Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết63 từ

Nghĩa chữ

Chữ 神 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 神 (17)

Xem tất cả từ điển
an thầnđộng từ

Làm cho đầu óc dịu xuống, bớt bồn chồn, dễ ngủ; thường nói về thuốc.

Tiếng Việt phổ thông
nữ thầndanh từ

Vị thần là đàn bà, được người ta thờ cúng hay kể trong chuyện xưa.

Tiếng Việt phổ thông
tử thầndanh từ

Vị thần coi việc chết của người ta; cũng là cách nói văn vẻ để chỉ cái chết.

Tiếng Việt phổ thông
bần thầntính từ

Trong mình mệt mỏi, uể oải, đầu óc lừ đừ không tỉnh táo, như người mới đau dậy hay vừa gặp chuyện làm mình sững sờ.

Phương ngữ Nam Bộ
đại thầndanh từ

Ông quan lớn bực trên hết trong triều thời xưa, giúp vua lo việc nước.

Tiếng Việt phổ thông
gia thầndanh từ

Người theo hầu, giúp việc riêng trong nhà một ông quan lớn hay một nhà quyền quý thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
tâm thầndanh từ

Cái trí và cái hồn của một người, cái phần biết và cảm ở trong; trong bịnh tâm thần là chứng rối loạn của cái trí đó.

Tiếng Việt phổ thông
thần chúdanh từ

Câu đọc lên để làm phép, người ta tin là có sức linh sai khiến được quỷ thần hay sự vật.

Tiếng Việt phổ thông
công thầndanh từ

Người bề tôi đã làm được việc lớn cho vua, cho nước, nhứt là người góp sức giúp vua dựng nên cơ nghiệp.

Tiếng Việt phổ thông
hung thầndanh từ

Vị thần dữ, hay phá phách và làm hại người ta; cũng nói người dữ dằn làm ai cũng sợ.

Tiếng Việt phổ thông
thần kinhdanh từ

Hệ dây trong người dẫn cảm giác và lệnh của trí; trong lời nói thường là cái sức chịu đựng của tâm trí, yếu nó thì sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
thần tiêntính từ; danh từ

Đẹp và êm như ở cõi tiên, nói về một phút hoặc một cảnh chớ không phải một đời.

Tiếng Việt phổ thông
thần tìnhtính từ

Khéo, giỏi tới mức lạ lùng, làm người ta phục như có phép.

Tiếng Việt phổ thông
tinh thầndanh từ

Phần ý nghĩ, tình cảm, ý chí ở bên trong con người, khác với thân xác và tiền của.

Tiếng Việt phổ thông
thánh thầndanh từ

Các đấng thiêng liêng người ta thờ, tin là có quyền phép phù hộ hay trừng phạt con người.

Tiếng Việt phổ thông
thần thánhdanh từ

Các đấng ở cõi trên mà người ta thờ và sợ, nói gộp cả thần với thánh.

Tiếng Việt phổ thông
thần tượngdanh từ

Người được tôn sùng, ngưỡng mộ hết lòng, như một vị thần trong lòng người khác.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 神 (46 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng