Nghĩa chữ
Chữ 好 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 好 (16)
Không tốt, xấu; nói người hay việc làm bậy bạ, đáng chê trách.
Người đàn ông giỏi giang, gan dạ, đáng nhờ cậy lúc khó, theo lối nói trong truyện xưa.
Nôn nao, hăm hở mong được làm hay được thấy điều gì.
Là ham sắc đẹp của người ta quá mức, nên nó là một tiếng chê, và trong truyện nó là cái tật người ta phải giữ cho đừng ai thấy.
Có lòng tốt, sẵn lòng giúp đỡ người đang gặp khó; cũng là tấm lòng tốt đó.
Tánh ham biết, ham coi những chuyện lạ, chuyện không phải của mình; người hiếu kỳ là người tò mò đứng coi.
Việc người con phải lo cho cha mẹ theo đạo làm con, thường là việc tang cha mẹ.
Êm thấm, thuận thảo với nhau, không gây gổ, không giận hờn.
Đền đáp công ơn sinh thành của cha mẹ, ông bà; nhứt là lo tang chế, thờ cúng khi các người đó qua đời.
Không làm đúng cái phận con đối với cha mẹ.
Thảo với cha mẹ hết mực: thương kính, lo cho cha mẹ từng chút, không dám làm điều gì cho cha mẹ buồn.
Thuộc thứ tốt nhứt, ngon nhứt trong các thứ cùng loại.
Ham học, chịu khó học hỏi, lấy việc học làm vui.
Tốt trọn mọi bề, không có chỗ nào đáng chê.
Ưa chạy nhảy, ưa làm việc nầy việc kia, không chịu ngồi yên một chỗ.
Quý khách, vui lòng tiếp đãi người tới nhà hay người lỡ đường, cho ăn cho ở tử tế.