Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết58 từ

Nghĩa chữ

Chữ 教 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 教 (18)

Xem tất cả từ điển
cô giáodanh từ

Người đờn bà dạy học, chữ đi cặp với thầy giáo.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo lýdanh từ

Những điều một đạo dạy cho người theo đạo đó tin và làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
giáo sĩdanh từ

Người chuyên lo việc đạo, đứng ra làm lễ và dạy đạo cho người khác.

Tiếng Việt phổ thông
giáo sưdanh từ

Là người dạy ở trường trung học hoặc trường lớn, và ở Nam Bộ xưa nó chỉ người dạy lớp trên, chớ không riêng bực đại học như ngày nay.

Tiếng Việt phổ thông
lễ giáodanh từ

Phép tắc lễ nghĩa và nền nếp đạo đức xưa mà mọi người phải giữ.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ giáođộng từ

Dạy cho, bày cho biết điều mình chưa hiểu; tiếng nói kính khi xin người trên hay người giỏi hơn giảng giùm.

Tiếng Việt phổ thông
giáo chủdanh từ

Người đứng đầu một đạo, được người theo đạo đó tôn lên trên hết.

Tiếng Việt phổ thông
giáo dândanh từ

Người theo một đạo mà không phải là người tu hành, nhứt là người theo đạo Chúa.

Tiếng Việt phổ thông
giáo dụcdanh từ; động từ

Là việc dạy cho nên người, và trong truyện Nam Bộ cụm có giáo dục nghĩa là biết lễ nghĩa, tức là một lời khen về nếp nhà.

Tiếng Việt phổ thông
giáo thụdanh từ

Ông quan coi việc học trong một phủ thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
giáo khoadanh từ

Việc dạy học theo bài bản ở nhà trường; thường nói sách giáo khoa là sách soạn ra để dạy và học trong trường.

Tiếng Việt phổ thông
giáo nhứtdanh từ

Giáo nhứt, thường nói thầy giáo nhứt, là người thầy dạy lớp nhứt của một trường tiểu học thời cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo viêndanh từ

Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.

Tiếng Việt phổ thông
thầy giáodanh từ

Là người đàn ông dạy học ở trường làng hay trường sơ học, nên nó đứng dưới giáo sư và đứng cặp với cô giáo.

Phương ngữ Nam Bộ
chính giáodanh từ

Đạo ngay thẳng, phái làm điều phải; trái với ma giáo là phái làm điều tà.

Tiếng Việt phổ thông
giáo đườngdanh từ

Nhà thờ của người theo đạo Chúa, nơi người ta tới làm lễ và cầu nguyện.

Tiếng Việt phổ thông
có giáo dụccụm tính từ

Được dạy dỗ tử tế từ nhỏ, biết lễ nghĩa, biết điều, ăn nói cư xử đàng hoàng, không chỉ là có đi học.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo dục gia đìnhdanh từ

Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 教 (40 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng