Nghĩa chữ
Chữ 體 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 體 (17)
Riêng lẻ từng người, từng nhà một, không tính chung cả nhóm, cả dòng họ.
Cái thân người kể như một bộ máy sống, có tế bào, biết đói, biết đau, biết mỏi.
Có hình có việc mà chỉ ra được, đứng đối với trừu tượng.
Nhiều người hợp lại thành một khối, cùng sống hay cùng làm một việc; cũng nói việc có nhiều người cùng làm chung.
Cái thân mình bằng xương bằng thịt, đối với tâm hồn ở bên trong.
Dạng đã đổi khác đi ít nhiều của một cái gốc, tuy khác mà vẫn nhận ra gốc cũ.
Khối đông người gắn với nhau, có chung quyền lợi; cái chung của nhiều người, đặt bên cạnh riêng một người.
Hình dáng bên ngoài của một vật, một căn nhà, một dòng nước: nó dài ngắn, rộng hẹp, cong ngay ra sao.
Nhân dịp đang làm việc nầy thì làm luôn việc kia cho đỡ một chuyến.
Cả mình mẩy của một con người, phần xác thịt, đối với tấm lòng hay trí óc.
Thân thể con người về mặt sức lực, sức khỏe và tạng người, thường nói đối với tâm hồn, tinh thần.
Cái mặt mũi của mình trước con mắt người ta, cái phải giữ cho khỏi bị chê.
Việc rèn thân bằng vận động và thi đua; cũng làm tính từ chỉ cái dáng rắn chắc.
Cả cái khối, cả đám, không trừ một phần nào; cũng chỉ cái nhìn chung thay vì từng phần.
Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.
Làm sao cho mình hay người khác khỏi bị coi thường, khỏi mất mặt trước người ngoài; lo cho cái danh giá bề ngoài.
Rõ ràng, chắc chắn tới mức không ai cãi lại hay chối đi được, ai cũng phải nhìn nhận.