Nghĩa chữ
Chữ 教 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 教 (18)
Người đờn bà dạy học, chữ đi cặp với thầy giáo.
Những điều một đạo dạy cho người theo đạo đó tin và làm theo.
Người chuyên lo việc đạo, đứng ra làm lễ và dạy đạo cho người khác.
Là người dạy ở trường trung học hoặc trường lớn, và ở Nam Bộ xưa nó chỉ người dạy lớp trên, chớ không riêng bực đại học như ngày nay.
Phép tắc lễ nghĩa và nền nếp đạo đức xưa mà mọi người phải giữ.
Dạy cho, bày cho biết điều mình chưa hiểu; tiếng nói kính khi xin người trên hay người giỏi hơn giảng giùm.
Người đứng đầu một đạo, được người theo đạo đó tôn lên trên hết.
Người theo một đạo mà không phải là người tu hành, nhứt là người theo đạo Chúa.
Là việc dạy cho nên người, và trong truyện Nam Bộ cụm có giáo dục nghĩa là biết lễ nghĩa, tức là một lời khen về nếp nhà.
Ông quan coi việc học trong một phủ thời xưa.
Việc dạy học theo bài bản ở nhà trường; thường nói sách giáo khoa là sách soạn ra để dạy và học trong trường.
Giáo nhứt, thường nói thầy giáo nhứt, là người thầy dạy lớp nhứt của một trường tiểu học thời cũ.
Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.
Là người đàn ông dạy học ở trường làng hay trường sơ học, nên nó đứng dưới giáo sư và đứng cặp với cô giáo.
Đạo ngay thẳng, phái làm điều phải; trái với ma giáo là phái làm điều tà.
Nhà thờ của người theo đạo Chúa, nơi người ta tới làm lễ và cầu nguyện.
Được dạy dỗ tử tế từ nhỏ, biết lễ nghĩa, biết điều, ăn nói cư xử đàng hoàng, không chỉ là có đi học.
Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.