Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết35 từ

Nghĩa chữ

Chữ 好 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 好 (16)

Xem tất cả từ điển
bất hảotính từ

Không tốt, xấu; nói người hay việc làm bậy bạ, đáng chê trách.

Tiếng Việt phổ thông
hảo hándanh từ

Người đàn ông giỏi giang, gan dạ, đáng nhờ cậy lúc khó, theo lối nói trong truyện xưa.

Tiếng Việt phổ thông
háo hứctính từ

Nôn nao, hăm hở mong được làm hay được thấy điều gì.

Phương ngữ Nam Bộ
háo sắctính từ

Là ham sắc đẹp của người ta quá mức, nên nó là một tiếng chê, và trong truyện nó là cái tật người ta phải giữ cho đừng ai thấy.

Tiếng Việt phổ thông
hảo tâmtính từ; danh từ

Có lòng tốt, sẵn lòng giúp đỡ người đang gặp khó; cũng là tấm lòng tốt đó.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu kỳtính từ; danh từ

Tánh ham biết, ham coi những chuyện lạ, chuyện không phải của mình; người hiếu kỳ là người tò mò đứng coi.

Phương ngữ Nam Bộ
hiếu sựdanh từ

Việc người con phải lo cho cha mẹ theo đạo làm con, thường là việc tang cha mẹ.

Tiếng Việt phổ thông
hòa hảotính từ

Êm thấm, thuận thảo với nhau, không gây gổ, không giận hờn.

Tiếng Việt phổ thông
báo hiếuđộng từ

Đền đáp công ơn sinh thành của cha mẹ, ông bà; nhứt là lo tang chế, thờ cúng khi các người đó qua đời.

Tiếng Việt phổ thông
bất hiếutính từ

Không làm đúng cái phận con đối với cha mẹ.

Tiếng Việt phổ thông
chí hiếutính từ

Thảo với cha mẹ hết mực: thương kính, lo cho cha mẹ từng chút, không dám làm điều gì cho cha mẹ buồn.

Tiếng Việt phổ thông
hảo hạngtính từ

Thuộc thứ tốt nhứt, ngon nhứt trong các thứ cùng loại.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu họctính từ

Ham học, chịu khó học hỏi, lấy việc học làm vui.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn hảotính từ

Tốt trọn mọi bề, không có chỗ nào đáng chê.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu độngtính từ

Ưa chạy nhảy, ưa làm việc nầy việc kia, không chịu ngồi yên một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
hiếu kháchtính từ

Quý khách, vui lòng tiếp đãi người tới nhà hay người lỡ đường, cho ăn cho ở tử tế.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 好 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng