玉
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #96 Khang Hy
Âm: ngọc
Bính âm (Pinyin): yù
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #96
Chữ đơn trực thuộc4 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 96 trên 2145 nét
Viên ngọc quý sáng đẹp lung linh; vua chúa.
Biến thể chữ: 王
Các chữ đơn trực thuộc bộ 玉 (4 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 96 trong 214 bộ thủ Khang Hy (5 nét): Viên ngọc quý sáng đẹp lung linh; vua chúa.. Các biến thể thường gặp: 王.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ ngọc (玉): Viên ngọc quý sáng đẹp lung linh; vua chúa.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 玉 (4)
ngọc landanh từ
Là thứ cây cho bông trắng ngà thơm ngát về đêm, trồng ngoài sân, nên trong văn nó gần như luôn hiện ra bằng cái mùi trước khi bằng cái bóng.
Tiếng Việt phổ thông
ngọc ngàdanh từ; tính từ
Ngọc và ngà, nói chung những món quý giá như châu báu; cũng dùng để khen cái gì trắng trong, đẹp như ngọc.
Phương ngữ Nam Bộ
ngọc quýdanh từ
Hột ngọc có giá, sáng đẹp, được người ta cất giữ như của báu; cũng dùng để ví một thứ rất quý mà mình có.
Phương ngữ Nam Bộ
hồng ngọcdanh từ
Thứ đá quý có màu đỏ, trong và sáng.
Tiếng Việt phổ thông