Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 萬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 萬 (11)

Xem tất cả từ điển
cơ mandanh từ

Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.

Tiếng Việt phổ thông
dã mantính từ

Không có lễ nghĩa, phép tắc như người đã được dạy dỗ, mở mang; trái với văn minh.

Tiếng Việt phổ thông
man rợtính từ

Hoang dã, dữ dằn, không theo lề lối văn minh; cũng tả cái gì thô ráp, mạnh bạo tới ghê sợ.

Tiếng Việt phổ thông
mê mantính từ; động từ

Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.

Tiếng Việt phổ thông
man máctính từ

Buồn nhè nhẹ, lan tỏa mơ hồ không rõ vì đâu; cũng tả cảnh rộng lớn bao la.

Phương ngữ Nam Bộ
mơn manđộng từ

Mơn man là lướt nhẹ, chạm khẽ trên một bề mặt, như sương, gió lướt trên ngọn cỏ, cành cây, gợi cảm giác êm dịu.

Phương ngữ Nam Bộ
vạn vậtdanh từ

Muôn vật, mọi loài và mọi thứ trong trời đất.

Tiếng Việt phổ thông
miên mantính từ, phó từ

Kéo dài nối tiếp không dứt, như trôi đi không biết điểm dừng; hay nói dòng suy nghĩ (nghĩ miên man, suy nghĩ miên man), cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài.

Phương ngữ Nam Bộ
muôn đờidanh từ

Mãi mãi, lâu dài không bao giờ dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
muôn ngànsố từ

Rất nhiều, nhiều không đếm xuể; hay dùng để nói một người cũng như bao nhiêu người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
nghĩ miên mancụm động từ

Để cho ý nghĩ trôi đi hết chuyện nầy tới chuyện khác, kéo dài không dứt, thường lúc ngồi hay nằm một mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 萬 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng