Nghĩa chữ
Chữ 道 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 道 (21)
Lẽ phải ở đời mà người ta coi là phải theo trong cách ăn ở; cũng là những điều dạy người ta sống cho phải.
Người tu theo đạo Lão, tu tiên, thường ở ẩn trên núi xa chỗ người đời.
Có lòng mến đạo, tin theo và muốn tu hành, sống theo lời dạy của đạo mình.
Tiếng người tu hành dùng để tự xưng, có ý nhún mình, khi nói chuyện với người khác.
Bày cho người dưới biết đường lối, cách thức mà làm theo; đứng ra dẫn dắt một việc.
Tu hành tới nơi tới chốn, đạt được cái đích mà người đi tu nhắm tới.
Nói chuyện, bàn bạc với nhau.
Cái nếp phải theo trong cách ở với người, và tánh giữ được nếp đó.
Có dáng vẻ nghiêm trang, chững chạc, già dặn, coi như người đạo đức đáng kính.
Chép lời văn, bài viết của người khác rồi nhận là của mình.
Nề nếp và tình hình trong một nhà.
Làm sai bổn phận theo lẽ đạo đối với cha mẹ, vợ chồng, con cái hay người trên.
Người cầm đầu việc dựng một cuốn phim hay một vở tuồng, vở kịch, chỉ cho người diễn phải diễn ra sao.
Một bản phép nước do nhà nước ban ra, định điều mọi người buộc phải làm theo.
Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.
Lòng thương người, biết đối xử tử tế, rộng lượng với kẻ khác, nhứt là kẻ yếu thế.
Làm tròn đủ bổn phận của mình theo đạo lý, như đạo làm con, làm vợ, làm chồng.
Là cái lẽ phải mà người ta buộc mình theo trong cách ở với người, nên làm trái đạo nghĩa là điều nặng nhứt.
Đứng nói cho người ta nghe về những điều một tôn giáo dạy để họ hiểu và tin theo.
Đoàn thể tập cho thanh thiếu niên sống ngoài trời, tự lo cho mình và biết giúp người; cũng chỉ việc sinh hoạt trong đoàn thể đó.
Trẻ em hay thanh niên đi Hướng Đạo, tập những cách sống ngoài trời và làm việc giúp người.