Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết45 từ

Nghĩa chữ

Chữ 現 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 現 (20)

Xem tất cả từ điển
ẩn hiệnđộng từ

Lúc thấy lúc khuất, hiện ra mờ mờ rồi lại lẩn đi.

Tiếng Việt phổ thông
hiện đạitính từ

Thuộc về thời bây giờ; mới, làm theo lối của thời bây giờ chớ không theo lối xưa.

Tiếng Việt phổ thông
hiện hữuđộng từ

Có thiệt, đang có mặt ở đó; đi sau chữ sự thì chỉ việc một vật, một người có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
hiện naytrạng từ

Trong lúc nầy, đem đặt đối với một lúc khác trước hoặc sau.

Phương ngữ Nam Bộ
hiện tạidanh từ; trạng từ

Lúc bây giờ, khoảng thời gian đang diễn ra, đối với những gì đã qua và những gì chưa tới.

Tiếng Việt phổ thông
hiện vậtdanh từ

Món đồ có thiệt, cầm nắm được, phân biệt với tiền bạc hay với lời kể.

Tiếng Việt phổ thông
biểu hiệnđộng từ; danh từ

Lộ ra bên ngoài cho người ta thấy được một điều ở bên trong; cũng là cái dấu bên ngoài cho thấy điều đó.

Tiếng Việt phổ thông
hiện diệnđộng từ

Có mặt ở đó; cái có mặt của một người.

Tiếng Việt phổ thông
hiển hiệnđộng từ

Hiện ra rõ ràng trước mắt, thấy được như thiệt, dù là vật có thiệt hay chỉ là điều mình hình dung.

Tiếng Việt phổ thông
hiện thândanh từ

Người hay vật mà nhìn vô là thấy trọn một điều gì đó, như thể điều đó mang hình người, hình vật mà hiện ra.

Tiếng Việt phổ thông
phát hiệnđộng từ

Hiện ra cho thấy, lộ ra ngoài; nói theo lối mới thì là tìm ra thấy.

Tiếng Việt phổ thông
thực hiệnđộng từ

Làm cho điều mình tính, mình hứa hay mình mơ ước trở thành việc có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
xuất hiệnđộng từ

Là bỗng có mặt ở đó, và nó trọng thể hơn hiện ra, nên nhà văn dùng nó khi một người bước vô làm đổi cả cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
hiện trạngdanh từ

Tình hình có thiệt ngay lúc nầy của một việc, một nơi, một người.

Tiếng Việt phổ thông
hiện tượngdanh từ

Cái bày ra cho người ta thấy được, nhứt là cái lạ chưa cắt nghĩa được.

Tiếng Việt phổ thông
thoáng hiệnđộng từ

Hiện ra trong chốc lát rồi mất, chỉ kịp thấy thoáng qua.

Phương ngữ Nam Bộ
hiện đại hóađộng từ

Sửa sang, đổi mới cho hợp với thời bây giờ, có đồ dùng và cách làm mới.

Tiếng Việt phổ thông
văn học hiện đạicụm danh từ

Văn học hiện đại là bộ phận sáng tác từ thời hiện đại, thường được nhận ra qua những đổi mới về thể loại, ngôn ngữ, cách nhìn con người và đời sống xã hội.

Tiếng Việt phổ thông
kiến trúc hiện đạicụm danh từ

Chỉ phong cách hoặc cách tổ chức không gian xây dựng ưu tiên công năng, hình khối giản lược và vật liệu, kỹ thuật mới; đôi khi dùng theo nghĩa rộng cho thiết kế công trình của thời nay.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuật hiện đạidanh ngữ

Nghệ thuật hiện đại là các sáng tác và trào lưu đổi mới hình thức, chất liệu hoặc cách nhìn, phát triển chủ yếu từ cuối thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX và khác với khuôn mẫu hàn lâm truyền thống.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 現 (25 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng