Nghĩa chữ
Chữ 態 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 態 (16)
Tên gọi dân tộc Do Thái và tiếng nói, xứ sở của họ; văn miền Nam hay nhắc tới hình ảnh người Do Thái sống tản mác xa quê.
Là cái cách mình tỏ ra đối với người hay việc, tức là cái bề ngoài của bụng, nên người ta có thể giữ một thái độ mà trong lòng khác.
Mắm thái là món mắm cá của Châu Đốc, An Giang, thịt cá lên men được thái sợi rồi trộn đu đủ và gia vị, ăn với cơm trắng, thịt luộc.
Quá mức vừa phải, lố hơn mức nên có; làm hay cảm một điều gì tới mức không còn tốt nữa.
Là cái thói đời, cách người ta ăn ở với nhau khi giàu khi nghèo, và nói tới nó là đang chán, vì thấy lòng người đổi theo cảnh.
Dáng vẻ, kiểu dạng mà một sự vật hiện ra cho người ta thấy.
Đã nhiễm một thói, một tật hay một nếp làm, lâu thành quen, khó bỏ.
Yên ổn khắp nơi, không có giặc giã, loạn lạc; cũng chỉ thời buổi yên ổn như vậy.
Việc làm riết rồi thành nếp, tới mức bỏ không được.
Chậm mà đều, không hấp, đi đứng nói năng có chừng mực.
Hai bên đầu, chỗ mềm giữa đuôi mắt và vành tai; theo lối văn chương cũng là mặt trời.
Để lộ ra cho người khác thấy mình nghĩ gì, cảm thấy gì, bằng lời nói, nét mặt hay việc làm.
Giữ nguyên một cách cư xử, một vẻ mặt hay một lập trường, không để lòng mình lộ ra khác đi.
Cách người ta vẫn quen làm hay vẫn xảy ra, lẽ thường tình.
Làm một việc vì đã quen làm như vậy, như mọi lần, gần như tự nhiên mà không cần suy tính.
Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.