血
Bộ thủ #143 Khang Hy

Âm: huyết

Bính âm (Pinyin): xuè

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ血Bộ Huyết (Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.)
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #143
Từ vựng liên kết38 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 143 trên 2146 nét

Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 143 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ huyết (血): Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 血 (12)

Xem tất cả từ điển
tiết lộđộng từ

Là để lọt ra một điều đáng lẽ phải giữ kín, dầu là cố ý nói ra hay lỡ miệng mà ra.

Tiếng Việt phổ thông
bài tiếtđộng từ

Nói cơ thể đưa ra ngoài những chất nó không cần giữ lại nữa, như đi tiêu, đi tiểu, đổ mồ hôi.

Tiếng Việt phổ thông
chi tiếtdanh từ

Một điều nhỏ, một phần nhỏ trong một chuyện, một vật, một việc; từng điểm nhỏ góp lại thành cái chung.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tiếtđộng từ

Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.

Tiếng Việt phổ thông
danh tiếtdanh từ

Cái tiếng trong sạch của một người, nhứt là của người con gái.

Tiếng Việt phổ thông
điều tiếtđộng từ

Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.

Tiếng Việt phổ thông
thời tiếtdanh từ

Tình trạng trời đất, nắng mưa, nóng lạnh, gió bão ở một nơi trong một lúc; cũng nói mùa tiết.

Tiếng Việt phổ thông
tiết kiệmđộng từ

Dè sẻn, chi dùng ít, không phung phí, để dành lại tiền bạc hay của cải.

Tiếng Việt phổ thông
băng huyếtđộng từ; danh từ

Ra máu nhiều và thình lình ở người đàn bà, thường là lúc sanh đẻ.

Tiếng Việt phổ thông
huyết mạchdanh từ

Đường máu chảy trong thân người; hay dùng theo nghĩa bóng cho cái đã thấm sâu trong một người từ gốc.

Tiếng Việt phổ thông
huyết quảndanh từ

Ống nhỏ trong mình người ta để máu chảy bên trong, đi khắp thân thể.

Tiếng Việt phổ thông
huyết thốngdanh từ

Mối ruột thịt giữa những người cùng một dòng họ, đời trước truyền xuống đời sau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 血 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng