Nghĩa chữ
Chữ 占 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 占 (11)
Xem thử cho biết, dò cho ra một điều chưa chắc, thường theo sau là có hay không, ra sao, ai.
Coi cho kỹ rồi cân nhắc, không phải coi qua cho biết.
Giành lấy một vùng đất, một chỗ rồi ở luôn đó mà giữ làm của mình.
Lấy một món, một miếng đất về làm của mình và nắm giữ nó.
Giành lấy hết cho riêng mình, không để phần cho ai khác.
Tràn tới rồi choán hết, làm chủ cả một chỗ hay cả lòng người; thường nói về một nỗi buồn, một cảm giác.
Giành lấy về làm của mình cái vốn không phải của mình, hoặc cái người ta không sẵn lòng trao.
Coi nhẹ, không kể ra gì, không sợ mà cũng không trọng.
Ngẫm nghĩ lâu về những gì mình đã thấy, đã trải qua để hiểu cho thấu.
Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.
Đi tới rạp coi phim, lối nói quen trong văn Nam Bộ hồi trước, lúc phim còn kêu là chiếu bóng.