Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết80 từ

Nghĩa chữ

Chữ 體 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 體 (17)

Xem tất cả từ điển
cá thểtính từ

Riêng lẻ từng người, từng nhà một, không tính chung cả nhóm, cả dòng họ.

Tiếng Việt phổ thông
cơ thểdanh từ

Cái thân người kể như một bộ máy sống, có tế bào, biết đói, biết đau, biết mỏi.

Tiếng Việt phổ thông
cụ thểtính từ

Có hình có việc mà chỉ ra được, đứng đối với trừu tượng.

Tiếng Việt phổ thông
tập thểdanh từ; tính từ

Nhiều người hợp lại thành một khối, cùng sống hay cùng làm một việc; cũng nói việc có nhiều người cùng làm chung.

Tiếng Việt phổ thông
thể xácdanh từ

Cái thân mình bằng xương bằng thịt, đối với tâm hồn ở bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
biến thểdanh từ

Dạng đã đổi khác đi ít nhiều của một cái gốc, tuy khác mà vẫn nhận ra gốc cũ.

Tiếng Việt phổ thông
đoàn thểdanh từ

Khối đông người gắn với nhau, có chung quyền lợi; cái chung của nhiều người, đặt bên cạnh riêng một người.

Tiếng Việt phổ thông
hình thểdanh từ

Hình dáng bên ngoài của một vật, một căn nhà, một dòng nước: nó dài ngắn, rộng hẹp, cong ngay ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
luôn thểtrạng từ

Nhân dịp đang làm việc nầy thì làm luôn việc kia cho đỡ một chuyến.

Phương ngữ Nam Bộ
thân thểdanh từ

Cả mình mẩy của một con người, phần xác thịt, đối với tấm lòng hay trí óc.

Tiếng Việt phổ thông
thể chấtdanh từ

Thân thể con người về mặt sức lực, sức khỏe và tạng người, thường nói đối với tâm hồn, tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông
thể diệndanh từ

Cái mặt mũi của mình trước con mắt người ta, cái phải giữ cho khỏi bị chê.

Tiếng Việt phổ thông
thể thaodanh từ; tính từ

Việc rèn thân bằng vận động và thi đua; cũng làm tính từ chỉ cái dáng rắn chắc.

Tiếng Việt phổ thông
toàn thểdanh từ; định từ

Cả cái khối, cả đám, không trừ một phần nào; cũng chỉ cái nhìn chung thay vì từng phần.

Tiếng Việt phổ thông
cơ thể họcdanh từ

Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
giữ thể diệncụm động từ

Làm sao cho mình hay người khác khỏi bị coi thường, khỏi mất mặt trước người ngoài; lo cho cái danh giá bề ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
không thể chối cãicụm tính từ

Rõ ràng, chắc chắn tới mức không ai cãi lại hay chối đi được, ai cũng phải nhìn nhận.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 體 (63 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng