Nghĩa chữ
Chữ 說 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 說 (8)
Là thề đi thề lại cho người ta tin, và chính cái lặp đi lặp lại đó làm người nghe đâm nghi.
Đi hết nơi nầy tới nơi khác, dùng lời lẽ nói cho người ta nghe theo ý mình.
Cách nghĩ có đầu có đuôi mà một người đưa ra để cắt nghĩa hay bênh vực một việc; cái lẽ người ta tin và nói theo.
Cái người ta đặt ra để thử giải một việc chưa rõ, chưa chắc đúng.
Những ý kiến, lời dạy được một người hay một nhóm người sắp thành hệ thống để cắt nghĩa việc đời, việc người.
Đứng trước đông người mà nói về một đề tài cho người ta nghe; cũng là buổi nói chuyện như vậy.
Nói cho người ta chịu theo ý mình, chịu vì nghe ra lẽ chớ không vì bị buộc.
Là truyện dài in thành sách, và trong tiếng Nam Bộ nó còn đứng làm tính từ: có vẻ tiểu thuyết nghĩa là giống như trong truyện chớ không thiệt.