Nghĩa chữ
Chữ 萬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 萬 (11)
Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.
Không có lễ nghĩa, phép tắc như người đã được dạy dỗ, mở mang; trái với văn minh.
Hoang dã, dữ dằn, không theo lề lối văn minh; cũng tả cái gì thô ráp, mạnh bạo tới ghê sợ.
Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.
Buồn nhè nhẹ, lan tỏa mơ hồ không rõ vì đâu; cũng tả cảnh rộng lớn bao la.
Mơn man là lướt nhẹ, chạm khẽ trên một bề mặt, như sương, gió lướt trên ngọn cỏ, cành cây, gợi cảm giác êm dịu.
Muôn vật, mọi loài và mọi thứ trong trời đất.
Kéo dài nối tiếp không dứt, như trôi đi không biết điểm dừng; hay nói dòng suy nghĩ (nghĩ miên man, suy nghĩ miên man), cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài.
Mãi mãi, lâu dài không bao giờ dứt.
Rất nhiều, nhiều không đếm xuể; hay dùng để nói một người cũng như bao nhiêu người khác.
Để cho ý nghĩ trôi đi hết chuyện nầy tới chuyện khác, kéo dài không dứt, thường lúc ngồi hay nằm một mình.