Nghĩa chữ
Chữ 碼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 碼 (7)
Người cỡi ngựa, người đang ngồi trên lưng ngựa mà đi.
La Mã, tên chữ của thành Rome, kinh đô nước Ý; cũng chỉ đế quốc La Mã thời xưa, người La Mã và lối kiến trúc, đồ dùng theo kiểu La Mã.
Tiếng Nam Bộ cũ, gốc tiếng Mã Lai mata-mata, chỉ lính cảnh sát, lính tuần thời Pháp thuộc (lính mã tà, đội mã tà, cai mã tà); kêu mã tà, la mã tà là kêu lính tới cứu, và nói rộng ra là la lối om sòm.
Mã Lai, tên xứ và bán đảo ở phương Nam, cũng là tên nhóm dân và tiếng nói Mã Lai; tên phiên âm qua chữ Hán 馬來.
Đơn vị đo sức mạnh của máy, thường là máy xe hơi; số càng lớn thì máy càng mạnh.
Người giữ chức đội trong lính mã tà, lực lượng canh tuần ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp; trong văn cũ thường gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà.
Lính người bản xứ làm việc canh phòng, tuần tra, giữ trị an ở làng, quận, tỉnh dưới thời Pháp thuộc ở Nam Kỳ, dưới quyền đội, cai và các quan chức địa phương.