Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 类 bên trái, 頁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hiệt 頁, nghĩa là trang giấy, cái đầu.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 类 bên trái, 頁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hiệt 頁, nghĩa là trang giấy, cái đầu.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 類 (4)
Lạc xa chỗ của mình, bơ vơ giữa nơi xa lạ, thấy mình không thuộc về đó.
Những kẻ cùng một loài với mình, như người với người, thú với thú.
Cả loài người, coi như một khối.
`Sản noãn loại` là cách phân loại cũ chỉ nhóm động vật đẻ trứng (*oviparous animals*), như nhiều loài chim, cá, bò sát, lưỡng cư và động vật không xương sống. Tiếng hiện nay thường dùng `động vật đẻ trứng` hoặc `loài đẻ trứng`. Đây là nhóm theo kiểu sinh sản, không phải một nhánh tiến hóa duy nhất; không suy mọi loài trong một lớp đều đẻ trứng, mọi trứng đều có vỏ cứng, được thụ tinh hay phát triển ngoài cơ thể theo cùng một cách.