新
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ
Nghĩa chữ
Chữ 新 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 新 (8)
tân họcdanh từ
Lối học mới theo kiểu Tây, khác với lối học chữ nho thuở trước; cũng nói người được học theo lối đó.
Tiếng Việt phổ thông
tân hôndanh từ
Lúc mới cưới nhau, nhứt là cái đêm đầu của vợ chồng.
Tiếng Việt phổ thông
tối tântính từ
Mới nhứt, tân thời nhứt, theo kiểu và kỹ thuật mới nhứt lúc bấy giờ.
Tiếng Việt phổ thông
canh tânđộng từ
Sửa đổi cái cũ cho thành mới, cho hợp với thời nay.
Tiếng Việt phổ thông
tân thờitính từ
Theo lối mới của thời đó, nói người, nói đồ, nói kiểu.
Tiếng Việt phổ thông
tân gia badanh từ riêng
Singapore, theo lối phiên âm cũ. Đây là chỗ nối buôn bán giữa các tỉnh miệt sông Mê Kông với biển xa, và thương gia Sài Gòn làm ăn qua đó.
Phương ngữ Nam Bộ
tân tây landanh từ riêng
New Zealand, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên nầy trong danh sách các đoàn quân đồng minh thời đó.
Phương ngữ Nam Bộ
phi luật tândanh từ riêng
Phi Luật Tân là tên cũ của nước Philippines, phiên âm Hán Việt từ 菲律賓, nay thường gọi Phi hay Philippines.
Phương ngữ Nam Bộ