科
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: hòa

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ禾
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết35 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 斗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 斗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 科 (8)

Xem tất cả từ điển
y khoadanh từ

Ngành học về bịnh và cách chữa bịnh, nghề của người làm thầy thuốc.

Tiếng Việt phổ thông
khoa họcdanh từ

Sự hiểu biết có sắp xếp, có chứng cớ về trời đất, muôn loài và con người, tìm ra bằng cách xem xét, thử đi thử lại chớ không phải tin theo lời truyền.

Tiếng Việt phổ thông
sản khoadanh từ

`Sản khoa` (`產科`) là chuyên ngành y học chăm sóc thai kỳ, chuyển dạ, sinh nở và thời kỳ sau sinh (*obstetrics*). Trong lời thường, `khoa sản` có thể chỉ đơn vị bệnh viện cung cấp dịch vụ đó. Sản khoa không đồng nghĩa toàn bộ phụ khoa, nhi khoa hay riêng phòng sinh; tên khoa không tự nói bệnh viện có dịch vụ, cấp chuyên môn hoặc lịch trực nào.

Phương ngữ Nam Bộ
bách khoatính từ

Gồm đủ mọi ngành hiểu biết; nói về sách gom kiến thức của nhiều ngành lại một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
dược khoadanh từ

Ngành học về thuốc trị bịnh, dạy cách bào chế và cách dùng thuốc.

Tiếng Việt phổ thông
giáo khoadanh từ

Việc dạy học theo bài bản ở nhà trường; thường nói sách giáo khoa là sách soạn ra để dạy và học trong trường.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên khoadanh từ

Ngành học riêng, đi sâu vô một môn; cũng là bậc học mà học trò chia ra học theo từng ngành như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
mạc tư khoadanh từ riêng

Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 科 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng