Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "gia" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ gia
家
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: gia

Bính âm (Pinyin): jiā

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀Bộ Miên (mái nhà)
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết103 từ

Nghĩa chữ

Gia đình, nhà cửa, mái ấm sum họp (gia đình, gia quyến, gia hương, gia phong, gia sản).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: ở trên là bộ Miên 宀 (mái nhà), ở dưới là chữ Thỉ 豕 (con heo, biểu thị vật nuôi no ấm).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Dưới mái nhà 宀 có nuôi con heo 豕 béo tốt là biểu tượng của cảnh ấm no, sum vầy gia đình là chữ Gia 家.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 家 (40)

Xem tất cả từ điển
giathành tố Hán Việt, động từ

`Gia` là đầu mục để phân biệt ba nhánh Hán Việt thường gặp: `家` liên quan nhà, gia đình và người chuyên một lĩnh vực; `加` là thêm; `嘉` là tốt đẹp hoặc khen. Đọc theo cả từ ghép, không thay mọi gia bằng nhà. Động từ gia trong gia thêm muối có thể dùng độc lập; các thành tố trong gia đình, chuyên gia hay gia lễ thường đi trong tổ hợp. Đây không phải danh mục mọi chữ Hán có âm gia. Phân biệt với giai và các tiếng có dấu như già, giá, giả.

Tiếng Việt phổ thông
gia tưdanh từ

Của cải, tiền bạc, ruộng đất mà một nhà đang có; cái vốn liếng làm ăn của một gia đình.

Tiếng Việt phổ thông
gia vịdanh từ; động từ

Những thứ bỏ thêm vô món ăn cho có mùi có vị, như hành, tiêu, dầu, giấm; nói ví là cái làm cho chuyện gì thêm đậm đà.

Phương ngữ Nam Bộ
gia bảodanh từ

Món đồ quý của một nhà, giữ kỹ và để lại từ đời nầy qua đời khác.

Tiếng Việt phổ thông
gia chủdanh từ

Người đứng đầu, coi sóc mọi việc trong một căn nhà; người đứng ra tiếp khách ở nhà mình.

Tiếng Việt phổ thông
gia đạodanh từ

Nề nếp và tình hình trong một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
gia hạnđộng từ

Cho kéo dài thêm một khoảng thời gian khi kỳ đã hẹn sắp hết hay đã hết.

Tiếng Việt phổ thông
gia phổdanh từ

Cuốn sổ của một dòng họ, ghi tên tuổi, gốc gác và chuyện của ông bà qua từng đời.

Tiếng Việt phổ thông
gia sảndanh từ

Toàn bộ của cải, nhà đất, tiền bạc của một người hay một gia đình.

Tiếng Việt phổ thông
gia súcdanh từ

Con vật người ta nuôi trong nhà để ăn thịt, để làm việc hay để bán, như heo, bò, trâu; có khi kể luôn gà vịt.

Tiếng Việt phổ thông
gia tàidanh từ

Của cải của một nhà, thứ để lại cho con cháu, luôn gắn với chuyện chia và chuyện thừa hưởng; nói rộng là một món của lớn, một số tiền lớn đối với người có nó.

Tiếng Việt phổ thông
gia tộcdanh từ

Cả một họ, gồm nhiều đời, nhiều nhà cùng một ông tổ; lớn hơn một nhà cha mẹ con cái.

Tiếng Việt phổ thông
sui giadanh từ

Cha mẹ hai bên của đôi vợ chồng đối với nhau; cũng nói hai nhà đã thành thông gia.

Phương ngữ Nam Bộ
tán giaMục từ
Tiếng Việt phổ thông
gia cangMục từ
Tiếng Việt phổ thông
gia cảnhdanh từ

Tình cảnh của một nhà: giàu hay nghèo, làm ăn ra sao, trong nhà vui hay buồn.

Tiếng Việt phổ thông
gia côngđộng từ

Bỏ thêm công sức, ráng hết sức mà làm một việc cho được.

Tiếng Việt phổ thông
gia dịchdanh từ

Người làm mướn trong nhà, lo việc cơm nước, cửa nẻo, xe cộ cho chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
gia đinhdanh từ

Người làm công ở luôn trong nhà chủ giàu hay nhà quan hồi xưa, để chủ sai việc trong nhà.

Tiếng Việt phổ thông
gia đìnhdanh từ

Chữ Hán 家庭: những người thân gắn bó trong một nhà như vợ chồng, cha mẹ, con cái (nuôi gia đình); đời sống, nếp nhà chung của những người đó (không khí gia đình, giáo dục gia đình); lập gia đình là cưới vợ, lấy chồng.

Tiếng Việt phổ thông
gia huấndanh từ

Lời cha mẹ, ông bà dạy con cháu trong nhà về cách ăn ở; nền nếp dạy dỗ của một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
gia nhândanh từ

Gia nhân 家人 là người hầu, người làm trong một nhà theo lối gọi cũ, thường gặp trong bọn gia nhân, đứa gia nhân.

Tiếng Việt phổ thông
gia nhậpđộng từ

Xin vô làm người của một nhóm, một hội, một làng; đứng vô chung với những người đã có sẵn ở đó.

Tiếng Việt phổ thông
gia tăngđộng từ

Tăng lên về số lượng, mức độ (sản xuất gia tăng, sợ hãi gia tăng) hay làm cho tăng thêm (gia tăng tốc độ); từ Hán Việt 加增, thiên về văn viết.

Tiếng Việt phổ thông
gia thầndanh từ

Người theo hầu, giúp việc riêng trong nhà một ông quan lớn hay một nhà quyền quý thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
gia thấtdanh từ

Việc nên vợ nên chồng, và cái nhà riêng dựng lên từ việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
quốc giadanh từ

Chữ Hán 國家: một nước, gồm đất đai, dân cư và bộ máy cai quản riêng (một quốc gia, kiến thiết quốc gia); đứng sau danh từ khác thì chỉ cái thuộc về cả nước, do nhà nước lập ra hay quản lý (đất quốc gia, đường quốc gia, Ngân hàng Quốc gia).

Phương ngữ Nam Bộ
tham giađộng từ

Nhập vô, góp phần mình vô một việc chung, một cuộc vui, một trò chơi hay một câu chuyện đang có người khác làm.

Phương ngữ Nam Bộ
gia quyếndanh từ

Những người trong nhà, vợ con và người thân sống chung với một người.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng giadanh từ

Nhà vua và những người trong dòng họ vua; cũng nói cái gì thuộc về nhà vua.

Tiếng Việt phổ thông
gia nã đạidanh từ riêng

Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.

Phương ngữ Nam Bộ
gia trưởngdanh từ; tính từ

Người đứng đầu trong một gia đình, thường là người cha hay người chồng, có quyền quyết định việc nhà; dùng làm tính từ thì chỉ cái vẻ, cái lối của người cầm đầu một nhà, một mình quyết hết mọi việc.

Tiếng Việt phổ thông
gia truyềntính từ

Do ông bà cha mẹ để lại cho con cháu trong một nhà, đời nầy qua đời khác; nói về cách làm riêng, nghề hay của cải.

Tiếng Việt phổ thông
tân gia badanh từ riêng

Singapore, theo lối phiên âm cũ. Đây là chỗ nối buôn bán giữa các tỉnh miệt sông Mê Kông với biển xa, và thương gia Sài Gòn làm ăn qua đó.

Phương ngữ Nam Bộ
thương giadanh từ

Người làm nghề buôn bán lớn, sống bằng việc mua và bán.

Tiếng Việt phổ thông
có gia đìnhcụm động từ

Đã cưới vợ hay lấy chồng, đã có vợ có chồng, không còn sống một mình như hồi độc thân.

Phương ngữ Nam Bộ
có gia thấtđộng từ

Đã cưới vợ hay lấy chồng, có nhà cửa và cảnh nhà riêng của mình, không còn sống độc thân.

Phương ngữ Nam Bộ
chia gia tàicụm động từ

Đem tiền bạc, ruộng vườn, nhà cửa của cha má hay người trong nhà để lại mà chia cho các con, các người được hưởng.

Phương ngữ Nam Bộ
đại gia đìnhdanh từ

Một nhà đông người gồm nhiều đời, ông bà, cha mẹ, con cháu, anh em sống chung hay coi nhau là một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
lập gia đìnhđộng từ

Cưới vợ hay lấy chồng rồi ra ở riêng, gây dựng một gia đình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 家 (63 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng