修
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 修 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 修 (3)
liên tuphó từ
Liên tục, không ngừng, hết lượt nầy tới lượt khác; thường đi trong liên tu bất tận là kéo dài như không dứt.
Phương ngữ Nam Bộ
tu hànhđộng từ
Vô chùa mà tu, giữ giới mà theo đạo.
Tiếng Việt phổ thông
liên tu bất tậnphụ từ
Liên tục, hết lượt nầy tới lượt khác như không bao giờ dứt; lối nói cường điệu trong văn Nam Bộ, tả một việc cứ lặp đi lặp lại không nghỉ.
Phương ngữ Nam Bộ