Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 態 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 態 (16)

Xem tất cả từ điển
do tháidanh từ riêng

Tên gọi dân tộc Do Thái và tiếng nói, xứ sở của họ; văn miền Nam hay nhắc tới hình ảnh người Do Thái sống tản mác xa quê.

Phương ngữ Nam Bộ
thái độdanh từ

Là cái cách mình tỏ ra đối với người hay việc, tức là cái bề ngoài của bụng, nên người ta có thể giữ một thái độ mà trong lòng khác.

Tiếng Việt phổ thông
mắm tháidanh từ

Mắm thái là món mắm cá của Châu Đốc, An Giang, thịt cá lên men được thái sợi rồi trộn đu đủ và gia vị, ăn với cơm trắng, thịt luộc.

Phương ngữ Nam Bộ
thái quátính từ; trạng từ

Quá mức vừa phải, lố hơn mức nên có; làm hay cảm một điều gì tới mức không còn tốt nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thế tháidanh từ

Là cái thói đời, cách người ta ăn ở với nhau khi giàu khi nghèo, và nói tới nó là đang chán, vì thấy lòng người đổi theo cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
hình tháidanh từ

Dáng vẻ, kiểu dạng mà một sự vật hiện ra cho người ta thấy.

Tiếng Việt phổ thông
quen thóiđộng từ

Đã nhiễm một thói, một tật hay một nếp làm, lâu thành quen, khó bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
thái bìnhtính từ; danh từ

Yên ổn khắp nơi, không có giặc giã, loạn lạc; cũng chỉ thời buổi yên ổn như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
thói quendanh từ

Việc làm riết rồi thành nếp, tới mức bỏ không được.

Tiếng Việt phổ thông
khoan thaitính từ

Chậm mà đều, không hấp, đi đứng nói năng có chừng mực.

Phương ngữ Nam Bộ
thái dươngdanh từ

Hai bên đầu, chỗ mềm giữa đuôi mắt và vành tai; theo lối văn chương cũng là mặt trời.

Tiếng Việt phổ thông
tỏ thái độcụm động từ

Để lộ ra cho người khác thấy mình nghĩ gì, cảm thấy gì, bằng lời nói, nét mặt hay việc làm.

Phương ngữ Nam Bộ
giữ thái độcụm động từ

Giữ nguyên một cách cư xử, một vẻ mặt hay một lập trường, không để lòng mình lộ ra khác đi.

Phương ngữ Nam Bộ
thói thườngdanh từ

Cách người ta vẫn quen làm hay vẫn xảy ra, lẽ thường tình.

Tiếng Việt phổ thông
theo thói quencụm trạng từ

Làm một việc vì đã quen làm như vậy, như mọi lần, gần như tự nhiên mà không cần suy tính.

Phương ngữ Nam Bộ
thái bình dươngdanh từ riêng

Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 態 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng