Nghĩa chữ
Chữ 現 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 現 (20)
Lúc thấy lúc khuất, hiện ra mờ mờ rồi lại lẩn đi.
Thuộc về thời bây giờ; mới, làm theo lối của thời bây giờ chớ không theo lối xưa.
Có thiệt, đang có mặt ở đó; đi sau chữ sự thì chỉ việc một vật, một người có thiệt.
Trong lúc nầy, đem đặt đối với một lúc khác trước hoặc sau.
Lúc bây giờ, khoảng thời gian đang diễn ra, đối với những gì đã qua và những gì chưa tới.
Món đồ có thiệt, cầm nắm được, phân biệt với tiền bạc hay với lời kể.
Lộ ra bên ngoài cho người ta thấy được một điều ở bên trong; cũng là cái dấu bên ngoài cho thấy điều đó.
Có mặt ở đó; cái có mặt của một người.
Hiện ra rõ ràng trước mắt, thấy được như thiệt, dù là vật có thiệt hay chỉ là điều mình hình dung.
Người hay vật mà nhìn vô là thấy trọn một điều gì đó, như thể điều đó mang hình người, hình vật mà hiện ra.
Hiện ra cho thấy, lộ ra ngoài; nói theo lối mới thì là tìm ra thấy.
Làm cho điều mình tính, mình hứa hay mình mơ ước trở thành việc có thiệt.
Là bỗng có mặt ở đó, và nó trọng thể hơn hiện ra, nên nhà văn dùng nó khi một người bước vô làm đổi cả cảnh.
Tình hình có thiệt ngay lúc nầy của một việc, một nơi, một người.
Cái bày ra cho người ta thấy được, nhứt là cái lạ chưa cắt nghĩa được.
Hiện ra trong chốc lát rồi mất, chỉ kịp thấy thoáng qua.
Sửa sang, đổi mới cho hợp với thời bây giờ, có đồ dùng và cách làm mới.
Văn học hiện đại là bộ phận sáng tác từ thời hiện đại, thường được nhận ra qua những đổi mới về thể loại, ngôn ngữ, cách nhìn con người và đời sống xã hội.
Chỉ phong cách hoặc cách tổ chức không gian xây dựng ưu tiên công năng, hình khối giản lược và vật liệu, kỹ thuật mới; đôi khi dùng theo nghĩa rộng cho thiết kế công trình của thời nay.
Nghệ thuật hiện đại là các sáng tác và trào lưu đổi mới hình thức, chất liệu hoặc cách nhìn, phát triển chủ yếu từ cuối thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX và khác với khuôn mẫu hàn lâm truyền thống.