Nghĩa chữ
Chữ 神 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 神 (17)
Làm cho đầu óc dịu xuống, bớt bồn chồn, dễ ngủ; thường nói về thuốc.
Vị thần là đàn bà, được người ta thờ cúng hay kể trong chuyện xưa.
Vị thần coi việc chết của người ta; cũng là cách nói văn vẻ để chỉ cái chết.
Trong mình mệt mỏi, uể oải, đầu óc lừ đừ không tỉnh táo, như người mới đau dậy hay vừa gặp chuyện làm mình sững sờ.
Ông quan lớn bực trên hết trong triều thời xưa, giúp vua lo việc nước.
Người theo hầu, giúp việc riêng trong nhà một ông quan lớn hay một nhà quyền quý thời xưa.
Cái trí và cái hồn của một người, cái phần biết và cảm ở trong; trong bịnh tâm thần là chứng rối loạn của cái trí đó.
Câu đọc lên để làm phép, người ta tin là có sức linh sai khiến được quỷ thần hay sự vật.
Người bề tôi đã làm được việc lớn cho vua, cho nước, nhứt là người góp sức giúp vua dựng nên cơ nghiệp.
Vị thần dữ, hay phá phách và làm hại người ta; cũng nói người dữ dằn làm ai cũng sợ.
Hệ dây trong người dẫn cảm giác và lệnh của trí; trong lời nói thường là cái sức chịu đựng của tâm trí, yếu nó thì sanh bịnh.
Đẹp và êm như ở cõi tiên, nói về một phút hoặc một cảnh chớ không phải một đời.
Khéo, giỏi tới mức lạ lùng, làm người ta phục như có phép.
Phần ý nghĩ, tình cảm, ý chí ở bên trong con người, khác với thân xác và tiền của.
Các đấng thiêng liêng người ta thờ, tin là có quyền phép phù hộ hay trừng phạt con người.
Các đấng ở cõi trên mà người ta thờ và sợ, nói gộp cả thần với thánh.
Người được tôn sùng, ngưỡng mộ hết lòng, như một vị thần trong lòng người khác.