Nghĩa chữ
Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 史 (8)
Chữ 史: môn lịch sử, bài sử (học sử, sử ký); sách ghi chép việc đã qua (sử sách, sử chép, kinh sử); thành tố trong lịch sử, tiền sử. Chữ 使 trong sử dụng là dùng.
Sách chép chuyện các đời trước do người ngoài dân gian ghi lại, không phải sách của triều đình soạn.
Môn lịch sử, việc chép sử và sách chép chuyện đời trước; tiếng xưa, nhứt là để gọi môn sử ở trường.
Tiếng mở đầu một điều không có thiệt, đặt ra để suy coi nếu vậy thì sao.
Sách kinh và sách sử của Nho học ngày xưa, là vốn sách mà người đi học, đi thi phải dùi mài.
Những việc đã xảy ra từ xưa tới nay của một nước, một vùng, một dân hay của loài người; cũng là môn học, sách vở chép lại những việc đó.
Dùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc.
Cụm từ nầy chỉ toàn bộ quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của một dân tộc qua các thời kỳ, gồm những sự kiện, con người và thành tựu quan trọng.