史
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ口
Số nét5 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 史 (8)

Xem tất cả từ điển
sửdanh từ, thành tố Hán Việt

Chữ 史: môn lịch sử, bài sử (học sử, sử ký); sách ghi chép việc đã qua (sử sách, sử chép, kinh sử); thành tố trong lịch sử, tiền sử. Chữ 使 trong sử dụng là dùng.

Phương ngữ Nam Bộ
dã sửdanh từ

Sách chép chuyện các đời trước do người ngoài dân gian ghi lại, không phải sách của triều đình soạn.

Tiếng Việt phổ thông
sử kýdanh từ

Môn lịch sử, việc chép sử và sách chép chuyện đời trước; tiếng xưa, nhứt là để gọi môn sử ở trường.

Phương ngữ Nam Bộ
giả sửliên từ

Tiếng mở đầu một điều không có thiệt, đặt ra để suy coi nếu vậy thì sao.

Tiếng Việt phổ thông
kinh sửdanh từ

Sách kinh và sách sử của Nho học ngày xưa, là vốn sách mà người đi học, đi thi phải dùi mài.

Phương ngữ Nam Bộ
lịch sửdanh từ

Những việc đã xảy ra từ xưa tới nay của một nước, một vùng, một dân hay của loài người; cũng là môn học, sách vở chép lại những việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
sử dụngđộng từ

Dùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc.

Tiếng Việt phổ thông
lịch sử dân tộccụm danh từ

Cụm từ nầy chỉ toàn bộ quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của một dân tộc qua các thời kỳ, gồm những sự kiện, con người và thành tựu quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 史 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng