Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ 秘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 秘 (10)

Xem tất cả từ điển
bí ẩntính từ

Kín đáo, khó hiểu, có điều gì giấu kín bên trong chưa ai biết.

Tiếng Việt phổ thông
bí lùtính từ

`Bí lù` tả tình trạng không biết trả lời hoặc không tìm ra cách giải quyết điều đang gặp, có nét nhấn mạnh so với bí. Có thể dùng để tự nhận mình chưa làm được hoặc để trêu người khác. Phải đọc cùng vấn đề cụ thể, không biến lời trêu thành kết luận một người kém trí hay không có khả năng học. Mục này không nói về rau bí, và không lấy các âm tiết giống nhau trong tả bí lù làm chứng cứ cho nghĩa đang xét. Chưa đủ căn cứ xác định nguồn gốc riêng của lù trong tổ hợp.

Tiếng Việt phổ thông
bí rợdanh từ

Bí rợ là tiếng Nam Bộ gọi bí đỏ, bí ngô, chỉ trái bí dùng làm món ăn, cũng chỉ cây hay bông của nó tùy câu.

Phương ngữ Nam Bộ
bí xịtính từ

Bí xị tả vẻ mặt xịu xuống, buồn thiu hay không vui vì thất vọng, giận dỗi hoặc gặp chuyện không vừa ý; cũng nói người ngồi bí xị.

Tiếng Việt phổ thông
bí mậtdanh từ; tính từ

Là điều giấu không cho ai hay, và nó vừa làm danh từ là chính cái điều đó, vừa làm tính từ nói cái gì kín, khó hiểu.

Tiếng Việt phổ thông
bí hiểmtính từ

Kín đáo, khó hiểu, như có điều gì giấu bên trong mà người ngoài không đoán được.

Tiếng Việt phổ thông
bí quyếtdanh từ

Cách làm hay mà ít người biết, nhờ nó mới làm được việc khó hay làm giỏi hơn người.

Tiếng Việt phổ thông
huyền bítính từ

Kín mà lạ, không giải ra được bằng lẽ thường.

Tiếng Việt phổ thông
say bí tỉtính từ

`Say bí tỉ` là cách nói khẩu ngữ nhấn trạng thái say rượu cực nặng (*dead drunk, blind drunk, extremely intoxicated*). Các từ điển Việt Anh ghi những đối ứng mạnh như `dead drunk`, `blind drunk`, nhưng đó vẫn là dịch theo sắc thái, không phải kết luận y khoa rằng người thật đã bất tỉnh. Cụm không cho biết lượng, BAC, mức ý thức, ký ức, khả năng đồng thuận, trách nhiệm hoặc rối loạn sử dụng rượu. `Bí tỉ` còn có cách dùng cũ/khẩu ngữ khác là bí không trả lời được; đầu mục `say bí tỉ` ở đây chỉ lớp rượu. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `xỉn bí tỉ`, `xỉn hết biết`, `xỉn quắc cần câu` gần mức nhấn. Dấu hiệu khó đánh thức, co giật, nôn hoặc thở bất thường cần xử trí riêng. Tab Hán Nôm để trống: không được gắn chữ Hán chỉ vì một từ điển Trung và Việt dùng `酩` để dịch sang tiếng Việt là say bí tỉ.

Phương ngữ Nam Bộ
giữ bí mậtcụm động từ

Không nói ra, không để lộ cho người khác biết một chuyện mà mình muốn hay phải giấu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 秘 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng