Âm: huyết
Bính âm (Pinyin): xuè
Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 143 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ huyết (血): Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 血 (12)
Là để lọt ra một điều đáng lẽ phải giữ kín, dầu là cố ý nói ra hay lỡ miệng mà ra.
Nói cơ thể đưa ra ngoài những chất nó không cần giữ lại nữa, như đi tiêu, đi tiểu, đổ mồ hôi.
Một điều nhỏ, một phần nhỏ trong một chuyện, một vật, một việc; từng điểm nhỏ góp lại thành cái chung.
Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.
Cái tiếng trong sạch của một người, nhứt là của người con gái.
Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.
Tình trạng trời đất, nắng mưa, nóng lạnh, gió bão ở một nơi trong một lúc; cũng nói mùa tiết.
Dè sẻn, chi dùng ít, không phung phí, để dành lại tiền bạc hay của cải.
Ra máu nhiều và thình lình ở người đàn bà, thường là lúc sanh đẻ.
Đường máu chảy trong thân người; hay dùng theo nghĩa bóng cho cái đã thấm sâu trong một người từ gốc.
Ống nhỏ trong mình người ta để máu chảy bên trong, đi khắp thân thể.
Mối ruột thịt giữa những người cùng một dòng họ, đời trước truyền xuống đời sau.