Âm: hòa
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 斗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 斗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 科 (8)
Ngành học về bịnh và cách chữa bịnh, nghề của người làm thầy thuốc.
Sự hiểu biết có sắp xếp, có chứng cớ về trời đất, muôn loài và con người, tìm ra bằng cách xem xét, thử đi thử lại chớ không phải tin theo lời truyền.
`Sản khoa` (`產科`) là chuyên ngành y học chăm sóc thai kỳ, chuyển dạ, sinh nở và thời kỳ sau sinh (*obstetrics*). Trong lời thường, `khoa sản` có thể chỉ đơn vị bệnh viện cung cấp dịch vụ đó. Sản khoa không đồng nghĩa toàn bộ phụ khoa, nhi khoa hay riêng phòng sinh; tên khoa không tự nói bệnh viện có dịch vụ, cấp chuyên môn hoặc lịch trực nào.
Gồm đủ mọi ngành hiểu biết; nói về sách gom kiến thức của nhiều ngành lại một chỗ.
Ngành học về thuốc trị bịnh, dạy cách bào chế và cách dùng thuốc.
Việc dạy học theo bài bản ở nhà trường; thường nói sách giáo khoa là sách soạn ra để dạy và học trong trường.
Ngành học riêng, đi sâu vô một môn; cũng là bậc học mà học trò chia ra học theo từng ngành như vậy.
Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.