Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 占 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 占 (11)

Xem tất cả từ điển
xem coicụm động từ

Xem thử cho biết, dò cho ra một điều chưa chắc, thường theo sau là có hay không, ra sao, ai.

Phương ngữ Nam Bộ
xem xétđộng từ

Coi cho kỹ rồi cân nhắc, không phải coi qua cho biết.

Tiếng Việt phổ thông
chiếm cứđộng từ

Giành lấy một vùng đất, một chỗ rồi ở luôn đó mà giữ làm của mình.

Tiếng Việt phổ thông
chiếm hữuđộng từ

Lấy một món, một miếng đất về làm của mình và nắm giữ nó.

Tiếng Việt phổ thông
độc chiếmđộng từ

Giành lấy hết cho riêng mình, không để phần cho ai khác.

Tiếng Việt phổ thông
xâm chiếmđộng từ

Tràn tới rồi choán hết, làm chủ cả một chỗ hay cả lòng người; thường nói về một nỗi buồn, một cảm giác.

Tiếng Việt phổ thông
chiếm đoạtđộng từ

Giành lấy về làm của mình cái vốn không phải của mình, hoặc cái người ta không sẵn lòng trao.

Tiếng Việt phổ thông
xem thườngđộng từ

Coi nhẹ, không kể ra gì, không sợ mà cũng không trọng.

Tiếng Việt phổ thông
chiêm nghiệmđộng từ

Ngẫm nghĩ lâu về những gì mình đã thấy, đã trải qua để hiểu cho thấu.

Tiếng Việt phổ thông
chiêm tinh họcdanh từ

Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.

Tiếng Việt phổ thông
đi xem chiếu bóngcụm động từ

Đi tới rạp coi phim, lối nói quen trong văn Nam Bộ hồi trước, lúc phim còn kêu là chiếu bóng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 占 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng