Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết65 từ

Nghĩa chữ

Chữ 道 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 道 (21)

Xem tất cả từ điển
đạo lýdanh từ

Lẽ phải ở đời mà người ta coi là phải theo trong cách ăn ở; cũng là những điều dạy người ta sống cho phải.

Tiếng Việt phổ thông
đạo sĩdanh từ

Người tu theo đạo Lão, tu tiên, thường ở ẩn trên núi xa chỗ người đời.

Tiếng Việt phổ thông
mộ đạotính từ; động từ

Có lòng mến đạo, tin theo và muốn tu hành, sống theo lời dạy của đạo mình.

Phương ngữ Nam Bộ
bần đạođại từ

Tiếng người tu hành dùng để tự xưng, có ý nhún mình, khi nói chuyện với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ đạođộng từ

Bày cho người dưới biết đường lối, cách thức mà làm theo; đứng ra dẫn dắt một việc.

Tiếng Việt phổ thông
đắc đạođộng từ

Tu hành tới nơi tới chốn, đạt được cái đích mà người đi tu nhắm tới.

Tiếng Việt phổ thông
đàm đạođộng từ

Nói chuyện, bàn bạc với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
đạo đứcdanh từ; tính từ

Cái nếp phải theo trong cách ở với người, và tánh giữ được nếp đó.

Tiếng Việt phổ thông
đạo mạotính từ

Có dáng vẻ nghiêm trang, chững chạc, già dặn, coi như người đạo đức đáng kính.

Phương ngữ Nam Bộ
đạo vănđộng từ

Chép lời văn, bài viết của người khác rồi nhận là của mình.

Tiếng Việt phổ thông
gia đạodanh từ

Nề nếp và tình hình trong một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
lỗi đạođộng từ

Làm sai bổn phận theo lẽ đạo đối với cha mẹ, vợ chồng, con cái hay người trên.

Phương ngữ Nam Bộ
đạo diễndanh từ

Người cầm đầu việc dựng một cuốn phim hay một vở tuồng, vở kịch, chỉ cho người diễn phải diễn ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
đạo luậtdanh từ

Một bản phép nước do nhà nước ban ra, định điều mọi người buộc phải làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh đạođộng từ

Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.

Tiếng Việt phổ thông
nhân đạodanh từ

Lòng thương người, biết đối xử tử tế, rộng lượng với kẻ khác, nhứt là kẻ yếu thế.

Tiếng Việt phổ thông
trọn đạođộng từ

Làm tròn đủ bổn phận của mình theo đạo lý, như đạo làm con, làm vợ, làm chồng.

Phương ngữ Nam Bộ
đạo nghĩadanh từ

Là cái lẽ phải mà người ta buộc mình theo trong cách ở với người, nên làm trái đạo nghĩa là điều nặng nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
giảng đạođộng từ

Đứng nói cho người ta nghe về những điều một tôn giáo dạy để họ hiểu và tin theo.

Tiếng Việt phổ thông
hướng đạodanh từ

Đoàn thể tập cho thanh thiếu niên sống ngoài trời, tự lo cho mình và biết giúp người; cũng chỉ việc sinh hoạt trong đoàn thể đó.

Tiếng Việt phổ thông
hướng đạo sinhdanh từ

Trẻ em hay thanh niên đi Hướng Đạo, tập những cách sống ngoài trời và làm việc giúp người.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 道 (44 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng