傳
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhân

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết73 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 專 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 專 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 傳 (40)

Xem tất cả từ điển
cổ truyềntính từ

Là truyền lại từ đời xưa và còn giữ tới nay, nên nó nói về cái nếp chớ không nói về cái cũ đã bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
di truyềnđộng từ

Từ ông bà ba má để lại cho con cháu ngay trong người, như nước da, chớ không phải do học mà có.

Tiếng Việt phổ thông
êm chuyệntính từ

Yên xong, không còn rắc rối, không ai làm khó nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
bắt chuyệnđộng từ

Mở lời nói chuyện trước với ai, nhứt là để làm quen.

Tiếng Việt phổ thông
bày chuyệnđộng từ

Là dựng ra một chuyện không có, thường để hại người khác hoặc để lấy cớ, và cũng dùng để trách ai bày vẽ chuyện không cần.

Phương ngữ Nam Bộ
bịa chuyệnđộng từ

Là dựng ra một chuyện không có để nói cho qua, nên nó khác nói dối ở chỗ nó phải kể ra thành một câu chuyện có đầu có đuôi.

Phương ngữ Nam Bộ
câu chuyệndanh từ

Là một chuyện kể ra, hoặc là cả một hồi nói qua nói lại, nên nó vừa chỉ nội dung vừa chỉ buổi nói, và nó có thể kéo dài hay dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyên cầntính từ

Siêng năng đều đặn với một việc, ngày nào cũng lo làm, không bỏ bê; hay nói về việc học.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên chúđộng từ

Để hết tâm trí, công sức vô một việc, không lo ra chuyện khác.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên môntính từ; trạng từ

Chỉ làm một ngành, và trong lời nói thường là hay làm một việc hoài.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên tâmđộng từ

Để hết lòng dạ vô một việc, không để chuyện khác chen vô.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên trịđộng từ

Chỉ lo chữa một thứ đau yếu hay chữa cho một hạng người, và rành về việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyện tròđộng từ

Nói chuyện qua lại với nhau một cách thân mật, vui vẻ, không có việc gì hệ trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
cốt truyệndanh từ

Chuỗi sự việc chính làm nên một truyện, một vở tuồng, cùng cách chúng nối nhau và phát triển; cái sườn của câu chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
dây chuyềndanh từ

Món trang sức làm bằng những khoen nhỏ nối nhau, đeo vòng nơi cổ.

Phương ngữ Nam Bộ
gia truyềntính từ

Do ông bà cha mẹ để lại cho con cháu trong một nhà, đời nầy qua đời khác; nói về cách làm riêng, nghề hay của cải.

Tiếng Việt phổ thông
gợi chuyệnđộng từ

Khơi ra, bắt đầu nói để người khác trò chuyện với mình.

Phương ngữ Nam Bộ
lưu truyềnđộng từ

Để lại, trao lại từ đời trước cho đời sau, từ người nầy qua người khác, nhờ vậy mà còn hoài.

Tiếng Việt phổ thông
trò chuyệnđộng từ

Nói chuyện chơi với nhau, cái nói không nhằm việc gì mà chỉ để gần nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
truyền raođộng từ

Loan báo một lịnh hay một tin cho dân chúng khắp nơi được biết, bằng miệng hay trên giấy tờ.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyên biệttính từ

Riêng về một ngành, một môn, tách ra khỏi phần học chung.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên khoadanh từ

Ngành học riêng, đi sâu vô một môn; cũng là bậc học mà học trò chia ra học theo từng ngành như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên viêndanh từ

Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.

Tiếng Việt phổ thông
công chuyệndanh từ

Việc phải làm, việc làm ăn (làm công chuyện, lo công chuyện); một việc riêng phải đi lo (có công chuyện, mắc công chuyện); và cũng là sự việc, đầu đuôi câu chuyện đã xảy ra (nói hết công chuyện).

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm chuyệnđộng từ

Tìm ra một chuyện để nói, hoặc tìm ra một cớ để gây, tùy câu mà hiểu.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh chuyệnđộng từ

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh chuyện: gây chuyện, kiếm chuyện với người khác; hay nói một tình thế nảy ra chuyện rắc rối, lôi thôi.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp chuyệnđộng từ

Là ngồi nói chuyện với khách cho phải phép, nên nó là một bổn phận của chủ nhà chớ không phải cái vui.

Phương ngữ Nam Bộ
tính chuyệnđộng từ

Toan làm một việc lớn, và trong kho văn phần nhiều là chuyện cưới gả.

Tiếng Việt phổ thông
truyền lịnhđộng từ

Dạng Nam Bộ và cũ của truyền lệnh (傳令): người có quyền ra lịnh cho kẻ dưới làm một việc; cũng là đem lịnh của người khác nói lại, chuyển tới người nhận.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyện riêngdanh từ

Việc riêng của một người hay một nhà, không muốn cho người ngoài biết hay xen vô.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyên tráchđộng từ

Được giao lo riêng một phần việc và phải chịu về phần việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhiều chuyệntính từ

Là có lắm việc, lắm điều, và nói về người thì là hay xen vô chuyện người khác, hay bàn ra tán vô.

Phương ngữ Nam Bộ
truyền thốngdanh từ, tính từ

Nếp sống, thói tục, cách làm được một gia đình, một nghề, một cộng đồng giữ lâu đời và truyền từ đời trước xuống đời sau (giữ truyền thống, theo truyền thống); đứng sau danh từ thì chỉ cái thuộc về nếp xưa đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên nghiệptính từ

Làm một việc như nghề chánh của mình, sống bằng nghề đó; rành nghề, làm đâu ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyện cổ tíchdanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có vua chúa, tiên, phép lạ, người ta kể cho con nít nghe hay giữ làm vốn chuyện cũ của một dân tộc.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyện lộn xộndanh từ

Chuyện rắc rối, không êm xuôi giữa người với người, có thể xảy ra hay đã xảy ra, mà người nói không kể rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
mắc nói chuyệncụm động từ

Đang lo nói chuyện với nhau nên không để ý chuyện chung quanh, không thấy hay không nhớ việc khác.

Phương ngữ Nam Bộ
nhà chuyên môndanh từ

Người học sâu và làm lâu trong một ngành, được coi là rành nghề hơn người thường, như bác sĩ, nhà khảo cứu.

Phương ngữ Nam Bộ
truyện cổ tíchdanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có phép lạ, tiên, công chúa, kể cho con nít nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyện lôi thôicụm danh từ

Chuyện rắc rối, phiền phức, dễ sanh ra cãi cọ, đụng chạm hay bị người khác làm khó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 傳 (33 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng