học hành làm ăn; cũng nói lối sống như vậy.
Đi xa tới nơi nầy nơi khác, thường là để coi cảnh, thăm xứ lạ.
Là đi chơi xa cho biết đó biết đây, chớ không phải đi vì công việc, và trong xe du lịch thì nó chỉ chiếc xe hơi chở người.
Từ bên ngoài đi vô một xứ rồi được người xứ đó theo, nói về món đồ, thói tục, cách nghĩ.
Qua lại chơi với nhau, làm bạn với người nầy người kia; cũng là việc quen biết, tới lui như vậy.
Đi đây đó dạo chơi, rong ruổi khắp nơi để thưởng ngoạn, tìm thú vui (ngao du sơn thủy, ngao du đây đó); chữ viết 遨遊.
Đi chơi hay đi đường xa, rời chỗ quen để tới những miền lạ.
Là êm và ngân dài nghe thấm vô lòng, nói về tiếng đờn tiếng hát, và nói về lời thì là lời ngọt cho êm tai.
Người đi chơi xa, đi thăm cảnh đẹp hay đi đường dài ghé qua một nơi.
Chiếc thuyền, chiếc tàu dùng để đi chơi trên sông trên biển, không phải để chở hàng.
Đi hết nơi nầy tới nơi khác, dùng lời lẽ nói cho người ta nghe theo ý mình.