Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 遊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遊 (15)

Xem tất cả từ điển
chu duđộng từ

Đi khắp nơi nầy nơi kia, hết xứ nầy qua xứ khác, không ở yên một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
du côndanh từ; tính từ

Kẻ đi rong mà gây sự, sống bằng cách ăn hiếp người ta; dùng làm tính từ thì chỉ cách nói năng, cư xử ngang tàng, thô lỗ như hạng người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
du họcđộng từ

Đi ra nước ngoài mà học, ở lại xứ người một thời gian dài để học cho thành tài.

Tiếng Việt phổ thông
phù dutính từ

Là chóng tàn, có đó rồi mất đó, chữ nhà nho vốn là tên con vật sống một ngày, nên nó luôn mang giọng thương tiếc.

Tiếng Việt phổ thông
du đãngdanh từ

Kẻ sống lêu lổng, ăn chơi, hay quậy phá, không lo học hành làm ăn; cũng nói lối sống như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
du hànhđộng từ

Đi xa tới nơi nầy nơi khác, thường là để coi cảnh, thăm xứ lạ.

Tiếng Việt phổ thông
du lịchđộng từ

Là đi chơi xa cho biết đó biết đây, chớ không phải đi vì công việc, và trong xe du lịch thì nó chỉ chiếc xe hơi chở người.

Tiếng Việt phổ thông
du nhậpđộng từ

Từ bên ngoài đi vô một xứ rồi được người xứ đó theo, nói về món đồ, thói tục, cách nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
giao duđộng từ; danh từ

Qua lại chơi với nhau, làm bạn với người nầy người kia; cũng là việc quen biết, tới lui như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
ngao duđộng từ

Đi đây đó dạo chơi, rong ruổi khắp nơi để thưởng ngoạn, tìm thú vui (ngao du sơn thủy, ngao du đây đó); chữ viết 遨遊.

Phương ngữ Nam Bộ
viễn duđộng từ

Đi chơi hay đi đường xa, rời chỗ quen để tới những miền lạ.

Tiếng Việt phổ thông
du dươngtính từ

Là êm và ngân dài nghe thấm vô lòng, nói về tiếng đờn tiếng hát, và nói về lời thì là lời ngọt cho êm tai.

Tiếng Việt phổ thông
du kháchdanh từ

Người đi chơi xa, đi thăm cảnh đẹp hay đi đường dài ghé qua một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
du thuyềndanh từ

Chiếc thuyền, chiếc tàu dùng để đi chơi trên sông trên biển, không phải để chở hàng.

Tiếng Việt phổ thông
du thuyếtđộng từ

Đi hết nơi nầy tới nơi khác, dùng lời lẽ nói cho người ta nghe theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 遊 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng